175 lượt search
Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201 5.0 175 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Tài chính - Ngân hàng là gì?

Tài chính - Ngân hàng (TC-NH) đào tạo người làm việc với dòng tiền của doanh nghiệp, ngân hàng, thị trường vốn. Ngành rộng, gồm 3 nhánh: Tài chính doanh nghiệp (CFO, M&A), Ngân hàng (giao dịch viên, tín dụng), Đầu tư & Chứng khoán (broker, analyst).

VN có 69+ trường đào tạo, chỉ tiêu khá lớn. Phù hợp ai thích con số nhưng cũng cần giao tiếp tốt (đặc biệt nhánh ngân hàng/sales chứng khoán).

icon

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Tài chính – Ngân hàng

7340201DKD

20.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

3 Tài chính Ngân hàng

7340201

18.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

4 Tài chính - ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, X53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

5 Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)

7340201DKD

20.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)

7340201DKK

23.50 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

7 Tài chính ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

8 Quản trị thương hiệu

7349001

24.00 ĐT THPT D01, D03, D04, D09, D10 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

9 Quản trị thương hiệu

7349001

26.00 ĐT THPT A00, C03, C04, X01, X78, X86, X90 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

10 Quản trị thương hiệu

7349001

24.50 ĐT THPT A01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

11 Quản trị thương hiệu

7349001

27.00 ĐT THPT C00 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

12 Quản trị thương hiệu

7349001

25.75 ĐT THPT C01, C02 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

13 Quản trị thương hiệu

7349001

25.50 ĐT THPT D14, D15, D19, D20, D29, D30, D39, D40, D44, D45, D64, D65, X25, X33, X37 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

14 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

15 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)

7340201

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

16 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

17 Tài chính - Ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

18 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.75 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

19 Tài chính - ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

20 Tài chính – ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

21 Tài chính - Ngân hàng

7340201

22.75 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

22 Tài chính Ngân hàng

7340201

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

23 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

24 Tài chính ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

25 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

26 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

27 Tài chính - Ngân hàng

7340201

22.90 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

28 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

7340201C

20.10 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

29 Tài chính - Ngân hàng

7340201

23.43 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

30 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

31 Tài chính - ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

32 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

33 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

22.64 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

34 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

7340201A

22.64 ĐT THPT X02, X01, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

35 Tài chính – Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

36 Tài chính – Ngân hàng

7340201

13.00 ĐT THPT C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

37 Tài chính – Ngân hàng

7340201

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

38 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

39 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

40 Tài chính – Ngân hàng

7340201

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

41 Tài chính ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

42 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.50 ĐT THPT A00, A01, A07, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

43 Tài chính - Ngân hàng

7340201

18.60 ĐT THPT X53, X01, X25, D01 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

44 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

45 Tài chính – Ngân hàng

7340201

21.76 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

46 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

47 Tài chính - Ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT A00, B00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

48 Quản trị tài chính ngân hàng

D411

22.31 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

49 Quản trị tài chính ngân hàng

D411

21.88 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

50 Quản trị tài chính ngân hàng

D411

22.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

icon

Các trường đào tạo ngành Tài chính - Ngân hàng

STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kế toán.

404

-
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.34 (ĐT THPT)
27.34 (ĐGNL HN)
110.00 (ĐGNL HN)
27.34 (ĐGNL HCM)
982.00 (ĐGNL HCM)
27.34 (ĐGTD BK)
76.89 (ĐGTD BK)
27.34 (Kết Hợp)
27.34 (CCQT)
1544.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.75 (ĐT THPT)
20.75 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
4 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Tài chính ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
5 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Tài chính ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
7 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
21.83 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
23.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Tài chính – Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
24.60 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
27.00 (Học Bạ)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
880.00 (ĐGNL HCM)
280.00 (Thi Riêng)
10 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Tài chính – Ngân hàng

7340201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.50 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
761.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
12 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.25 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
28.59 (ĐT THPT)
28.34 (ĐT THPT)
28.09 (ĐT THPT)
35.34 (Học Bạ)
867.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

F7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.00 (ĐT THPT)
23.25 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
729.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
17 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
19 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.30 (ĐT THPT)
26.19 (Học Bạ)
794.44 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Tài chính - ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
21 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Tài chính - Ngân hàng

FBE3

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
22 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Tài chính – Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
19.50 (ĐT THPT)
18.50 (ĐT THPT)
19.50 (ĐGNL HN)
19.50 (ĐGTD BK)
19.50 (Kết Hợp)
18.50 (Kết Hợp)
19.50 (ĐGNL SPHN)
18.50 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
24 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Tài chính Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
25 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.00 (ĐGNL HN)
26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
19.20 (ĐT THPT)
709.00 (ĐGNL HCM)
19.20 (CCQT)
27 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

7340201C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
16.50 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
28 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.86 (ĐT THPT)
27.23 (Học Bạ)
92.93 (ĐGNL HN)
29 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp ĐGTD BK
25.26 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
27.11 (Học Bạ)
17.50 (ĐGNL HN)
27.10 (Kết Hợp)
27.30 (Kết Hợp)
30 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.37 (ĐT THPT)
25.53 (ĐT THPT)
929.00 (ĐGNL HCM)
83.33 (Ưu Tiên)
81.00 (Ưu Tiên)
1220.00 (CCQT)
icon

Sẽ học gì?

  • Kinh tế vi mô + vĩ mô, Toán tài chính, Xác suất thống kê
  • Nguyên lý kế toán + Kế toán tài chính
  • Tài chính doanh nghiệp — quyết định đầu tư, cấu trúc vốn, định giá
  • Ngân hàng thương mại — tín dụng, thanh toán, ngoại hối
  • Thị trường chứng khoán — phân tích cổ phiếu, trái phiếu, phái sinh
  • Quản trị rủi ro tài chính
  • Tài chính quốc tế (FX, Balance of Payment)
  • Phần mềm: Excel nâng cao (PivotTable, VBA), Bloomberg Terminal (1 số trường), R/Python cho dữ liệu

Độ khó: Trung bình-cao. Phải làm việc với số liệu nhiều, mô hình tài chính có phần khó nuốt. Học tốt môn Toán THPT là lợi thế lớn.

icon

Ra trường làm gì?

1. Ngân hàng (60% SV)

  • Giao dịch viên → Chuyên viên tín dụng → Trưởng phòng → Giám đốc chi nhánh
  • Lương khởi điểm 9-14tr, sau 5 năm 18-35tr
  • Vietcombank, BIDV, Techcombank, MB, ACB...

2. Doanh nghiệp (CFO track)

  • Chuyên viên tài chính → Trưởng phòng tài chính → CFO
  • Lương: 12-20tr fresh; CFO 100-300tr/tháng

3. Chứng khoán / Quỹ đầu tư

  • Broker, Equity Analyst, Trader
  • Lương cứng 10-15tr + hoa hồng (nhánh broker)
  • Analyst lương cao hơn: 20-40tr nhưng yêu cầu CFA

4. Bảo hiểm / Fintech

  • Bảo hiểm: Underwriter, Actuary (nếu giỏi toán)
  • Fintech: MoMo, ZaloPay, VNPay, các công ty cho vay digital

Chứng chỉ vàng: CFA, FRM, ACCA — tăng lương đáng kể

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Kinh nghiệm Lương/tháng
Fresh 0-2 năm 9-15tr
Senior 2-5 năm 18-35tr
Manager 5-10 năm 35-80tr
Director/CFO 10+ năm 100-500tr

Triển vọng:

  • ✅ Ngành cốt lõi nền kinh tế, không thể thiếu
  • ✅ Có CFA/FRM thì cơ hội quốc tế (Singapore, Hong Kong) rất tốt
  • ⚠️ Ngân hàng đang số hoá → giảm nhân sự giao dịch viên, tăng vị trí phân tích dữ liệu
  • ⚠️ Cạnh tranh cao vì nhiều trường đào tạo, chỉ tiêu lớn
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Giỏi/thích Toán, đặc biệt Toán xác suất, thống kê
  • Quan tâm thị trường, hay đọc tin kinh tế
  • Tỉ mỉ với con số nhưng cũng có khả năng giao tiếp tốt (đặc biệt nếu muốn nhánh ngân hàng/sales)
  • Chịu được áp lực (KPI tín dụng, target doanh số)

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn yếu môn Toán → nên cân nhắc Kế toán hoặc QTKD chuyên ngành khác
  • Bạn hướng nội nặng, ngại giao tiếp → khó làm ngân hàng/chứng khoán

🚨 KHÔNG HỢP

  • Không chịu được rủi ro/biến động (TT chứng khoán + tài chính rất bất định)
  • Không thích áp lực KPI nặng
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Tuấn — Chuyên viên Tín dụng Techcombank (3 năm KN)

Tuổi 25, ĐH NEU. Lương 22tr + thưởng. Công việc: thẩm định hồ sơ vay, gặp khách hàng doanh nghiệp, đánh giá rủi ro tín dụng. Áp lực: Target giải ngân hàng tháng, chịu trách nhiệm khi nợ xấu.

👩‍💼 Trang — Equity Analyst tại SSI (5 năm KN)

Tuổi 27, ĐH Ngoại thương + CFA Level 2. Lương 38tr. Công việc: Phân tích ngành Ngân hàng, viết research report, gặp CFO các công ty. Lịch: đọc 30-50 báo cáo/tuần, thường họp với khách hàng tổ chức.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

TC-NH vs Kế toán

  • TC-NH: tương lai (dự đoán, đầu tư)
  • Kế toán: quá khứ (ghi nhận, báo cáo)

TC-NH vs Kinh tế

  • TC-NH: Thực hành, vận hành dòng tiền
  • Kinh tế: Lý thuyết, nghiên cứu chính sách vĩ mô

TC-NH vs Công nghệ Tài chính (Fintech, mã 7340205)

  • Fintech là mới từ TT 2022, kết hợp tài chính + công nghệ
  • Phù hợp ai vừa thích tài chính vừa thích lập trình
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Mở tài khoản chứng khoán ảo (Stockbit, eFinUS) → mua bán cổ phiếu giả 1 tháng. Bạn thấy hứng thú quan sát thị trường? ✅
  2. Đọc 1 báo cáo phân tích (SSI, VCSC, HSC research) → bạn hiểu được 60% nội dung? ✅
  3. Học SUM, VLOOKUP, NPV/IRR trên Excel → bạn làm được trong 1 buổi? ✅
  4. Theo dõi VN-Index 1 tháng → bạn có ý kiến của riêng mình về xu hướng? ✅