176 lượt search
Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201 5.0 176 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Tài chính – Ngân hàng

7340201DKD

20.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

3 Tài chính Ngân hàng

7340201

18.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

4 Tài chính - ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, X53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

5 Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)

7340201DKD

20.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)

7340201DKK

23.50 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

7 Tài chính ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

8 Quản trị thương hiệu

7349001

24.00 ĐT THPT D01, D03, D04, D09, D10 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

9 Quản trị thương hiệu

7349001

26.00 ĐT THPT A00, C03, C04, X01, X78, X86, X90 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

10 Quản trị thương hiệu

7349001

24.50 ĐT THPT A01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

11 Quản trị thương hiệu

7349001

27.00 ĐT THPT C00 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

12 Quản trị thương hiệu

7349001

25.75 ĐT THPT C01, C02 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

13 Quản trị thương hiệu

7349001

25.50 ĐT THPT D14, D15, D19, D20, D29, D30, D39, D40, D44, D45, D64, D65, X25, X33, X37 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

14 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

15 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)

7340201

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

16 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

17 Tài chính - Ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

18 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.75 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

19 Tài chính - ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

20 Tài chính – ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

21 Tài chính - Ngân hàng

7340201

22.75 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

22 Tài chính Ngân hàng

7340201

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

23 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

24 Tài chính ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

25 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

26 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

27 Tài chính - Ngân hàng

7340201

22.90 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

28 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

7340201C

20.10 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

29 Tài chính - Ngân hàng

7340201

23.43 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

30 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

31 Tài chính - ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

32 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

33 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

22.64 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

34 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

7340201A

22.64 ĐT THPT X02, X01, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

35 Tài chính – Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

36 Tài chính – Ngân hàng

7340201

13.00 ĐT THPT C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

37 Tài chính – Ngân hàng

7340201

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

38 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

39 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

40 Tài chính – Ngân hàng

7340201

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

41 Tài chính ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

42 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.50 ĐT THPT A00, A01, A07, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

43 Tài chính - Ngân hàng

7340201

18.60 ĐT THPT X53, X01, X25, D01 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

44 Tài chính - Ngân hàng

7340201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

45 Tài chính – Ngân hàng

7340201

21.76 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

46 Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

47 Tài chính - Ngân hàng

7340201

16.00 ĐT THPT A00, B00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

48 Quản trị tài chính ngân hàng

D411

22.31 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

49 Quản trị tài chính ngân hàng

D411

21.88 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

50 Quản trị tài chính ngân hàng

D411

22.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA