Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Tài chính - Kế toán
Mã trường: DKQ |
|
| 2 |
Tài chính – Ngân hàng
7340201DKD |
20.20 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 3 |
Tài chính Ngân hàng
7340201 |
18.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 4 |
Tài chính - ngân hàng
7340201 |
16.00 | ĐT THPT | X25, X02, D01, X53 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
|
| 5 |
Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)
7340201DKD |
20.20 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 6 |
Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)
7340201DKK |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 7 |
Tài chính ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C14, D01, D66, D84 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
|
| 8 |
Quản trị thương hiệu
7349001 |
24.00 | ĐT THPT | D01, D03, D04, D09, D10 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 9 |
Quản trị thương hiệu
7349001 |
26.00 | ĐT THPT | A00, C03, C04, X01, X78, X86, X90 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 10 |
Quản trị thương hiệu
7349001 |
24.50 | ĐT THPT | A01 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 11 |
Quản trị thương hiệu
7349001 |
27.00 | ĐT THPT | C00 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 12 |
Quản trị thương hiệu
7349001 |
25.75 | ĐT THPT | C01, C02 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 13 |
Quản trị thương hiệu
7349001 |
25.50 | ĐT THPT | D14, D15, D19, D20, D29, D30, D39, D40, D44, D45, D64, D65, X25, X33, X37 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 14 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
17.00 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 15 |
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
7340201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 16 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 17 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
16.00 | ĐT THPT | C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 18 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
17.75 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 19 |
Tài chính - ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 20 |
Tài chính – ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 21 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
22.75 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 22 |
Tài chính Ngân hàng
7340201 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
|
| 23 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, C04, C14, D01 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 24 |
Tài chính ngân hàng
7340201 |
16.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, X01, X02 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 25 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 26 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 27 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
22.90 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 28 |
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)
7340201C |
20.10 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 29 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
23.43 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 30 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 31 |
Tài chính - ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 32 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 33 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
7340201 |
22.64 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 34 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
7340201A |
22.64 | ĐT THPT | X02, X01, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 35 |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 |
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD |
|
| 36 |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
13.00 | ĐT THPT | C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 |
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT |
|
| 37 |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X01, X78 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 38 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 |
Đại học Lương Thế Vinh
Mã trường: DTV |
|
| 39 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT |
|
| 40 |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 41 |
Tài chính ngân hàng
7340201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM |
|
| 42 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, A07, D01 |
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP |
|
| 43 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
18.60 | ĐT THPT | X53, X01, X25, D01 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
|
| 44 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
|
| 45 |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
21.76 | ĐT THPT | A01, C03, D01, D07, X78 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 46 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 47 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, B00, D01, X01 |
Đại học Thái Bình
Mã trường: DTB |
|
| 48 |
Quản trị tài chính ngân hàng
D411 |
22.31 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 49 |
Quản trị tài chính ngân hàng
D411 |
21.88 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 50 |
Quản trị tài chính ngân hàng
D411 |
22.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |