Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kế toán.
404 |
- |
|
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.34
(ĐT THPT)
27.34
(ĐGNL HN)
110.00
(ĐGNL HN)
27.34
(ĐGNL HCM)
982.00
(ĐGNL HCM)
27.34
(ĐGTD BK)
76.89
(ĐGTD BK)
27.34
(Kết Hợp)
27.34
(CCQT)
1544.00
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
20.75
(ĐT THPT)
20.75
(Học Bạ)
78.00
(ĐGNL HN)
|
| 4 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Tài chính ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.50
(ĐT THPT)
25.30
(Học Bạ)
752.00
(ĐGNL HCM)
25.05
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV |
Tài chính ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Đông Đô
Mã trường: DDU |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
14.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
ĐGNL HN
|
21.83
(ĐT THPT)
23.50
(Học Bạ)
23.50
(Kết Hợp)
|
| 9 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
24.60
(ĐT THPT)
28.50
(Học Bạ)
27.00
(Học Bạ)
23.00
(Học Bạ)
23.00
(Học Bạ)
28.00
(Học Bạ)
880.00
(ĐGNL HCM)
280.00
(Thi Riêng)
|
| 10 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Tài chính – Ngân hàng
7340201C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.50
(ĐT THPT)
27.00
(Học Bạ)
761.00
(ĐGNL HCM)
|
| 11 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 12 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.25
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
14.00
(ĐT THPT)
|
| 14 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
28.59
(ĐT THPT)
28.34
(ĐT THPT)
28.09
(ĐT THPT)
35.34
(Học Bạ)
867.00
(ĐGNL HCM)
|
| 15 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
F7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.00
(ĐT THPT)
23.25
(ĐT THPT)
23.50
(ĐT THPT)
27.50
(Học Bạ)
729.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
FA7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
Thi Riêng
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
25.90
(Học Bạ)
640.00
(ĐGNL HCM)
983.00
(CCQT)
24.00
(Thi Riêng)
|
| 17 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 18 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 19 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.30
(ĐT THPT)
26.19
(Học Bạ)
794.44
(ĐGNL HCM)
|
| 20 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
Tài chính - ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
45.00
(ĐGTD BK)
|
| 21 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Tài chính - Ngân hàng
FBE3 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
20.00
(ĐT THPT)
23.85
(Học Bạ)
68.89
(ĐGNL HN)
47.89
(ĐGTD BK)
272.46
(V-SAT)
|
| 22 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
Tài chính – Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Thi Riêng
|
19.50
(ĐT THPT)
18.50
(ĐT THPT)
19.50
(ĐGNL HN)
19.50
(ĐGTD BK)
19.50
(Kết Hợp)
18.50
(Kết Hợp)
19.50
(ĐGNL SPHN)
18.50
(ĐGNL SPHN)
|
| 23 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
2.00
(Học Bạ)
5.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
800.00
(CCQT)
18.00
(CCQT)
200.00
(V-SAT)
|
| 24 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
Tài chính Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|
| 25 |
Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Mã trường: FBU |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
22.00
(ĐT THPT)
22.00
(Học Bạ)
22.00
(ĐGNL HN)
|
| 26 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
19.20
(ĐT THPT)
709.00
(ĐGNL HCM)
19.20
(CCQT)
|
| 27 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
7340201C |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
16.50
(ĐT THPT)
15.00
(ĐT THPT)
567.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(CCQT)
|
| 28 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
25.86
(ĐT THPT)
27.23
(Học Bạ)
92.93
(ĐGNL HN)
|
| 29 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
Tài chính - Ngân hàng
7340201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
ĐGTD BK
|
25.26
(ĐT THPT)
27.50
(Học Bạ)
27.11
(Học Bạ)
17.50
(ĐGNL HN)
27.10
(Kết Hợp)
27.30
(Kết Hợp)
|
| 30 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Tài chính - Ngân hàng
7340201_404 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.37
(ĐT THPT)
25.53
(ĐT THPT)
929.00
(ĐGNL HCM)
83.33
(Ưu Tiên)
81.00
(Ưu Tiên)
1220.00
(CCQT)
|