179 lượt search
Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201 5.0 179 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kế toán.

404

-
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.34 (ĐT THPT)
27.34 (ĐGNL HN)
110.00 (ĐGNL HN)
27.34 (ĐGNL HCM)
982.00 (ĐGNL HCM)
27.34 (ĐGTD BK)
76.89 (ĐGTD BK)
27.34 (Kết Hợp)
27.34 (CCQT)
1544.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.75 (ĐT THPT)
20.75 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
4 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Tài chính ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
5 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Tài chính ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
7 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
21.83 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
23.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Tài chính – Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
24.60 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
27.00 (Học Bạ)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
880.00 (ĐGNL HCM)
280.00 (Thi Riêng)
10 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Tài chính – Ngân hàng

7340201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.50 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
761.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
12 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.25 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
28.59 (ĐT THPT)
28.34 (ĐT THPT)
28.09 (ĐT THPT)
35.34 (Học Bạ)
867.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

F7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.00 (ĐT THPT)
23.25 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
729.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
17 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
19 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.30 (ĐT THPT)
26.19 (Học Bạ)
794.44 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Tài chính - ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
21 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Tài chính - Ngân hàng

FBE3

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
22 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Tài chính – Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
19.50 (ĐT THPT)
18.50 (ĐT THPT)
19.50 (ĐGNL HN)
19.50 (ĐGTD BK)
19.50 (Kết Hợp)
18.50 (Kết Hợp)
19.50 (ĐGNL SPHN)
18.50 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
24 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Tài chính Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
25 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.00 (ĐGNL HN)
26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
19.20 (ĐT THPT)
709.00 (ĐGNL HCM)
19.20 (CCQT)
27 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

7340201C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
16.50 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
28 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.86 (ĐT THPT)
27.23 (Học Bạ)
92.93 (ĐGNL HN)
29 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp ĐGTD BK
25.26 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
27.11 (Học Bạ)
17.50 (ĐGNL HN)
27.10 (Kết Hợp)
27.30 (Kết Hợp)
30 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.37 (ĐT THPT)
25.53 (ĐT THPT)
929.00 (ĐGNL HCM)
83.33 (Ưu Tiên)
81.00 (Ưu Tiên)
1220.00 (CCQT)