90 lượt search
Marketing

Marketing

Mã ngành: 7340115 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Marketing là gì?

Marketing đào tạo người kết nối thương hiệu với khách hàng — qua nghiên cứu thị trường, định vị, sáng tạo nội dung, quảng cáo, chiến lược kênh.

44+ trường VN đào tạo. Trong 10 năm qua là một trong những ngành tăng trưởng nhanh nhất nhờ bùng nổ digital + social media. Phù hợp ai sáng tạo, thích quan sát hành vi người tiêu dùng.

💡 Marketing ≠ "quảng cáo + post Facebook". Đó là cả hệ thống: nghiên cứu → định vị → kế hoạch → triển khai → đo lường → tối ưu.

icon

Điểm chuẩn ngành Marketing

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Marketing

7340115DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Marketing (CS Nam Định)

7340115DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Marketing (CS Hà Nội)

7340115DKK

25.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Digital Marketing

MK

26.70 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

5 Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)

7340115_DM

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Marketing

BUS07

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

7 Marketing số

7340115_01

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

8 Marketing (Marketing Thương mại)

TM07

27.30 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

9 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM08

26.30 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

10 Marketing (Marketing số)

TM09

27.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

11 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

TM44

24.80 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

12 Ngành Marketing - Chương trình Tài năng

7340115 (HP)

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

13 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340115C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

14 Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

7340115S

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

15 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

QHQ06

19.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

16 Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

27.32 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

17 Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

26.43 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

18 Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

26.20 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

19 Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

25.50 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

20 Ngành Marketing

7340115_2

28.66 ĐT THPT A01, D01, D07, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

21 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE8

19.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, D09, D10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

22 Marketing (Công nghệ Marketing)

FIDT5

18.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

23 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340115

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

24 Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

26.75 ĐT THPT D01, D07, A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

25 Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

27.00 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

26 Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

27.25 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

27 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340115

23.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

28 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340115

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

29 Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340115_TATP

29.21 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

30 Marketing (chương trình tích hợp)

7340115_TH

25.01 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

31 Marketing (chất lượng cao)

7340115_CLC

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

32  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

BUS05

21.44 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

33  Chất lượng cao Marketing số

BUS06

23.10 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

34  Marketing

BUS07

24.72 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing

7340115C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.30 (ĐT THPT)
27.90 (Học Bạ)
799.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
1039.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.32 (ĐT THPT)
26.43 (ĐT THPT)
966.00 (ĐGNL HCM)
85.63 (Ưu Tiên)
81.18 (Ưu Tiên)
1220.00 (CCQT)
5 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing

NTH02

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
28.10 (ĐT THPT)
27.60 (ĐT THPT)
6 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

QHQ06

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT
19.50 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
7 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Marketing Thương mại)

TM07

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.30 (ĐT THPT)
115.33 (ĐGNL HN)
83.87 (ĐGTD BK)
27.30 (Kết Hợp)
27.30 (Kết Hợp)
8 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Marketing số)

TM09

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.50 (ĐT THPT)
116.67 (ĐGNL HN)
85.33 (ĐGTD BK)
27.50 (Kết Hợp)
27.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Marketing số

7340122_TD

-
ĐT THPT Học Bạ
21.50 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
10 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

BUS05

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
21.44 (ĐT THPT)
24.88 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
22.20 (Kết Hợp)
311.00 (V-SAT)
11 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340115_TATP

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
29.21 (ĐT THPT)
32.64 (Học Bạ)
696.17 (ĐGNL HCM)
453.48 (V-SAT)
12 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing (chương trình tích hợp)

7340115_TH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
25.01 (ĐT THPT)
27.20 (Học Bạ)
939.26 (ĐGNL HCM)
387.82 (V-SAT)
13 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.75 (ĐT THPT)
27.00 (ĐT THPT)
27.25 (ĐT THPT)
33.65 (Học Bạ)
841.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.20 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
914.00 (ĐGNL HCM)
84.68 (Ưu Tiên)
82.87 (Ưu Tiên)
1230.00 (CCQT)
15 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM08

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.30 (ĐT THPT)
108.67 (ĐGNL HN)
76.80 (ĐGTD BK)
26.30 (Kết Hợp)
26.30 (Kết Hợp)
29.80 (Kết Hợp)
16 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Marketing (CS Nam Định)

7340115DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
25.88 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
52.50 (ĐGTD BK)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Marketing (CS Hà Nội)

7340115DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.00 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
81.25 (ĐGNL HN)
57.50 (ĐGTD BK)
18 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Marketing số

BUS06

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
23.10 (ĐT THPT)
27.10 (Học Bạ)
93.00 (ĐGNL HN)
26.10 (Kết Hợp)
339.00 (V-SAT)
19 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Marketing (chất lượng cao)

7340115_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
22.00 (ĐT THPT)
86.50 (ĐGNL HN)
759.00 (ĐGNL HCM)
62.46 (ĐGTD BK)
25.50 (Kết Hợp)
19.38 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
1190.00 (CCQT)
26.50 (CCQT)
20 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
24.00 (ĐT THPT)
28.47 (Học Bạ)
776.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
21 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE8

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
2333.00 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
22 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Marketing (Công nghệ Marketing)

FIDT5

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
23 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Marketing

7340115DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)

73401150

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Marketing

7340155

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
26 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)

7340115_DM

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học CMC

Mã trường: CMC

Digital Marketing

MK

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng Kết Hợp
26.70 (ĐT THPT)
29.60 (Học Bạ)
49.24 (Thi Riêng)
28 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Marketing

BUS07

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT
24.72 (ĐT THPT)
28.36 (Học Bạ)
99.00 (ĐGNL HN)
27.36 (Kết Hợp)
359.00 (V-SAT)
29 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Marketing

7340115_2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
28.66 (ĐT THPT)
28.66 (Học Bạ)
28.66 (ĐGNL HN)
28.66 (ĐGTD BK)
28.66 (Kết Hợp)
30 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

7340115S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
22.50 (ĐT THPT)
902.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

  • Nguyên lý marketing — 4P, STP, marketing mix
  • Hành vi khách hàng — tâm lý mua hàng, quy trình ra quyết định
  • Nghiên cứu thị trường — định tính (focus group, interview) + định lượng (survey, A/B test)
  • Marketing số (Digital): SEO, SEM, Facebook/Google Ads, Email Marketing
  • Branding & Quản trị thương hiệu
  • Truyền thông tích hợp (IMC): PR, Event, Content, Advertising
  • Quản trị bán hàng
  • Marketing B2B vs B2C (khác nhau)
  • Phân tích dữ liệu marketing — Google Analytics, Facebook Insights, dashboard

Độ khó: Trung bình. Học không khó nhưng đòi hỏi cập nhật liên tục (digital thay đổi mỗi 6 tháng).

Cần có: Sáng tạo, óc quan sát, viết tốt, có chút thẩm mỹ.

icon

Ra trường làm gì?

1. Marketing in-house (làm cho DN)

  • Brand Manager, Trade Marketing, Marketing Communications
  • Lương: 10-18tr fresh; 25-45tr senior; 60-150tr Director
  • Top brand: Unilever, P&G, Vinamilk, Masan, Highlands

2. Digital Marketing (rất hot)

  • Performance Marketer (chạy Ads), SEO Specialist, Content Marketer, Social Media Manager
  • Lương: 12-20tr fresh; 30-60tr senior

3. Agency

  • Account Executive, Planner, Creative
  • Top agency: Dentsu, Ogilvy, Leo Burnett, Mango, Goldsun
  • Lương khởi điểm thấp hơn in-house (8-12tr) nhưng học nhiều, lên nhanh

4. PR / Communications

  • Quản lý quan hệ báo chí, khủng hoảng truyền thông
  • Cần viết tốt, network rộng

5. Content Creator / Influencer Marketing

  • Tự làm kênh hoặc làm cho agency
  • Thu nhập linh hoạt: 5-50tr/tháng tuỳ kênh
icon

Mức lương & triển vọng

Vị trí Fresh 5 năm 10 năm
Brand Manager 12-18tr 30-45tr 60-100tr
Performance Marketer 12-20tr 28-50tr 60-120tr
Content Manager 10-15tr 25-40tr 50-80tr
Marketing Director - - 80-200tr

Triển vọng:

  • ✅ Bùng nổ với e-commerce, TikTok, AI tools
  • ✅ Có thể remote/freelance dễ
  • ⚠️ Bị thay thế phần media buying đơn giản bởi AI (Meta automation)
  • ⚠️ Cần cập nhật xu hướng liên tục — chểnh mảng 1 năm là lạc hậu
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Quan sát hành vi xung quanh — vì sao bạn bè mua món này, sao thương hiệu kia thắng?
  • Sáng tạo nội dung — viết caption, làm video, photoshop cơ bản
  • Hướng ngoại, thích giao tiếp với nhiều người
  • Yêu thị trường, hay xem quảng cáo và phân tích

⚠️ CÂN NHẮC

  • Không thích con số (Marketing hiện đại đòi hỏi đo lường ROI bằng data)
  • Dễ stress với KPI ngắn hạn (target tuần/tháng)

🚨 KHÔNG HỢP

  • Không có gout thẩm mỹ
  • Không chịu được áp lực sáng tạo liên tục
  • Hướng nội nặng, không thích trình bày ý tưởng
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Mai — Brand Manager Vinamilk (5 năm KN)

Tuổi 27, ĐH Ngoại thương. Lương 45tr. Quản lý nhãn sữa chua, ngân sách 30 tỷ/năm. Đi market visit, làm việc với agency, đo lường ROI hàng tuần.

👨 Bình — Performance Marketer freelance (3 năm KN)

Tuổi 25, ĐH Kinh tế HCM. Thu nhập 30-50tr/tháng từ 5-7 client cùng lúc. Chuyên chạy Facebook + Google Ads cho ngành F&B. Làm việc từ Bali, Phuket... (remote 100%).

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Marketing vs Quan hệ Công chúng (PR, mã 7320108)

  • Marketing: Tập trung bán hàng — quảng cáo, khuyến mãi
  • PR: Tập trung xây hình ảnh — quan hệ báo chí, sự kiện, xử lý khủng hoảng
  • → Đan xen rất nhiều trong thực tế.

Marketing vs Truyền thông Đa phương tiện (mã 7320104)

  • Marketing: Chiến lược (làm gì)
  • Truyền thông Đa phương tiện: Sản xuất nội dung (làm như thế nào — video, đồ hoạ, web)

Marketing vs Thương mại Điện tử (mã 7340122)

  • TMDT chuyên về vận hành nền tảng e-commerce, quản lý sàn (Shopee, Lazada)
  • Marketing rộng hơn, có thể làm cả online + offline
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Tạo 1 page Facebook/TikTok, post 10 bài, đo engagement — bạn thấy hứng thú? ✅
  2. Phân tích 3 ad trên Facebook — vì sao ad này hiệu quả/không? ✅
  3. Chạy thử 1 ad $5 trên Facebook (cần thẻ visa debit) — bạn thấy thích đo lường? ✅
  4. Viết review 1 sản phẩm thuyết phục bạn bè mua — bạn làm tốt? ✅