94 lượt search
Marketing

Marketing

Mã ngành: 7340115 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing

7340115C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.30 (ĐT THPT)
27.90 (Học Bạ)
799.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
1039.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.32 (ĐT THPT)
26.43 (ĐT THPT)
966.00 (ĐGNL HCM)
85.63 (Ưu Tiên)
81.18 (Ưu Tiên)
1220.00 (CCQT)
5 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing

NTH02

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
28.10 (ĐT THPT)
27.60 (ĐT THPT)
6 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

QHQ06

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT
19.50 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
7 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Marketing Thương mại)

TM07

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.30 (ĐT THPT)
115.33 (ĐGNL HN)
83.87 (ĐGTD BK)
27.30 (Kết Hợp)
27.30 (Kết Hợp)
8 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Marketing số)

TM09

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.50 (ĐT THPT)
116.67 (ĐGNL HN)
85.33 (ĐGTD BK)
27.50 (Kết Hợp)
27.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Marketing số

7340122_TD

-
ĐT THPT Học Bạ
21.50 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
10 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

BUS05

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
21.44 (ĐT THPT)
24.88 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
22.20 (Kết Hợp)
311.00 (V-SAT)
11 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340115_TATP

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
29.21 (ĐT THPT)
32.64 (Học Bạ)
696.17 (ĐGNL HCM)
453.48 (V-SAT)
12 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing (chương trình tích hợp)

7340115_TH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
25.01 (ĐT THPT)
27.20 (Học Bạ)
939.26 (ĐGNL HCM)
387.82 (V-SAT)
13 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.75 (ĐT THPT)
27.00 (ĐT THPT)
27.25 (ĐT THPT)
33.65 (Học Bạ)
841.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.20 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
914.00 (ĐGNL HCM)
84.68 (Ưu Tiên)
82.87 (Ưu Tiên)
1230.00 (CCQT)
15 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM08

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.30 (ĐT THPT)
108.67 (ĐGNL HN)
76.80 (ĐGTD BK)
26.30 (Kết Hợp)
26.30 (Kết Hợp)
29.80 (Kết Hợp)
16 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Marketing (CS Nam Định)

7340115DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
25.88 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
52.50 (ĐGTD BK)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Marketing (CS Hà Nội)

7340115DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.00 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
81.25 (ĐGNL HN)
57.50 (ĐGTD BK)
18 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Marketing số

BUS06

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
23.10 (ĐT THPT)
27.10 (Học Bạ)
93.00 (ĐGNL HN)
26.10 (Kết Hợp)
339.00 (V-SAT)
19 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Marketing (chất lượng cao)

7340115_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
22.00 (ĐT THPT)
86.50 (ĐGNL HN)
759.00 (ĐGNL HCM)
62.46 (ĐGTD BK)
25.50 (Kết Hợp)
19.38 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
1190.00 (CCQT)
26.50 (CCQT)
20 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
24.00 (ĐT THPT)
28.47 (Học Bạ)
776.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
21 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE8

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
2333.00 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
22 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Marketing (Công nghệ Marketing)

FIDT5

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
23 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Marketing

7340115DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)

73401150

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Marketing

7340155

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
26 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)

7340115_DM

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học CMC

Mã trường: CMC

Digital Marketing

MK

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng Kết Hợp
26.70 (ĐT THPT)
29.60 (Học Bạ)
49.24 (Thi Riêng)
28 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Marketing

BUS07

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT
24.72 (ĐT THPT)
28.36 (Học Bạ)
99.00 (ĐGNL HN)
27.36 (Kết Hợp)
359.00 (V-SAT)
29 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Marketing

7340115_2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
28.66 (ĐT THPT)
28.66 (Học Bạ)
28.66 (ĐGNL HN)
28.66 (ĐGTD BK)
28.66 (Kết Hợp)
30 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

7340115S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
22.50 (ĐT THPT)
902.00 (ĐGNL HCM)