91 lượt search
Marketing

Marketing

Mã ngành: 7340115 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Marketing

7340115DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Marketing (CS Nam Định)

7340115DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Marketing (CS Hà Nội)

7340115DKK

25.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Digital Marketing

MK

26.70 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

5 Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)

7340115_DM

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Marketing

BUS07

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

7 Marketing số

7340115_01

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

8 Marketing (Marketing Thương mại)

TM07

27.30 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

9 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM08

26.30 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

10 Marketing (Marketing số)

TM09

27.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

11 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

TM44

24.80 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

12 Ngành Marketing - Chương trình Tài năng

7340115 (HP)

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

13 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340115C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

14 Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

7340115S

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

15 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

QHQ06

19.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

16 Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

27.32 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

17 Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

26.43 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

18 Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

26.20 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

19 Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

25.50 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

20 Ngành Marketing

7340115_2

28.66 ĐT THPT A01, D01, D07, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

21 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE8

19.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, D09, D10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

22 Marketing (Công nghệ Marketing)

FIDT5

18.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

23 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340115

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

24 Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

26.75 ĐT THPT D01, D07, A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

25 Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

27.00 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

26 Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

27.25 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

27 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340115

23.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

28 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340115

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

29 Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340115_TATP

29.21 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

30 Marketing (chương trình tích hợp)

7340115_TH

25.01 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

31 Marketing (chất lượng cao)

7340115_CLC

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

32  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

BUS05

21.44 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

33  Chất lượng cao Marketing số

BUS06

23.10 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

34  Marketing

BUS07

24.72 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH