Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Marketing
7340115DKD |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Marketing (CS Nam Định)
7340115DKD |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 3 |
Marketing (CS Hà Nội)
7340115DKK |
25.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Digital Marketing
MK |
26.70 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 |
Đại học CMC
Mã trường: CMC |
|
| 5 |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)
7340115_DM |
15.00 | ĐT THPT | A00, D01, C01, C03 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 6 |
Marketing
BUS07 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP |
|
| 7 |
Marketing số
7340115_01 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 8 |
Marketing (Marketing Thương mại)
TM07 |
27.30 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 9 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM08 |
26.30 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 10 |
Marketing (Marketing số)
TM09 |
27.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 11 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
TM44 |
24.80 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 12 |
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng
7340115 (HP) |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 13 |
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340115C1 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 14 |
Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)
7340115S |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 15 |
Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)
QHQ06 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 16 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
7340115_410 |
27.32 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 17 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
7340115_410 |
26.43 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 18 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
7340115_410E |
26.20 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 19 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
7340115_410E |
25.50 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 20 |
Ngành Marketing
7340115_2 |
28.66 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D84 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
|
| 21 |
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE8 |
19.00 | ĐT THPT | A01, B08, D01, D07, D09, D10 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 22 |
Marketing (Công nghệ Marketing)
FIDT5 |
18.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 23 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D7340115 |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 24 |
Marketing - Chương trình tiên tiến
F7340115 |
26.75 | ĐT THPT | D01, D07, A01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 25 |
Marketing - Chương trình tiên tiến
F7340115 |
27.00 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 26 |
Marketing - Chương trình tiên tiến
F7340115 |
27.25 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 27 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
FA7340115 |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 28 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7340115 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 29 |
Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))
7340115_TATP |
29.21 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
|
| 30 |
Marketing (chương trình tích hợp)
7340115_TH |
25.01 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
|
| 31 |
Marketing (chất lượng cao)
7340115_CLC |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X26 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
|
| 32 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)
BUS05 |
21.44 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 33 |
Chất lượng cao Marketing số
BUS06 |
23.10 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 34 |
Marketing
BUS07 |
24.72 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |