99 lượt search
Kinh tế đầu tư

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế đầu tư

7310104

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.50 (ĐT THPT)
27.50 (ĐGNL HN)
111.00 (ĐGNL HN)
27.50 (ĐGNL HCM)
988.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (ĐGTD BK)
77.70 (ĐGTD BK)
27.50 (Kết Hợp)
1548.00 (CCQT)
27.50 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế Đầu tư - CT CLC2

7310104_CLC2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.50 (ĐT THPT)
26.50 (ĐGNL HN)
106.00 (ĐGNL HN)
26.50 (ĐGNL HCM)
950.00 (ĐGNL HCM)
72.63 (ĐGTD BK)
26.50 (ĐGTD BK)
26.50 (Kết Hợp)
1523.00 (CCQT)
26.50 (CCQT)
3 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Kinh tế đầu tư

7310104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (Học Bạ)
81.00 (ĐGNL HN)
4 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Kinh tế đầu tư

7310104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
17.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
61.00 (ĐGNL HN)
17.50 (V-SAT)
5 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Kinh tế đầu tư

7310104

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
6 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế

7310104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Kinh tế đầu tư

7310104

-
ĐT THPT Kết Hợp
25.56 (ĐT THPT)
25.56 (Kết Hợp)
8 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

7310104QT12.01

-
ĐT THPT Kết Hợp
22.82 (ĐT THPT)
22.82 (Kết Hợp)
9 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế đầu tư

7310104

-
ĐT THPT
20.60 (ĐT THPT)