Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.50
(ĐT THPT)
27.50
(ĐGNL HN)
111.00
(ĐGNL HN)
27.50
(ĐGNL HCM)
988.00
(ĐGNL HCM)
27.50
(ĐGTD BK)
77.70
(ĐGTD BK)
27.50
(Kết Hợp)
1548.00
(CCQT)
27.50
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2
7310104_CLC2 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.50
(ĐT THPT)
26.50
(ĐGNL HN)
106.00
(ĐGNL HN)
26.50
(ĐGNL HCM)
950.00
(ĐGNL HCM)
72.63
(ĐGTD BK)
26.50
(ĐGTD BK)
26.50
(Kết Hợp)
1523.00
(CCQT)
26.50
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
21.25
(ĐT THPT)
21.25
(Học Bạ)
81.00
(ĐGNL HN)
|
| 4 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
17.50
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
61.00
(ĐGNL HN)
17.50
(V-SAT)
|
| 5 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
7310104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 7 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
25.56
(ĐT THPT)
25.56
(Kết Hợp)
|
| 8 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
7310104QT12.01 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
22.82
(ĐT THPT)
22.82
(Kết Hợp)
|
| 9 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
- |
ĐT THPT
|
20.60
(ĐT THPT)
|