Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 2 |
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
7310104 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 3 |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
20.60 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 4 |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
25.56 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 5 |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
7310104QT12.01 |
22.82 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 6 |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
21.25 | ĐT THPT | A01, D01, X25 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
|
| 7 |
Kinh tế đầu tư
7310104 |
27.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 8 |
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2
7310104_CLC2 |
26.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |