96 lượt search
Kinh tế đầu tư

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế đầu tư

7310104

17.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

2 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế

7310104

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

3 Kinh tế đầu tư

7310104

20.60 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

4  Kinh tế đầu tư

7310104

25.56 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

5  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

7310104QT12.01

22.82 ĐT THPT A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

6 Kinh tế đầu tư

7310104

21.25 ĐT THPT A01, D01, X25 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

7 Kinh tế đầu tư

7310104

27.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

8 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2

7310104_CLC2

26.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA