95 lượt search
Công nghệ truyền thông

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ truyền thông là gì?

Công nghệ truyền thông là ngành đào tạo nhân lực có khả năng ứng dụng công nghệ để sản xuất, quản lý, phân phối và phát triển các sản phẩm truyền thông số như video, hình ảnh, âm thanh, nội dung mạng xã hội, website, nền tảng số và các sản phẩm tương tác.

Ngành kết hợp giữa truyền thông + công nghệ + thiết kế + sản xuất nội dung, phù hợp với những bạn vừa yêu thích sáng tạo vừa muốn làm việc với các công cụ công nghệ.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ truyền thông

7320106

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

2 Công nghệ truyền thông

7320106

25.00 ĐT THPT A00, X26 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

3 Công nghệ truyền thông

7320106

23.50 ĐT THPT A01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

4 Công nghệ truyền thông

7320106

23.00 ĐT THPT D01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

5 Công nghệ truyền thông

7320106

24.00 ĐT THPT D07, D10, X25, X27 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

6 Công nghệ truyền thông

7320106

26.00 ĐT THPT X06, X07 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

7 Công nghệ truyền thông

7320106

15.00 ĐT THPT C00, C01, C04, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

8 Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

9 Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

10 Công nghệ truyền thông

7320106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

11 Công nghệ truyền thông

7320106

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

12 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

22.67 ĐT THPT X02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

24.70 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

23.25 ĐT THPT C03 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Công nghệ truyền thông

7320106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, D01, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
20.57 (Học Bạ)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (V-SAT)
2 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
3 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
4 Đại học FPT

Mã trường: FPT

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT
21.00 (ĐT THPT)
5 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.19 (Học Bạ)
823.00 (ĐGNL HCM)
25.19 (Ưu Tiên)
7 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.19 (Học Bạ)
823.00 (ĐGNL HCM)
25.19 (Ưu Tiên)
8 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.67 (ĐT THPT)
24.70 (ĐT THPT)
23.25 (ĐT THPT)
26.95 (Học Bạ)
26.95 (Học Bạ)
942.00 (ĐGNL HCM)
942.00 (ĐGNL HCM)
9 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT
25.00 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
23.00 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
26.00 (ĐT THPT)
10 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

Công nghệ truyền thông

7320106

-
ĐT THPT Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Cơ sở lý luận truyền thông
  • Truyền thông đại chúng
  • Nhập môn công nghệ truyền thông
  • Marketing căn bản
  • Quan hệ công chúng
  • Tâm lý truyền thông
  • Xã hội học truyền thông
  • Kỹ năng viết và biên tập
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh chuyên ngành

🎥 Khối chuyên ngành Công nghệ truyền thông

Sản xuất nội dung số

  • Sản xuất chương trình truyền thông
  • Kịch bản truyền thông
  • Sản xuất video
  • Quay phim
  • Dựng phim
  • Nhiếp ảnh
  • Thiết kế đồ họa
  • Thiết kế âm thanh
  • Podcast
  • Livestream

Công nghệ truyền thông số

  • Truyền thông đa phương tiện
  • Thiết kế website
  • Công nghệ Web
  • UX/UI cơ bản
  • Đồ họa chuyển động (Motion Graphics)
  • 2D/3D
  • Công nghệ thực tế ảo (VR)
  • Thực tế tăng cường (AR)
  • AI trong truyền thông
  • Công nghệ tương tác

Truyền thông và nền tảng số

  • Social Media
  • Digital Marketing
  • Content Marketing
  • Quản trị nội dung số
  • Chiến lược truyền thông số
  • Truyền thông mạng xã hội
  • Phân tích dữ liệu truyền thông
  • Quản trị cộng đồng trực tuyến

🛠️ Công cụ nên thành thạo

  • Adobe Photoshop
  • Adobe Illustrator
  • Premiere Pro
  • After Effects
  • DaVinci Resolve
  • Figma
  • Canva
  • Blender hoặc phần mềm 3D
  • Công cụ AI tạo nội dung
  • Google Analytics và các công cụ phân tích nền tảng

📜 Chứng chỉ/kỹ năng nên có

  • Adobe Certified Professional
  • Google Analytics
  • Google Digital Marketing
  • Meta Blueprint
  • Chứng chỉ Digital Marketing
  • Chứng chỉ thiết kế đồ họa
  • IELTS 6.0+ nếu muốn làm việc tại doanh nghiệp quốc tế

Portfolio quan trọng hơn việc có quá nhiều chứng chỉ. Một portfolio gồm video, poster, campaign, website hoặc dự án truyền thông thực tế sẽ giúp xin việc tốt hơn.


💻 Thực tập

3-6 tháng tại:

  • Công ty truyền thông
  • Agency quảng cáo
  • Đài truyền hình
  • Công ty sản xuất phim
  • Công ty công nghệ
  • Báo điện tử
  • Doanh nghiệp thương mại điện tử
  • Phòng Marketing/Truyền thông của tập đoàn
  • Studio sản xuất nội dung
  • Công ty game và giải trí

Độ khó

Mức độ khá.

Ngành không quá nặng về Toán nhưng yêu cầu kết hợp nhiều kỹ năng:

  • Sáng tạo
  • Công nghệ
  • Thiết kế
  • Kể chuyện
  • Truyền thông
  • Phân tích dữ liệu

Cần có:

  • Tư duy hình ảnh tốt.
  • Khả năng sáng tạo.
  • Khả năng sử dụng phần mềm.
  • Kỹ năng viết và trình bày.
  • Khả năng làm việc nhóm.
  • Khả năng cập nhật xu hướng công nghệ.

Đặc biệt, đây là ngành học bằng cách làm rất nhiều. Chỉ học lý thuyết mà không tự làm video, thiết kế, nội dung hoặc dự án thực tế sẽ khó cạnh tranh khi đi xin việc.

icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình điển hình

Năm 0-2

Content Creator / Multimedia Executive / Video Editor

Công việc:

  • Sản xuất nội dung.
  • Quay và dựng video.
  • Thiết kế hình ảnh.
  • Quản lý kênh mạng xã hội.

Lương: 9-18 triệu/tháng.


Năm 2-5

Multimedia Specialist / Content Producer / Digital Media Specialist

Công việc:

  • Lên ý tưởng và sản xuất campaign.
  • Quản lý dự án truyền thông.
  • Sản xuất video chuyên nghiệp.
  • Phân tích hiệu quả nội dung.

Lương: 18-40 triệu/tháng.


Năm 5-10

Creative Lead / Media Manager / Content Manager

Công việc:

  • Quản lý đội ngũ sản xuất.
  • Xây dựng chiến lược nội dung.
  • Quản lý ngân sách và dự án.
  • Phối hợp với Marketing, PR và Brand.

Lương: 40-90 triệu/tháng.


10 năm+

  • Creative Director
  • Head of Content
  • Head of Digital Media
  • Media Director
  • Chief Marketing Officer
  • Founder Media/Creative Agency

Thu nhập: 80-200+ triệu/tháng tùy doanh nghiệp và năng lực.


🚀 Các hướng nghề nghiệp phổ biến

1. Multimedia Producer

Công việc:

  • Lên ý tưởng.
  • Viết kịch bản.
  • Quay phim.
  • Dựng video.
  • Quản lý sản xuất.

→ Phù hợp nếu thích làm video và kể chuyện bằng hình ảnh.


2. Content Creator

Công việc:

  • Sản xuất TikTok, YouTube, Facebook, Instagram.
  • Xây dựng nội dung thương hiệu.
  • Theo dõi xu hướng.
  • Phân tích lượt xem và tương tác.

→ Phù hợp nếu sáng tạo, bắt trend nhanh và thích mạng xã hội.


3. Video Editor/Motion Designer

Công việc:

  • Dựng video.
  • Kỹ xảo.
  • Motion Graphics.
  • Animation.

→ Phù hợp nếu thích hậu kỳ và thiết kế chuyển động.


4. Digital Media Specialist

Công việc:

  • Quản lý các kênh truyền thông số.
  • Lập kế hoạch nội dung.
  • Phân tích dữ liệu.
  • Tối ưu hiệu quả truyền thông.

→ Phù hợp nếu thích truyền thông + công nghệ + dữ liệu.


5. UX/UI và Interactive Media

Công việc:

  • Thiết kế trải nghiệm số.
  • Website/app.
  • Sản phẩm tương tác.
  • VR/AR.

→ Phù hợp nếu thích thiết kế và công nghệ.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Kinh nghiệm Lương/tháng
Junior/Executive 0-2 năm 9-18 triệu
Specialist 2-5 năm 18-40 triệu
Manager/Lead 5-10 năm 40-90 triệu
Director/Head 10+ năm 80-200+ triệu

Thu nhập freelancer/creator có thể rất khác biệt và không ổn định; người có thương hiệu cá nhân hoặc portfolio mạnh có thể có thu nhập cao hơn mức lương doanh nghiệp.


📈 Triển vọng (2025-2035)

Tốt, đặc biệt ở mảng truyền thông số.

  • Video ngắn, livestream và social media tiếp tục phát triển.
  • Doanh nghiệp ngày càng đầu tư vào nội dung số.
  • AI giúp tăng tốc độ sản xuất hình ảnh, video và âm thanh.
  • VR/AR và nội dung tương tác mở ra các hướng nghề nghiệp mới.
  • Thương mại điện tử cần lượng lớn nội dung sản phẩm và quảng cáo.
  • Các thương hiệu cần nhân sự vừa hiểu truyền thông vừa sử dụng được công nghệ.

Tuy nhiên, các công việc sản xuất nội dung cơ bản sẽ chịu tác động mạnh từ AI và tự động hóa. Vì vậy, người có lợi thế sẽ là người biết ý tưởng, storytelling, chiến lược, công nghệ và phân tích dữ liệu, thay vì chỉ biết sử dụng một phần mềm.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Bạn thích sáng tạo và công nghệ.
  • Bạn yêu thích video, hình ảnh, âm thanh.
  • Bạn thích mạng xã hội và các xu hướng mới.
  • Bạn có khả năng kể chuyện.
  • Bạn thích sử dụng Photoshop, Premiere, After Effects...
  • Bạn muốn làm việc trong môi trường năng động.
  • Bạn sẵn sàng liên tục học công cụ mới.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn không thích làm việc với máy tính.
  • Bạn không thích chỉnh sửa video/hình ảnh.
  • Bạn không muốn làm việc theo deadline.
  • Bạn không thích công việc phải liên tục cập nhật trend.
  • Bạn muốn một công việc hoàn toàn ổn định, ít thay đổi.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không có hứng thú với sáng tạo.
  • Bạn ghét công nghệ và phần mềm.
  • Bạn không thích làm việc nhóm.
  • Bạn thiếu kiên nhẫn khi chỉnh sửa sản phẩm nhiều lần.
  • Bạn không muốn xây dựng portfolio cá nhân.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💻 Trang – Multimedia Content Producer (4 năm KN)

Tuổi: 27
Tốt nghiệp: Công nghệ truyền thông.

Ngày làm việc:

  • 8h30–10h00: Brainstorm ý tưởng và viết kịch bản.
  • 10h00–12h00: Quay nội dung cho thương hiệu.
  • 13h30–16h00: Dựng video bằng Premiere/After Effects.
  • 16h00–17h30: Kiểm tra số liệu và tối ưu nội dung.

Thu nhập: Khoảng 30-40 triệu/tháng.

Áp lực: Cao khi chạy campaign lớn hoặc phải sản xuất nhiều nội dung trong thời gian ngắn.


👨‍💼 Hoàng – Creative Director (10 năm KN)

Tuổi: 35

Lộ trình:

Content Creator → Video Producer → Creative Lead → Creative Director.

Thu nhập: Khoảng 100 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Công nghệ giúp bạn sản xuất nhanh hơn, nhưng ý tưởng và khả năng kể một câu chuyện khiến người xem nhớ đến thương hiệu vẫn là thứ khó thay thế."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Công nghệ truyền thông vs Truyền thông đa phương tiện

Công nghệ truyền thông:

  • Nhấn mạnh hơn vào công nghệ, nền tảng số, sản xuất nội dung và ứng dụng công nghệ trong truyền thông.

Truyền thông đa phương tiện:

  • Tập trung nhiều vào thiết kế, hình ảnh, video, âm thanh và sản phẩm đa phương tiện.

→ Thích công nghệ + truyền thông số → Công nghệ truyền thông.
→ Thích thiết kế + sản xuất multimedia → Truyền thông đa phương tiện.


Công nghệ truyền thông vs Digital Marketing

Công nghệ truyền thông:

  • Tạo ra và quản lý sản phẩm/nội dung truyền thông.

Digital Marketing:

  • Dùng các nền tảng số để tiếp cận khách hàng, quảng bá và tạo doanh thu.

→ Thích sản xuất video, thiết kế, media → Công nghệ truyền thông.
→ Thích quảng cáo, KPI, dữ liệu và tăng trưởng → Digital Marketing

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử dựng một video ngắn

Dùng CapCut/Premiere để tạo video 30-60 giây.

✅ Bạn thích chỉnh từng cảnh, âm thanh, hiệu ứng → phù hợp.

2. Thử thiết kế một poster

Dùng Canva/Photoshop.

✅ Bạn thích bố cục, màu sắc và hình ảnh → có tố chất.

3. Thử xây dựng một TikTok

Tự nghĩ ý tưởng → viết kịch bản → quay → dựng → đăng.

✅ Bạn thích toàn bộ quá trình sản xuất → rất phù hợp.

4. Thử phân tích một video viral

Tìm hiểu:

  • Vì sao video thu hút?
  • Hook nằm ở đâu?
  • Hình ảnh và âm thanh có gì đặc biệt?
  • Vì sao người xem xem đến cuối?

✅ Bạn thích tìm hiểu cả sáng tạo lẫn công nghệ truyền thông → phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Công nghệ truyền thông phù hợp với bạn.