96 lượt search
Công nghệ truyền thông

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ truyền thông

7320106

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

2 Công nghệ truyền thông

7320106

25.00 ĐT THPT A00, X26 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

3 Công nghệ truyền thông

7320106

23.50 ĐT THPT A01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

4 Công nghệ truyền thông

7320106

23.00 ĐT THPT D01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

5 Công nghệ truyền thông

7320106

24.00 ĐT THPT D07, D10, X25, X27 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

6 Công nghệ truyền thông

7320106

26.00 ĐT THPT X06, X07 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

7 Công nghệ truyền thông

7320106

15.00 ĐT THPT C00, C01, C04, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

8 Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

9 Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

10 Công nghệ truyền thông

7320106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

11 Công nghệ truyền thông

7320106

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

12 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

22.67 ĐT THPT X02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

24.70 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V

23.25 ĐT THPT C03 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Công nghệ truyền thông

7320106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, D01, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL