Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
21.00 | ĐT THPT | A01, C01, C02, C03, C04 |
Đại học FPT Cần Thơ
Mã trường: (FPT) |
|
| 2 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
25.00 | ĐT THPT | A00, X26 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 3 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
23.50 | ĐT THPT | A01 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 4 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
23.00 | ĐT THPT | D01 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 5 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
24.00 | ĐT THPT | D07, D10, X25, X27 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 6 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
26.00 | ĐT THPT | X06, X07 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 7 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C01, C04, D66, X78 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
|
| 8 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân)
7320106 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X02, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 9 |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
7320106DA |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X02, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 10 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 11 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 |
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC |
|
| 12 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7320106V |
22.67 | ĐT THPT | X02 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7320106V |
24.70 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7320106V |
23.25 | ĐT THPT | C03 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 15 |
Công nghệ truyền thông
7320106 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, D01, X78 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |