Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Dược Hà Nội
Mã trường: DKH |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
ĐGTD BK
|
20.85
(ĐT THPT)
24.53
(Học Bạ)
25.18
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Hóa học (Hóa sinh)
7440112 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
19.00
(ĐT THPT)
680.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
26.18
(ĐT THPT)
25.37
(ĐT THPT)
25.87
(ĐT THPT)
24.68
(ĐT THPT)
886.00
(ĐGNL HCM)
28.59
(Ưu Tiên)
27.99
(Ưu Tiên)
28.37
(Ưu Tiên)
28.02
(Ưu Tiên)
|
| 4 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Hoá học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
Thi Riêng
|
24.75
(ĐT THPT)
25.75
(ĐT THPT)
26.25
(ĐT THPT)
23.88
(Kết Hợp)
23.13
(Kết Hợp)
21.38
(Kết Hợp)
21.88
(Kết Hợp)
21.13
(Kết Hợp)
23.38
(Kết Hợp)
23.88
(Kết Hợp)
23.13
(Kết Hợp)
23.38
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.25
(ĐT THPT)
26.66
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.30
(Học Bạ)
80.00
(ĐGNL HN)
640.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
Hóa học (Hóa phân tích)
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 8 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.50
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
73.00
(ĐGNL HN)
675.00
(ĐGNL HCM)
|
| 9 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Hóa học chuyên ngành hóa dược
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
22.28
(ĐT THPT)
22.28
(Học Bạ)
22.28
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Hoá học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
17.25
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
690.00
(ĐGNL HCM)
18.25
(ĐGNL SPHN)
|
| 12 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Thi Riêng
|
18.75
(ĐT THPT)
18.75
(Kết Hợp)
53.54
(Thi Riêng)
|
| 13 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
560.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
23.00
(ĐT THPT)
23.00
(ĐGNL SPHN)
23.00
(Ưu Tiên)
|
| 15 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.50
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
19.00
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
Hóa học
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
20.50
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
24.04
(Học Bạ)
24.25
(Học Bạ)
(Học Bạ)
23.58
(Học Bạ)
23.20
(Học Bạ)
24.25
(Học Bạ)
749.00
(ĐGNL HCM)
19.35
(ĐGNL SPHN)
17.55
(ĐGNL SPHN)
20.15
(ĐGNL SPHN)
19.06
(ĐGNL SPHN)
18.07
(ĐGNL SPHN)
|
| 17 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường
7440112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
21.25
(ĐT THPT)
26.66
(Học Bạ)
|