81 lượt search
Hóa học

Hóa học

Mã ngành: 7440112 5.0 81 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGTD BK
20.85 (ĐT THPT)
24.53 (Học Bạ)
25.18 (Kết Hợp)
2 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
3 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.18 (ĐT THPT)
25.37 (ĐT THPT)
25.87 (ĐT THPT)
24.68 (ĐT THPT)
886.00 (ĐGNL HCM)
28.59 (Ưu Tiên)
27.99 (Ưu Tiên)
28.37 (Ưu Tiên)
28.02 (Ưu Tiên)
4  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Hoá học

7440112

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
24.75 (ĐT THPT)
25.75 (ĐT THPT)
26.25 (ĐT THPT)
23.88 (Kết Hợp)
23.13 (Kết Hợp)
21.38 (Kết Hợp)
21.88 (Kết Hợp)
21.13 (Kết Hợp)
23.38 (Kết Hợp)
23.88 (Kết Hợp)
23.13 (Kết Hợp)
23.38 (Kết Hợp)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.25 (ĐT THPT)
26.66 (Học Bạ)
6 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
80.00 (ĐGNL HN)
640.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Công nghiệp Việt Trì

Mã trường: VUI

Hóa học (Hóa phân tích)

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
8 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
73.00 (ĐGNL HN)
675.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Hóa học chuyên ngành hóa dược

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.28 (ĐT THPT)
22.28 (Học Bạ)
22.28 (V-SAT)
11 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Hoá học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
17.25 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
690.00 (ĐGNL HCM)
18.25 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
18.75 (ĐT THPT)
18.75 (Kết Hợp)
53.54 (Thi Riêng)
13 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
560.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (ĐGNL SPHN)
23.00 (Ưu Tiên)
15 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ
16.50 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (Học Bạ)
16 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Hóa học

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
24.04 (Học Bạ)
24.25 (Học Bạ)
(Học Bạ)
23.58 (Học Bạ)
23.20 (Học Bạ)
24.25 (Học Bạ)
749.00 (ĐGNL HCM)
19.35 (ĐGNL SPHN)
17.55 (ĐGNL SPHN)
20.15 (ĐGNL SPHN)
19.06 (ĐGNL SPHN)
18.07 (ĐGNL SPHN)
17 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường

7440112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
21.25 (ĐT THPT)
26.66 (Học Bạ)