78 lượt search
Hóa học

Hóa học

Mã ngành: 7440112 5.0 78 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường

7440112

21.25 ĐT THPT A00, B00, C02, D07, X11, B0C, TH5 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Hóa học

7440112

18.75 ĐT THPT A00, B00, D07, D20, D90, D91 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

3 Hoá học

7440112

17.25 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

4 Hóa học

7440112

22.28 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

7440112

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

6 Hóa học

7440112

20.50 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Hóa học

7440112

17.50 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

8 Hóa học (Hóa phân tích)

7440112

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 Đại học Công nghiệp Việt Trì

Mã trường: VUI

9 Hóa học

7440112

23.00 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

10 Hóa học

7440112

16.00 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

11 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

7440112

21.25 ĐT THPT A00, B00, D07, C02, X11 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

12 Hoá học

7440112

24.75 ĐT THPT A00, X10  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

13 Hoá học

7440112

25.75 ĐT THPT B00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

14 Hoá học

7440112

26.25 ĐT THPT D07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

15 Hóa học

7440112

26.18 ĐT THPT A00, A02, X07, X08, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

16 Hóa học

7440112

25.37 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

17 Hóa học

7440112

25.87 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

18 Hóa học

7440112

24.68 ĐT THPT D07, X11 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

19 Hóa học

7440112

20.85 ĐT THPT A00 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH