Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường
7440112 |
21.25 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07, X11, B0C, TH5 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 2 |
Hóa học
7440112 |
18.75 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D20, D90, D91 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 3 |
Hoá học
7440112 |
17.25 | ĐT THPT | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 4 |
Hóa học
7440112 |
22.28 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 5 |
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
7440112 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
|
| 6 |
Hóa học
7440112 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 7 |
Hóa học
7440112 |
17.50 | ĐT THPT | A00, B00, D07, X10, X11 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 8 |
Hóa học (Hóa phân tích)
7440112 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
|
| 9 |
Hóa học
7440112 |
23.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 10 |
Hóa học
7440112 |
16.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 11 |
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 |
21.25 | ĐT THPT | A00, B00, D07, C02, X11 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 12 |
Hoá học
7440112 |
24.75 | ĐT THPT | A00, X10 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 13 |
Hoá học
7440112 |
25.75 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 14 |
Hoá học
7440112 |
26.25 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 15 |
Hóa học
7440112 |
26.18 | ĐT THPT | A00, A02, X07, X08, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 16 |
Hóa học
7440112 |
25.37 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 17 |
Hóa học
7440112 |
25.87 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 18 |
Hóa học
7440112 |
24.68 | ĐT THPT | D07, X11 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 19 |
Hóa học
7440112 |
20.85 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Dược Hà Nội
Mã trường: DKH |