99 lượt search
Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành quan hệ công chúng là gì?

Quan hệ công chúng (Public Relations – PR) là ngành đào tạo người xây dựng & quản lý hình ảnh, danh tiếng của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nổi tiếng. PR khác Quảng cáo: PR thuyết phục qua earned media (báo chí viết bài, KOL nhắc đến), còn Quảng cáo trả tiền cho paid media.

Tại Việt Nam, PR đang chuyển mình từ "viết thông cáo báo chí" sang "Integrated Communications" – kết hợp Media Relations + Social Media + Influencer + Crisis Communication + Internal Comms + Public Affairs. Các agency lớn (Edelman, Ogilvy PR, Le Bros, Vero) và in-house tại Vingroup, Masan, FPT, Viettel có nhu cầu lớn cho người PR giỏi.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "thấy mặt nhiều người nổi tiếng nhất" – làm PR cho ca sĩ, diễn viên, KOL, CEO. Cũng là ngành đầu tiên bị "gọi" khi doanh nghiệp dính khủng hoảng truyền thông.

icon

Điểm chuẩn ngành quan hệ công chúng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quan hệ công chúng

7320108

22.00 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Quan hệ công chúng

7320108

16.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C19, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

3 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

4 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, D15 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

5 Quan hệ công chúng

7320108

14.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

6 Quan hệ công chúng

7320108

15.25 ĐT THPT C00, D01, C04, X01, C03, X04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

7 Quan hệ công chúng (PR)

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

8 Quan hệ công chúng

7320108

15.50 ĐT THPT D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

9 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

10 Ngành Quan hệ Công chúng 

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

11 Quan hệ công chúng

7320108

22.00 ĐT THPT D14, D15, D01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

12 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

13 Quan hệ công chúng

7320108

17.70 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

14 Quan hệ Công chúng

7320108

25.80 ĐT THPT C00, X74, D01, C20, D15 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

15 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

36.20 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

16 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

36.95 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

17 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

37.20 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

18 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

36.70 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

19 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

36.50 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

37.25 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

37.50 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

22 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

37.00 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

23 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

24 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

25 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, D01, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

26 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

27 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

28 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

29 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

30 Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

7340115_QHC

23.47 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

31 Quan hệ công chúng

7320108

28.07 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

32 Quan hệ công chúng - CT CLC2

7320108_CLC2

26.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.07 (ĐT THPT)
28.07 (ĐGNL HN)
114.00 (ĐGNL HN)
1009.00 (ĐGNL HCM)
28.07 (ĐGNL HCM)
80.51 (ĐGTD BK)
28.07 (ĐGTD BK)
28.07 (Kết Hợp)
28.07 (CCQT)
1561.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quan hệ công chúng - CT CLC2

7320108_CLC2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.50 (ĐT THPT)
26.50 (ĐGNL HN)
106.00 (ĐGNL HN)
950.00 (ĐGNL HCM)
26.50 (ĐGNL HCM)
26.50 (ĐGTD BK)
72.63 (ĐGTD BK)
26.50 (Kết Hợp)
26.50 (CCQT)
1523.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
7 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
8 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
9 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

Quan hệ Công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ
25.80 (ĐT THPT)
27.40 (Học Bạ)
10 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ
17.70 (ĐT THPT)
21.24 (Học Bạ)
11 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quan hệ công chúng (PR)

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
13 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
36.20 (ĐT THPT)
36.95 (ĐT THPT)
37.20 (ĐT THPT)
36.70 (ĐT THPT)
38.67 (Học Bạ)
37.05 (Kết Hợp)
18 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
36.50 (ĐT THPT)
37.25 (ĐT THPT)
37.50 (ĐT THPT)
37.00 (ĐT THPT)
38.93 (Học Bạ)
37.32 (Kết Hợp)
19 Đại học Phú Xuân

Mã trường: DPX

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT
16.00 (ĐT THPT)
20 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

7340115_QHC

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
23.47 (ĐT THPT)
90.91 (ĐGNL HN)
814.86 (ĐGNL HCM)
65.36 (ĐGTD BK)
26.48 (Kết Hợp)
20.48 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
1248.80 (CCQT)
27.97 (CCQT)
21 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
26.97 (Học Bạ)
22 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quan hệ Công chúng 

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
23 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.25 (ĐT THPT)
17.91 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
24 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
26 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
27 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Quan hệ công chúng

7320108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
22.00 (ĐT THPT)
26.97 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối lý thuyết Truyền thông:

  • Truyền thông đại chúng (Mass Communication)
  • Lý thuyết Báo chí
  • Lý thuyết Truyền thông
  • Tâm lý học truyền thông
  • Văn hóa đại chúng

Khối chuyên ngành PR:

  • Quan hệ truyền thông – Media Relations – cách làm việc với phóng viên, biên tập viên
  • Viết thông cáo báo chí (Press Release)
  • Tổ chức sự kiện (Event Management)
  • Quản trị khủng hoảng truyền thông (Crisis Communication)
  • PR nội bộ (Internal Communications)
  • Quan hệ chính phủ – Public Affairs
  • PR Số (Digital PR + Social Media + Influencer Marketing)
  • Quan hệ nhà đầu tư (Investor Relations) – cho công ty niêm yết

Khối Marketing:

  • Marketing căn bản
  • Nghiên cứu thị trường
  • Branding & Brand Management

Khối kỹ năng:

  • Viết (Press release, Op-ed, Speech, Crisis statement)
  • Nói trước công chúng (Public Speaking)
  • Production cơ bản (chụp ảnh, dựng video, dựng infographic)
  • Phần mềm: Photoshop, Canva, Adobe Premiere cơ bản
  • Phân tích truyền thông (BuzzMetrics, YouNet Media, Brand24)

Thực tập:

  • Agency PR: Edelman, Ogilvy PR, Vero, Le Bros, T&A Ogilvy
  • In-house PR doanh nghiệp lớn: Vingroup, Masan, FPT, Viettel, Vinamilk
  • Phòng truyền thông cơ quan nhà nước, sự kiện

Độ khó: Trung bình. Lý thuyết không quá nặng. Quan trọng là kỹ năng mềm + sáng tạo + viết tốt.

Cần có: Viết tốt, nói trước đám đông không sợ, tâm lý ổn, networking tốt, sáng tạo, theo dõi tin tức, tiếng Anh khá.

 
icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. PR Executive tại Agency (~30%)

  • Edelman, Ogilvy PR, Vero, Le Bros, T&A Ogilvy, Square PR, ICP
  • Account executive cho 3-5 client cùng lúc
  • Lương khởi điểm: 10-18 triệu

2. PR / Comms in-house doanh nghiệp lớn (~25%)

  • Vingroup, Masan, Vinamilk, Viettel, FPT, Techcombank, VPBank, Vietjet
  • Làm cho 1 brand duy nhất, sâu hơn agency
  • Lương: 15-25 triệu khởi điểm

3. Influencer / KOL Manager (~15%)

  • Booking & manage KOL/influencer cho các campaign
  • Đại lý KOL: TalentMedia, Tina Han Agency, Sniper Studios
  • Lương: 12-20 triệu + bonus theo deal

4. Event Manager (~10%)

  • Tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm, hội nghị, gala dinner
  • Công ty event lớn: Lê Bros, ICE Marketing, Square Event
  • Lương: 12-25 triệu (+ phụ cấp event)

5. Content / Social Media Manager (~10%)

  • Quản lý kênh social của brand (Facebook, TikTok, Instagram, LinkedIn)
  • Lương: 12-22 triệu

6. Phóng viên / Biên tập viên (~5%)

  • VnExpress, Tuổi Trẻ, Thanh Niên, VietnamPlus, Tiền Phong, ZNews, Brands VN
  • Lương: 8-15 triệu (báo nội), 15-30 triệu (báo Anh + IELTS)

7. Khác (~5%)

  • Quản lý truyền thông cho chính trị gia, CEO (PR cá nhân)
  • Tự nhận làm freelance (Press Release, Crisis consult)
  • Học cao học (Communication, MBA Marketing)

Nơi làm việc tiêu biểu: Edelman VN, Ogilvy, Vero, Vingroup Comms, Masan Comms, Vinamilk PR, Viettel Communications.

 
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vai trò Lương/tháng
Mới ra trường PR Executive 10-18 triệu
2-3 năm Senior PR / Sr Account Exec 18-30 triệu
4-6 năm PR Manager / Account Manager 30-55 triệu
6-10 năm Senior PR Manager / Group Head 50-90 triệu
10+ năm PR Director / Head of Comms 80-200 triệu
CCO (Chief Comms Officer) tập đoàn 15+ năm 200-500 triệu

Lương đặc biệt:

  • PR cá nhân cho CEO/Founder big tech: 50-150 triệu
  • Crisis consultant freelance: 30-100 triệu/case
  • Edelman/Ogilvy có chính sách Master/MBA cho nhân sự xuất sắc

Triển vọng:

  • Tốt. Doanh nghiệp Việt Nam ngày càng coi trọng truyền thông.
  • Crisis communication ngày càng cần thiết khi mạng xã hội + cancel culture lan rộng.
  • Public Affairs (vận động chính sách) mảng mới, lương cao.

Cảnh báo:

  • Áp lực deadline cao – event, press release liên tục.
  • Phải on-call khi khủng hoảng (3h sáng, ngày lễ vẫn phải xử lý).
  • Cạnh tranh từ sinh viên Báo chí, Marketing, Ngoại ngữ.
  • Mất ngủ kinh niên (gần 100% nhân sự agency PR).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Viết tốt, nói tốt
  • Tâm lý ổn dưới áp lực
  • Networking giỏi (kết bạn nhiều giới)
  • Sáng tạo, theo dõi xu hướng
  • Đọc nhiều tin tức, hiểu xã hội
  • Tiếng Anh khá

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Hướng nội nặng (PR cần gặp gỡ nhiều)
  • Không chịu được áp lực deadline

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét viết
  • Sợ đám đông
  • Không thể làm việc đột xuất, đêm khuya
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Mai – Senior PR Manager tại Vingroup (5 năm KN)

Tuổi: 27 · ĐH Báo chí HV BC&TT, PR (2019) · IELTS 7.5 Công việc: Quản lý truyền thông cho Vinfast tại sự kiện ra mắt xe mới, làm việc với 50+ phóng viên trong 1 sự kiện. Xử lý khủng hoảng khi xe gặp lỗi. Lương: 45 triệu + bonus dự án + 13th = ~60 triệu

👨‍💼 Long – Account Director tại Edelman VN (8 năm KN)

Tuổi: 30 · Lương: 70 triệu + bonus + cổ phần agency

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

PR (7320108) vs Báo chí (7320101)

  • PR: bên doanh nghiệp, đưa thông tin LÊN báo.
  • Báo chí: bên báo, viết/biên tập tin tức cho công chúng.

PR vs Marketing (7340115)

  • PR: dùng earned media, xây hình ảnh dài hạn.
  • Marketing: dùng paid media, push sale ngắn hạn.

PR vs Truyền thông Đa phương tiện (7320104)

  • PR: thiên về quan hệ + nội dung.
  • TT ĐPT: thiên về sản xuất nội dung số.

Hiểu lầm:

  • "PR là lừa người tiêu dùng" – Không. PR đạo đức là kể câu chuyện thật của brand.
  • "Học PR để làm KOL" – Không. PR là làm nghề quản lý hình ảnh, không phải bản thân nổi tiếng.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Viết 1 thông cáo báo chí (1 giờ)

Tưởng tượng quán bún chả gia đình mở chi nhánh mới – viết press release 300 từ.

  • ✅ Bạn viết được lưu loát, có hook → có tố chất

2. Đọc tin tức 1 tuần liên tục

Theo dõi VnExpress, Tuổi Trẻ, Brands VN, Brandsvietnam.

  • ✅ Bạn duy trì được, có ý kiến → có nền

3. Public speaking thử

Đứng trước 5+ người, thuyết trình 5 phút về 1 topic bất kỳ.

  • ✅ Bạn không quá sợ → ok

4. Networking thử

Trong tiệc, bạn có chủ động bắt chuyện với người lạ không?

  • ✅ Có → tố chất PR có sẵn

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → PR hợp.