100 lượt search
Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108 5.0 100 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quan hệ công chúng

7320108

22.00 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Quan hệ công chúng

7320108

16.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C19, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

3 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

4 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, D15 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

5 Quan hệ công chúng

7320108

14.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

6 Quan hệ công chúng

7320108

15.25 ĐT THPT C00, D01, C04, X01, C03, X04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

7 Quan hệ công chúng (PR)

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

8 Quan hệ công chúng

7320108

15.50 ĐT THPT D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

9 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

10 Ngành Quan hệ Công chúng 

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

11 Quan hệ công chúng

7320108

22.00 ĐT THPT D14, D15, D01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

12 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

13 Quan hệ công chúng

7320108

17.70 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

14 Quan hệ Công chúng

7320108

25.80 ĐT THPT C00, X74, D01, C20, D15 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

15 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

36.20 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

16 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

36.95 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

17 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

37.20 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

18 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

615

36.70 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

19 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

36.50 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

37.25 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

37.50 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

22 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

616

37.00 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

23 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

24 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

25 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, D01, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

26 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

27 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

28 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

29 Quan hệ công chúng

7320108

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

30 Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

7340115_QHC

23.47 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

31 Quan hệ công chúng

7320108

28.07 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

32 Quan hệ công chúng - CT CLC2

7320108_CLC2

26.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA