93 lượt search
Quản trị doanh nghiệp

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101 5.0 93 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản trị doanh nghiệp là gì?

Quản trị doanh nghiệp là ngành đào tạo các nhà quản lý (manager) – những người tổ chức, điều hành và phát triển hoạt động của doanh nghiệp thông qua việc xây dựng chiến lược, quản lý nhân sự, tài chính, vận hành và ra quyết định kinh doanh. Đây là ngành có tính ứng dụng cao, phù hợp với xu hướng phát triển của nền kinh tế hiện đại khi doanh nghiệp ngày càng cần đội ngũ quản lý chuyên nghiệp.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực Quản trị doanh nghiệp tăng mạnh do (1) số lượng doanh nghiệp mới thành lập và mở rộng hoạt động ngày càng nhiều; (2) làn sóng FDI kéo theo nhu cầu quản lý chuyên nghiệp theo chuẩn quốc tế; (3) doanh nghiệp chuyển đổi số, tái cấu trúc và cạnh tranh toàn cầu cần những nhà quản trị có tư duy chiến lược. Các tập đoàn lớn như Vingroup, FPT, Masan, Viettel, Unilever, Samsung, P&G cùng nhiều doanh nghiệp trong nước thường xuyên tuyển dụng nhân sự quản trị, kinh doanh, vận hành với cơ hội thăng tiến rộng mở

icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị doanh nghiệp

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Marketing

7340101

20.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

2 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

3 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X78 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

4 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, X53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

5 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

6 Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

7340101

19.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

7 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ

7900101

19.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

8 Quản trị kinh doanh

7340101

16.50 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

9 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

10 Quản trị kinh doanh

7340101

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

11 Quản trị kinh doanh

7340101

15.37 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Quản trị kinh doanh

7340101

16.06 ĐT THPT X25 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT D10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Quản trị kinh doanh

7340101

17.68 ĐT THPT X01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Quản trị kinh doanh

7340101

15.36 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

16 Quản trị kinh doanh

7340101

16.50 ĐT THPT A03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

17 Quản trị kinh doanh

7340101

16.51 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

18 Quản trị kinh doanh

7340101

18.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

19 Quản trị kinh doanh

7340101

16.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

20 Quản trị kinh doanh

7340101

22.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

21 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

22 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, A09, C14, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

23 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

24 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT C01, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

25 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

26 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

27 Quản trị kinh doanh (BBA)

7340101

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

28 Quản trị kinh doanh

7340101

22.25 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

29 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

30 Quản trị kinh doanh

7340101

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

31 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

32 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

33 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X05, X01 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

34 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

35 Quản trị kinh doanh

7340101

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

36 Quản trị kinh doanh

7340101

21.50 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

37 Quản trị kinh doanh

7340101

23.04 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

38 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

39 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

40 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

41 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7340101

18.15 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, A00, X10, X06 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

42 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

43 Quản trị kinh doanh

7340101

22.64 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

44 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

45 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, C03, C04, D01, X01, X25 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

46 Quản trị Kinh doanh

7340101

13.00 ĐT THPT C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A09, D10, D15, D14, A01 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

47 Quản trị kinh doanh

7340101

21.70 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

48 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT C03, X74, X01, D01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

49 Quản trị kinh doanh

7340101

14.00 ĐT THPT D01, A01, X21, X25 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

50 Quản trị bệnh viện

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.10 (ĐT THPT)
27.10 (ĐGNL HN)
109.00 (ĐGNL HN)
27.10 (ĐGNL HCM)
973.00 (ĐGNL HCM)
27.10 (ĐGTD BK)
75.67 (ĐGTD BK)
27.10 (Kết Hợp)
27.10 (CCQT)
1538.00 (CCQT)
2 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
3 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
22.75 (ĐT THPT)
88.75 (ĐGNL HN)
787.50 (ĐGNL HCM)
63.94 (ĐGTD BK)
26.00 (Kết Hợp)
19.94 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
1220.00 (CCQT)
27.25 (CCQT)
4 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.25 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.80 (Học Bạ)
732.00 (ĐGNL HCM)
24.50 (Kết Hợp)
6 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
8 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
21.50 (ĐT THPT)
23.25 (Học Bạ)
23.25 (Kết Hợp)
10 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
24.20 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
24.00 (Học Bạ)
24.00 (Học Bạ)
27.50 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (Thi Riêng)
11 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
12 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
21.20 (Học Bạ)
583.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
16 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
29.25 (ĐT THPT)
29.00 (ĐT THPT)
29.50 (ĐT THPT)
35.85 (Học Bạ)
875.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
26.00 (ĐT THPT)
26.80 (Học Bạ)
128.67 (ĐGNL HN)
18 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
20 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.52 (ĐT THPT)
25.67 (Học Bạ)
756.89 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
22 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.20 (ĐT THPT)
19.20 (ĐT THPT)
20.20 (ĐGNL HN)
20.20 (ĐGTD BK)
20.20 (Kết Hợp)
19.20 (Kết Hợp)
20.20 (ĐGNL SPHN)
19.20 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
24 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
25 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
21.00 (ĐT THPT)
24.81 (Học Bạ)
91.25 (ĐGNL HN)
726.25 (ĐGNL HCM)
1252.50 (CCQT)
26.00 (CCQT)
32.63 (CCQT)
26 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (ĐGNL HN)
27 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.60 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
759.00 (ĐGNL HCM)
20.60 (CCQT)
28 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.41 (ĐT THPT)
26.94 (Học Bạ)
90.25 (ĐGNL HN)
29 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Quản trị doanh nghiệp

GTADCQT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
75.50 (ĐGNL HN)
51.88 (ĐGTD BK)
14.83 (ĐGNL SPHN)
30 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.70 (ĐT THPT)
25.54 (Học Bạ)
722.00 (ĐGNL HCM)
22.70 (Kết Hợp)
22.70 (CCQT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền (năm 1-2):

  • Kinh tế học vi mô, vĩ mô
  • Toán kinh tế, Xác suất thống kê
  • Nguyên lý quản trị kinh doanh
  • Marketing căn bản
  • Nguyên lý kế toán
  • Tài chính doanh nghiệp cơ bản
  • Pháp luật kinh doanh
  • Tiếng Anh chuyên ngành quản trị

Khối chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp:

  • Quản trị chiến lược (Strategic Management)
  • Quản trị nhân sự (Human Resource Management)
  • Quản trị marketing và thương hiệu
  • Quản trị tài chính doanh nghiệp
  • Quản trị vận hành (Operations Management)
  • Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)
  • Quản trị dự án (Project Management)
  • Quản trị rủi ro doanh nghiệp (Enterprise Risk Management)
  • Hành vi tổ chức (Organizational Behavior)
  • Văn hóa doanh nghiệp và lãnh đạo
  • Quản trị chất lượng (Quality Management)
  • Hệ thống thông tin quản trị (MIS, ERP, CRM)
  • Phân tích dữ liệu kinh doanh (Business Analytics)
  • Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
  • Đàm phán kinh doanh và kỹ năng lãnh đạo

Khối tài chính + quản trị nâng cao:

  • Phân tích báo cáo tài chính
  • Hoạch định chiến lược kinh doanh
  • Quản trị hiệu suất doanh nghiệp (KPI, OKR, BSC)
  • Quản trị thay đổi trong doanh nghiệp
  • Quản trị quốc tế (International Business)
  • Quản trị doanh nghiệp số (Digital Transformation)
  • Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội (CSR, ESG)

Chứng chỉ quốc tế (có lợi thế lớn):

  • MBA (Master of Business Administration) – bằng cấp quản trị phổ biến nhất cho cấp quản lý
  • PMP (Project Management Professional) – quản lý dự án quốc tế
  • CMA (Certified Management Accountant) – quản trị tài chính doanh nghiệp
  • CFA (Mỹ) – lợi thế cho quản trị tài chính, đầu tư
  • SHRM-CP / SHRM-SCP – quản trị nhân sự quốc tế
  • Google Project Management Certificate – kỹ năng quản lý dự án

Thực tập:

Bắt buộc 3-6 tháng tại doanh nghiệp, tập đoàn hoặc tổ chức kinh doanh:

  • Vingroup
  • FPT
  • Viettel
  • Masan
  • Unilever
  • Samsung
  • Shopee
  • Lazada
  • Các ngân hàng, công ty sản xuất, thương mại, dịch vụ

Sinh viên có thể thực tập tại các vị trí:

  • Management Trainee
  • Business Analyst Intern
  • Sales/Marketing Intern
  • HR Intern
  • Project Coordinator
  • Operations Intern

Độ khó:

Trung bình – Cao. Không quá nặng công thức như các ngành kỹ thuật nhưng yêu cầu khả năng tư duy tổng hợp.

Cần học nhiều lĩnh vực:

  • Kinh tế + tài chính + marketing + nhân sự + vận hành.
  • Phải hiểu cách doanh nghiệp hoạt động từ chiến lược đến thực thi.
  • Cần kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm và tư duy lãnh đạo.

Cần có:

  • Tư duy logic và khả năng phân tích tốt.
  • Khả năng giao tiếp, thuyết phục.
  • Sự chủ động, năng động, thích giải quyết vấn đề.
  • Tiếng Anh tốt (đặc biệt nếu muốn vào tập đoàn đa quốc gia hoặc chương trình Management Trainee).
  • Khả năng chịu áp lực vì quản trị thường gắn với mục tiêu doanh thu, hiệu quả và kết quả kinh doanh.
icon

Ra trường làm gì?

Năm 0-2 (Management Trainee / Junior Executive):

  • Làm việc tại các phòng ban: Kinh doanh, Marketing, Nhân sự, Vận hành, Dự án.
  • Học quy trình vận hành doanh nghiệp, hỗ trợ phân tích dữ liệu và triển khai kế hoạch.
  • Tham gia các chương trình Management Trainee tại tập đoàn lớn.

Thu nhập phổ biến: 10-20 triệu/tháng + thưởng KPI


Năm 2-4 (Specialist / Senior Executive):

  • Phụ trách một mảng chuyên môn:
    • Quản trị vận hành.
    • Phát triển kinh doanh.
    • Quản lý dự án.
    • Phân tích chiến lược.
    • Nhân sự hoặc marketing.

Thu nhập: 20-40 triệu/tháng


Năm 4-7 (Manager / Business Manager):

  • Quản lý nhóm 5-20 nhân sự.
  • Xây dựng kế hoạch kinh doanh, kiểm soát ngân sách.
  • Chịu trách nhiệm KPI của phòng ban.
  • Tham gia các dự án mở rộng thị trường, tái cấu trúc doanh nghiệp.

Thu nhập: 40-100 triệu/tháng


Năm 7-10 (Senior Manager / Director):

  • Điều hành nhiều phòng ban.
  • Xây dựng chiến lược phát triển doanh nghiệp.
  • Quản lý doanh thu, chi phí, nhân sự cấp cao.

Thu nhập: 100-300 triệu/tháng


Năm 10+ (C-Level: CEO / COO / CMO / CHRO):

  • Điều hành toàn bộ hoặc một mảng lớn của doanh nghiệp.
  • Ra quyết định chiến lược, quản trị tăng trưởng.

Thu nhập: 200 triệu - 1 tỷ+ /tháng (tùy quy mô doanh nghiệp, cổ phần và thưởng hiệu quả)


Hoặc chuyển hướng chuyên sâu sau 3-5 năm:

  • Business Development Manager: 50-150 triệu/tháng
  • Operations Manager: 50-150 triệu/tháng
  • Product Manager: 50-200 triệu/tháng
  • Strategy Manager / Business Consultant: 60-200 triệu/tháng
  • HR Manager / HR Director: 60-300 triệu/tháng
  • Marketing Director: 100-500 triệu/tháng
  • CEO startup: Có thể nhận lương + ESOP (cổ phần doanh nghiệp)

Ngoài doanh nghiệp lớn:

Cơ hội tại:

  • Tập đoàn đa ngành: Vingroup, FPT, Viettel, Masan, TH Group.
  • Công ty đa quốc gia: Unilever, Samsung, P&G, Nestlé.
  • Công ty tư vấn quản trị: McKinsey, BCG, Bain.
  • Startup công nghệ, thương mại điện tử.
  • Doanh nghiệp vừa và nhỏ với vai trò quản lý vận hành.

Nơi làm việc tiêu biểu:

Vingroup, FPT, Viettel, Masan, Vinamilk, Unilever, Samsung, Shopee, Lazada, Grab, các ngân hàng, công ty sản xuất, thương mại, dịch vụ và startup công nghệ.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, ngành Quản trị doanh nghiệp):

Cấp độ Năm KN Lương/tháng
Management Trainee / Junior Executive 0-2 10-20 triệu
Senior Executive / Specialist 2-4 20-40 triệu
Assistant Manager 3-5 30-60 triệu
Manager 5-8 50-100 triệu
Senior Manager 8-10 90-180 triệu
Director / Head of Department 10-12 150-300 triệu
C-Level (COO, CEO, CMO, CHRO) 12+ 300 triệu - 1 tỷ+ (lương + thưởng + cổ phần)

Lương ngoài doanh nghiệp lớn:

  • CEO startup gọi vốn / scale-up: 100-500 triệu/tháng + ESOP (cổ phần doanh nghiệp)
  • COO tập đoàn lớn: 200-800 triệu/tháng
  • Business Director tại công ty đa quốc gia: 150-500 triệu/tháng
  • Management Consultant (McKinsey, BCG, Bain): 100-400 triệu/tháng
  • Product Manager / Strategy Manager tại công ty công nghệ: 80-300 triệu/tháng

Triển vọng (2025-2035):

Rất tốt. Quản trị doanh nghiệp là ngành có tính ứng dụng rộng vì mọi tổ chức đều cần người quản lý và vận hành hiệu quả.

Cơ hội tăng trưởng đến từ:

  • Số lượng doanh nghiệp Việt Nam tiếp tục tăng, đặc biệt nhóm startup, công nghệ, thương mại điện tử.
  • Doanh nghiệp FDI mở rộng tại Việt Nam cần nhân sự quản lý có tư duy quốc tế.
  • Xu hướng chuyển đổi số, quản trị bằng dữ liệu (Data-driven Management) làm tăng nhu cầu về quản lý hiện đại.
  • Các tập đoàn lớn xây dựng chương trình Management Trainee để đào tạo đội ngũ lãnh đạo trẻ.

AI sẽ hỗ trợ:

  • Phân tích dữ liệu kinh doanh.
  • Dự báo thị trường.
  • Tự động hóa quy trình vận hành.

Tuy nhiên, các kỹ năng:

  • Lãnh đạo con người.
  • Ra quyết định chiến lược.
  • Đàm phán.
  • Xây dựng văn hóa doanh nghiệp.

vẫn cần con người đảm nhiệm.


Cảnh báo:

  • Không phải cứ học Quản trị doanh nghiệp là lên quản lý ngay → cần tích lũy kinh nghiệm thực tế.
  • Cạnh tranh cao vì ngành thu hút nhiều sinh viên.
  • Thu nhập phụ thuộc mạnh vào:
    • Kỹ năng lãnh đạo.
    • Khả năng tạo kết quả kinh doanh.
    • Mạng lưới quan hệ.
    • Kinh nghiệm ngành.
  • Áp lực KPI lớn khi lên cấp quản lý:
    • Doanh thu.
    • Chi phí.
    • Hiệu suất nhân sự.
    • Tốc độ tăng trưởng.

Nên học thêm:

  • MBA (Master of Business Administration).
  • PMP (quản lý dự án).
  • CFA/CMA (nếu theo hướng tài chính).
  • Chứng chỉ phân tích dữ liệu (Power BI, SQL).
  • Tiếng Anh giao tiếp và kinh doanh (IELTS 6.5+ là lợi thế khi vào tập đoàn đa quốc gia).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:
Bạn có tư duy quản lý, tổ chức và điều phối công việc tốt
Bạn thích làm việc với con người, xây dựng đội nhóm
Bạn có khả năng phân tích vấn đề và đưa ra quyết định
Bạn thích tìm hiểu cách doanh nghiệp vận hành, phát triển chiến lược
Bạn giao tiếp, thuyết trình và đàm phán tốt
Bạn có khả năng chịu áp lực, xử lý nhiều công việc cùng lúc
Bạn muốn phát triển lên các vị trí quản lý, điều hành doanh nghiệp

⚠️ CÂN NHẮC nếu:
Bạn không thích làm việc với con người và phối hợp nhiều phòng ban
Bạn không thích môi trường thay đổi liên tục, cần ra quyết định nhanh
Bạn chỉ muốn một công việc ổn định, ít biến động
Bạn không muốn học thêm về quản trị, tài chính, marketing, nhân sự

🚨 KHÔNG HỢP nếu:
Bạn ngại giao tiếp, làm việc nhóm
Bạn thiếu kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian
Bạn không thích giải quyết vấn đề thực tế trong doanh nghiệp
Bạn không có tư duy kinh doanh hoặc không quan tâm đến hoạt động của tổ chức

 
 
 
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Minh – Management Trainee tại Unilever Việt Nam (2 năm KN)
Tuổi: 24 · Tốt nghiệp: ĐH Ngoại thương, Quản trị kinh doanh (2024)

Ngày làm việc:

8h-10h: Họp với các phòng ban (Marketing, Sales, Finance) để cập nhật tình hình kinh doanh
10h-13h: Phân tích doanh số, thị trường, hành vi khách hàng và đề xuất phương án cải thiện
14h-17h: Làm kế hoạch vận hành, theo dõi KPI của đội nhóm, phối hợp triển khai dự án
17h-19h: Báo cáo tiến độ, chuẩn bị tài liệu cho các cuộc họp quản lý

Mức lương: 18-25 triệu/tháng + thưởng hiệu suất + phúc lợi doanh nghiệp

Áp lực: Giai đoạn đầu phải học rất nhiều về vận hành doanh nghiệp, làm việc với nhiều phòng ban và thường xuyên chịu deadline dự án. Sau 2-3 năm có thể lên vị trí quản lý nhóm nhỏ.


👨‍💼 Nam – Business Development Manager tại tập đoàn công nghệ (8 năm KN)
Tuổi: 31 · Lộ trình: Quản trị doanh nghiệp (ĐH Kinh tế) → Management Trainee → Business Development Executive → Business Development Manager

Mức lương: 80 triệu + thưởng doanh số + quyền lợi quản lý

Lý do phát triển sự nghiệp:
"Ngành Quản trị doanh nghiệp cho mình nền tảng nhìn tổng thể về cách một công ty vận hành: từ tài chính, nhân sự, marketing đến chiến lược. Sau vài năm đi làm, điều quan trọng nhất không phải biết một việc thật sâu mà là biết cách kết nối các bộ phận để tạo ra kết quả kinh doanh."

Hướng đi phổ biến sau 5-10 năm:
→ Giám đốc vận hành (COO)
→ Giám đốc kinh doanh (CCO)
→ Giám đốc điều hành (CEO)
→ Tự khởi nghiệp / điều hành doanh nghiệp riêng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Quản trị doanh nghiệp vs Quản trị kinh doanh (mã 7340101)
Quản trị kinh doanh: Học rộng về kinh doanh, marketing, bán hàng, tài chính, nhân sự và vận hành doanh nghiệp.
Quản trị doanh nghiệp: Tập trung vào cách tổ chức, điều hành, xây dựng chiến lược và quản lý hiệu quả hoạt động của một doanh nghiệp.
→ Thích điều hành, xây dựng hệ thống, phát triển tổ chức: Quản trị doanh nghiệp. Thích kinh doanh, thị trường, bán hàng: Quản trị kinh doanh.

Quản trị doanh nghiệp vs Tài chính – Ngân hàng (mã 7340201)
Quản trị doanh nghiệp: Quản lý con người, quy trình, chiến lược và hoạt động tổng thể của công ty.
TC-NH: Tập trung vào dòng tiền, đầu tư, ngân hàng, phân tích tài chính.
→ Thích lãnh đạo đội nhóm, vận hành công ty: Quản trị doanh nghiệp. Thích phân tích tiền tệ, đầu tư: TC-NH.

Hiểu lầm thường gặp
"Quản trị doanh nghiệp = học để làm CEO ngay" – Sai. Ngành cung cấp nền tảng quản lý, nhưng cần tích lũy kinh nghiệm qua nhiều vị trí trước khi lên cấp quản lý cao.

"Học Quản trị doanh nghiệp là không có chuyên môn" – Sai. Sinh viên được học về chiến lược, tài chính, nhân sự, marketing, vận hành, quản trị rủi ro và ra quyết định kinh doanh.

"Chỉ có thể làm quản lý" – Sai. Sinh viên có thể bắt đầu từ nhiều vị trí như Business Analyst, Chuyên viên vận hành, Project Coordinator, Chuyên viên kinh doanh, Nhân sự, Marketing trước khi phát triển lên cấp quản lý

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử lập kế hoạch kinh doanh nhỏ (1-2 giờ)
Search: "Business plan mẫu cho startup" – tự xây dựng 1 ý tưởng kinh doanh đơn giản.

✅ Bạn biết xác định khách hàng, sản phẩm, chi phí, doanh thu → có tư duy kinh doanh

2. Phân tích một doanh nghiệp thực tế (1 giờ)
Vào website doanh nghiệp (Vinamilk, FPT, Thế Giới Di Động...) – đọc báo cáo thường niên, mô hình hoạt động.

✅ Hiểu được cách doanh nghiệp tổ chức, vận hành, tạo doanh thu → tốt

3. Thử quản lý một dự án nhỏ (2-3 giờ)
Lập kế hoạch công việc bằng Excel/Trello: chia nhiệm vụ, đặt deadline, theo dõi tiến độ.

✅ Bạn thích tổ chức công việc, phối hợp nhiều người → kỹ năng quản lý có

4. Đọc về công việc của nhà quản lý tại doanh nghiệp
Tìm hiểu "Day in the life of a Manager / Business Development Manager / Operations Manager".

✅ Bạn thấy hứng thú với việc ra quyết định, dẫn dắt đội nhóm → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Quản trị doanh nghiệp phù hợp