| 1 |
Marketing
7340101
|
20.00
|
ĐT THPT
|
-
|
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56
|
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, D01, X78
|
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Mã trường: DVB
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
X25, X02, D01, X53
|
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ
|
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C14, D01, D66, D84
|
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD
|
|
| 6 |
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe
7340101
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28
|
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD
|
|
| 7 |
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ
7900101
|
19.50
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28
|
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD
|
|
| 8 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.50
|
ĐT THPT
|
A00, D01, A01, C03
|
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA
|
|
| 9 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV
|
|
| 10 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 11 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.37
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 12 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.06
|
ĐT THPT
|
X25
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 13 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D10
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 14 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
17.68
|
ĐT THPT
|
X01
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.36
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 16 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.50
|
ĐT THPT
|
A03
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 17 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.51
|
ĐT THPT
|
C03
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 18 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
18.00
|
ĐT THPT
|
C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 19 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.25
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 20 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, X02, X26
|
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU
|
|
| 21 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01
|
Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM
Mã trường: UMT
|
|
| 22 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, A09, C14, D01
|
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU
|
|
| 23 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26
|
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU
|
|
| 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C04, D01, X01
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 25 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, D01, C01, C03
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 26 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 27 |
Quản trị kinh doanh (BBA)
7340101
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29
|
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU
|
|
| 28 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
22.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
|
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
|
|
| 29 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26
|
Đại học Quốc tế Miền Đông
Mã trường: EIU
|
|
| 30 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08
|
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB
|
|
| 31 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C01, C03, C04, C14, D01
|
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD
|
|
| 32 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, X01, X02
|
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS
|
|
| 33 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X05, X01
|
Đại học Đồng Nai
Mã trường: DNU
|
|
| 34 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D01, X01, X04, Y09, C04, C03
|
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH
|
|
| 35 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
17.33
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10
|
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD
|
|
| 36 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
21.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D01
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 37 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
23.04
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25
|
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC
|
|
| 38 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06
|
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD
|
|
| 39 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07
|
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC
|
|
| 40 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78
|
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT
|
|
| 41 |
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ)
- Quản trị kinh doanh (Marketing)
- Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)
7340101
|
18.15
|
ĐT THPT
|
D01, A01, D09, D10, A00, X10, X06
|
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH
|
|
| 42 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56
|
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT
|
|
| 43 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
22.64
|
ĐT THPT
|
D01, X01, X02, C04
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 44 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26
|
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD
|
|
| 45 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C03, C04, D01, X01, X25
|
Đại học Phú Yên
Mã trường: DPY
|
|
| 46 |
Quản trị Kinh doanh
7340101
|
13.00
|
ĐT THPT
|
C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A09, D10, D15, D14, A01
|
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT
|
|
| 47 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
21.70
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78
|
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN
|
|
| 48 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C03, X74, X01, D01
|
Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường: DPQ
|
|
| 49 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
14.00
|
ĐT THPT
|
D01, A01, X21, X25
|
Đại học Quảng Nam
Mã trường: DQU
|
|
| 50 |
Quản trị bệnh viện
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Phan Châu Trinh
Mã trường: DPC
|
|