94 lượt search
Quản trị doanh nghiệp

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị doanh nghiệp

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Marketing

7340101

20.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

2 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

3 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X78 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

4 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, X53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

5 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

6 Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

7340101

19.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

7 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ

7900101

19.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

8 Quản trị kinh doanh

7340101

16.50 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

9 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

10 Quản trị kinh doanh

7340101

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

11 Quản trị kinh doanh

7340101

15.37 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Quản trị kinh doanh

7340101

16.06 ĐT THPT X25 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT D10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Quản trị kinh doanh

7340101

17.68 ĐT THPT X01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Quản trị kinh doanh

7340101

15.36 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

16 Quản trị kinh doanh

7340101

16.50 ĐT THPT A03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

17 Quản trị kinh doanh

7340101

16.51 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

18 Quản trị kinh doanh

7340101

18.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

19 Quản trị kinh doanh

7340101

16.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

20 Quản trị kinh doanh

7340101

22.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

21 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

22 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, A09, C14, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

23 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

24 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT C01, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

25 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

26 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

27 Quản trị kinh doanh (BBA)

7340101

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

28 Quản trị kinh doanh

7340101

22.25 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

29 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

30 Quản trị kinh doanh

7340101

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

31 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

32 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

33 Quản trị kinh doanh

7340101

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X05, X01 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

34 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

35 Quản trị kinh doanh

7340101

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

36 Quản trị kinh doanh

7340101

21.50 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

37 Quản trị kinh doanh

7340101

23.04 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

38 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

39 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

40 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

41 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7340101

18.15 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, A00, X10, X06 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

42 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

43 Quản trị kinh doanh

7340101

22.64 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

44 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

45 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, C03, C04, D01, X01, X25 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

46 Quản trị Kinh doanh

7340101

13.00 ĐT THPT C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A09, D10, D15, D14, A01 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

47 Quản trị kinh doanh

7340101

21.70 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

48 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT C03, X74, X01, D01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

49 Quản trị kinh doanh

7340101

14.00 ĐT THPT D01, A01, X21, X25 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

50 Quản trị bệnh viện

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC