95 lượt search
Quản trị doanh nghiệp

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.10 (ĐT THPT)
27.10 (ĐGNL HN)
109.00 (ĐGNL HN)
27.10 (ĐGNL HCM)
973.00 (ĐGNL HCM)
27.10 (ĐGTD BK)
75.67 (ĐGTD BK)
27.10 (Kết Hợp)
27.10 (CCQT)
1538.00 (CCQT)
2 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
3 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
22.75 (ĐT THPT)
88.75 (ĐGNL HN)
787.50 (ĐGNL HCM)
63.94 (ĐGTD BK)
26.00 (Kết Hợp)
19.94 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
1220.00 (CCQT)
27.25 (CCQT)
4 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.25 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.80 (Học Bạ)
732.00 (ĐGNL HCM)
24.50 (Kết Hợp)
6 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
8 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
21.50 (ĐT THPT)
23.25 (Học Bạ)
23.25 (Kết Hợp)
10 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
24.20 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
24.00 (Học Bạ)
24.00 (Học Bạ)
27.50 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (Thi Riêng)
11 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
12 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
21.20 (Học Bạ)
583.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
16 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
29.25 (ĐT THPT)
29.00 (ĐT THPT)
29.50 (ĐT THPT)
35.85 (Học Bạ)
875.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
26.00 (ĐT THPT)
26.80 (Học Bạ)
128.67 (ĐGNL HN)
18 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
20 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.52 (ĐT THPT)
25.67 (Học Bạ)
756.89 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
22 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.20 (ĐT THPT)
19.20 (ĐT THPT)
20.20 (ĐGNL HN)
20.20 (ĐGTD BK)
20.20 (Kết Hợp)
19.20 (Kết Hợp)
20.20 (ĐGNL SPHN)
19.20 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
24 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
25 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
21.00 (ĐT THPT)
24.81 (Học Bạ)
91.25 (ĐGNL HN)
726.25 (ĐGNL HCM)
1252.50 (CCQT)
26.00 (CCQT)
32.63 (CCQT)
26 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (ĐGNL HN)
27 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.60 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
759.00 (ĐGNL HCM)
20.60 (CCQT)
28 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.41 (ĐT THPT)
26.94 (Học Bạ)
90.25 (ĐGNL HN)
29 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Quản trị doanh nghiệp

GTADCQT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
75.50 (ĐGNL HN)
51.88 (ĐGTD BK)
14.83 (ĐGNL SPHN)
30 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh

7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.70 (ĐT THPT)
25.54 (Học Bạ)
722.00 (ĐGNL HCM)
22.70 (Kết Hợp)
22.70 (CCQT)