89 lượt search
Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103 5.0 89 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành công nghệ giáo dục là gì?

Công nghệ giáo dục (EdTech – Educational Technology) là ngành lai giữa Sư phạm + CNTT + Thiết kế – đào tạo chuyên gia thiết kế khoá học số (e-learning), phát triển ứng dụng học tập, sản xuất nội dung video bài giảng, thiết kế trải nghiệm học (LXD), phân tích dữ liệu học tập (learning analytics).

VN bùng nổ EdTech sau Covid: VioEdu (FPT), Topica, Cohota, ELSA Speak, Marathon, Edmicro, MindX, Coderschool, Funix… → cầu chuyên viên EdTech rất lớn (ngành mới, đãi ngộ tốt).

💡 Đào tạo tại ĐH SP HN, ĐH SP TP.HCM, ĐH SP Hà Nội 2, ĐH SP Đà Nẵng, ĐH Vinh, ĐH Cần Thơ, HV Quản lý Giáo dục. Khác Sư phạm Tin học (7140210) thiên dạy Tin học phổ thông; CN Giáo dục thiên thiết kế nội dung số + sản phẩm EdTech.

icon

Điểm chuẩn ngành công nghệ giáo dục

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ giáo dục

7140103

15.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X10, X02, D07 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

2 Công nghệ giáo dục

7140103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

3 Công nghệ giáo dục

7140103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

4 Công nghệ Giáo dục

7140103

20.80 ĐT THPT X03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

5 Công nghệ Giáo dục

7140103

20.17 ĐT THPT X26 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

6 Công nghệ Giáo dục

7140103

19.18 ĐT THPT X27 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

7 Công nghệ Giáo dục

7140103

21.06 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

8 Công nghệ Giáo dục

7140103

22.00 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

9 Công nghệ Giáo dục

7140103

20.39 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Công nghệ giáo dục

7140103

19.25 ĐT THPT A01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Công nghệ giáo dục

7140103

20.00 ĐT THPT B08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

12 Công nghệ giáo dục

7140103

19.75 ĐT THPT D07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

13 Công nghệ giáo dục

7140103

19.25 ĐT THPT X26  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

14 Công nghệ giáo dục

7140103

24.25 ĐT THPT A00, C01, C02, X02, X06, X10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

15 Công nghệ giáo dục

7140103

22.88 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

16 Công nghệ giáo dục

7140103

22.50 ĐT THPT D01, D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

17 Công nghệ giáo dục

7140103

23.13 ĐT THPT B03, B08, X14 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

18 Công nghệ giáo dục

ED2

23.30 ĐT THPT D01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Công nghệ giáo dục

ED2

23.80 ĐT THPT A00, A01, B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Công nghệ giáo dục

ED2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.30 (ĐT THPT)
23.80 (ĐT THPT)
61.66 (ĐGTD BK)
57.22 (Kết Hợp)
58.43 (CCQT)
2 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.25 (ĐT THPT)
22.88 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
23.13 (ĐT THPT)
797.00 (ĐGNL HCM)
27.12 (Ưu Tiên)
27.85 (Ưu Tiên)
27.21 (Ưu Tiên)
26.85 (Ưu Tiên)
27.58 (Ưu Tiên)
27.08 (Ưu Tiên)
5  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Kết Hợp
19.25 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
19.75 (ĐT THPT)
19.25 (ĐT THPT)
18.85 (Kết Hợp)
18.60 (Kết Hợp)
16.60 (Kết Hợp)
16.35 (Kết Hợp)
18.60 (Kết Hợp)
18.35 (Kết Hợp)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Công nghệ Giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
20.80 (ĐT THPT)
20.17 (ĐT THPT)
19.18 (ĐT THPT)
21.06 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
20.39 (ĐT THPT)
26.81 (Học Bạ)
787.34 (ĐGNL HCM)
328.81 (V-SAT)
7 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
20.83 (Học Bạ)
11.00 (ĐGNL HN)
11.17 (ĐGTD BK)
14.00 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Tâm lý học giáo dục, Lý luận dạy học hiện đại, Thiết kế khoá học e-learning (ADDIE, SAM), Sản xuất video bài giảng (quay + dựng Premiere + Camtasia), LMS (Moodle, Canvas, Google Classroom), Phát triển web cơ bản (HTML/CSS/JS), Phân tích dữ liệu học tập (Google Analytics, Tableau), UI/UX cơ bản (Figma), Giáo dục STEM, Tiếng Anh chuyên ngành.

Cần có: Thích trẻ em + giáo dục, sáng tạo, biết IT cơ bản, kiên nhẫn.

icon

Ra trường làm gì?

1. Instructional Designer EdTech (~30%) | VioEdu FPT, Topica, MindX, ELSA, Marathon, Coderschool, Funix | 15-30 triệu (mới) → 30-60 triệu (mid)

2. Content Producer khoá học (~20%) | quay + dựng + viết kịch bản bài giảng | 12-25 triệu

3. Chuyên viên đào tạo nội bộ DN (~15%) | Vinamilk, Viettel, FPT, ngân hàng – đội Learning & Development | 15-30 triệu

4. Giáo viên + cố vấn EdTech tại trường (~15%) | trường quốc tế, trường tư có hệ thống LMS | 13-25 triệu

5. Tự làm khoá học online riêng + content creator EDU (~10%) | YouTube, Udemy, Kyna, Unica | 5-200 triệu/tháng tuỳ traffic

6. Học cao học EdTech tại Singapore, Úc, Mỹ (~10%) | path academic | sau cao học 50-100 triệu

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu. Mid 5 năm + portfolio mạnh: 25-50 triệu. Senior Learning Designer + Product Owner EdTech: 50-100 triệu. Content creator EDU top: 50-500 triệu/tháng.

Triển vọng: Cực tốt. Học suốt đời + reskilling + AI tutor đang bùng nổ. Khác ngành Sư phạm truyền thống không cần biên chế.

Cảnh báo: Cần kết hợp 3 mảng (sư phạm + IT + thiết kế) – nếu chỉ giỏi 1 mảng dễ bị thay thế. Áp lực sáng tạo + deadline sản phẩm.

icon

Hợp với ai?

 HỢP: Yêu giáo dục + thích trẻ, sáng tạo, biết IT cơ bản, ok cả văn phòng + studio quay

⚠️ CÂN NHẮC: Sợ tech – cần cam kết tự học code + UI/UX

🚨 KHÔNG HỢP: Chỉ muốn dạy trên lớp – chọn Sư phạm truyền thống

icon

Chân dung người làm nghề

Trang – 26 tuổi, Senior Instructional Designer VioEdu FPT (4 năm KN, ĐH SP HN)

  • Thiết kế khoá học Toán + Tiếng Anh cho lớp 6-9, 50.000+ học viên/khoá
  • Lương: 30 triệu + bonus KPI completion rate = 38 triệu
  • Đang build kênh TikTok "Cô Trang Học Toán" 100k followers

Khoa – 29 tuổi, Co-founder + Content Lead startup EdTech tiếng Anh (6 năm KN, ĐH SP HCM)

  • Phát triển app luyện nói tiếng Anh với AI, 200k user
  • Thu nhập (lương + cổ phần): 60 triệu lương + ESOP định giá 2 tỷ
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CN Giáo dục (7140103) vs Sư phạm Tin học (7140210): SP Tin học đào tạo giáo viên dạy môn Tin học cấp 2-3 (biên chế trường công); CN GD đào tạo người tạo sản phẩm EdTech (làm cho công ty EdTech). Lương CN GD cao hơn nhưng không có biên chế nhà nước.

CN Giáo dục vs GD học (7140101): GD học thiên lý thuyết + nghiên cứu giáo dục + quản lý giáo dục; CN GD thiên ứng dụng công nghệ + sản xuất nội dung.

CN Giáo dục vs QL Giáo dục (7140114): QL GD đào tạo cán bộ quản lý trường + phòng GD (bộ máy nhà nước); CN GD đào tạo người sáng tạo + sản xuất EdTech (doanh nghiệp).

CN Giáo dục vs TT Đa phương tiện (7320104): TTĐPT rộng (game, phim, animation); CN GD chuyên nội dung giáo dục.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Yêu giáo dục + thích trẻ em / người học?

2. Đã từng làm 1 video hướng dẫn (dạy bạn cách gì đó)?

3. Biết IT cơ bản (Word, Excel, Canva, dùng được Premiere/Camtasia)?

4. Sẵn sàng tự học code + UI/UX trong quá trình học?

≥3/4 ✅ → CN Giáo dục hợp.