Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X10, X02, D07 |
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU |
|
| 2 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 3 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 4 |
Công nghệ Giáo dục
7140103 |
20.80 | ĐT THPT | X03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 5 |
Công nghệ Giáo dục
7140103 |
20.17 | ĐT THPT | X26 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 6 |
Công nghệ Giáo dục
7140103 |
19.18 | ĐT THPT | X27 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 7 |
Công nghệ Giáo dục
7140103 |
21.06 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 8 |
Công nghệ Giáo dục
7140103 |
22.00 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 9 |
Công nghệ Giáo dục
7140103 |
20.39 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 10 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
19.25 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 11 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
20.00 | ĐT THPT | B08 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 12 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
19.75 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 13 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
19.25 | ĐT THPT | X26 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 14 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
24.25 | ĐT THPT | A00, C01, C02, X02, X06, X10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 15 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
22.88 | ĐT THPT | A01, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 16 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
22.50 | ĐT THPT | D01, D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 17 |
Công nghệ giáo dục
7140103 |
23.13 | ĐT THPT | B03, B08, X14 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 18 |
Công nghệ giáo dục
ED2 |
23.30 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 19 |
Công nghệ giáo dục
ED2 |
23.80 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |