91 lượt search
Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Công nghệ giáo dục

ED2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.30 (ĐT THPT)
23.80 (ĐT THPT)
61.66 (ĐGTD BK)
57.22 (Kết Hợp)
58.43 (CCQT)
2 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.25 (ĐT THPT)
22.88 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
23.13 (ĐT THPT)
797.00 (ĐGNL HCM)
27.12 (Ưu Tiên)
27.85 (Ưu Tiên)
27.21 (Ưu Tiên)
26.85 (Ưu Tiên)
27.58 (Ưu Tiên)
27.08 (Ưu Tiên)
5  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Kết Hợp
19.25 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
19.75 (ĐT THPT)
19.25 (ĐT THPT)
18.85 (Kết Hợp)
18.60 (Kết Hợp)
16.60 (Kết Hợp)
16.35 (Kết Hợp)
18.60 (Kết Hợp)
18.35 (Kết Hợp)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Công nghệ Giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
20.80 (ĐT THPT)
20.17 (ĐT THPT)
19.18 (ĐT THPT)
21.06 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
20.39 (ĐT THPT)
26.81 (Học Bạ)
787.34 (ĐGNL HCM)
328.81 (V-SAT)
7 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

Công nghệ giáo dục

7140103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
20.83 (Học Bạ)
11.00 (ĐGNL HN)
11.17 (ĐGTD BK)
14.00 (V-SAT)