96 lượt search
Sư phạm Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm tiếng anh là gì?

Sư phạm Tiếng Anh là ngành đào tạo giáo viên dạy tiếng Anh cho học sinh THCS, THPT (và Tiểu học nếu có chứng chỉ thêm). Đây là ngành sư phạm có cơ hội nghề nghiệp đa dạng nhất vì tiếng Anh không chỉ dạy ở trường mà còn dạy tại trung tâm, online, dịch thuật, dạy 1-1.

Tiếng Anh là môn thi bắt buộc trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và là ngoại ngữ chính trong hệ thống giáo dục VN. Nhu cầu giáo viên tiếng Anh luôn cao, đặc biệt là người có IELTS 7.0+ và phương pháp dạy hiện đại. Lương GV Tiếng Anh tại trường quốc tế ở VN có thể lên 40-80 triệu/tháng.

💡 Lợi thế khổng lồ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh có thể chuyển sang biên/phiên dịch, viết content tiếng Anh, làm cho công ty FDI dễ dàng – cánh cửa rộng hơn nhiều ngành SP khác.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm tiếng anh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

23.73 ĐT THPT D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24.73 ĐT THPT D14, D15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

7140231TN

25.00 ĐT THPT D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

7140231TN

26.00 ĐT THPT D14, D15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

21.85 ĐT THPT D15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

19.52 ĐT THPT D09 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

7 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

20.00 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

19.99 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

19.63 ĐT THPT D10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

21.74 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.32 ĐT THPT D01, D09, D10, D84, X25 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

12 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.57 ĐT THPT A01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

13 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24.49 ĐT THPT A01, D01, D14, D15 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

14 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.78 ĐT THPT D01, D14, D15, D66 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

15 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.20 ĐT THPT D01, D14, D15, D09, D10 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

16 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

22.75 ĐT THPT A01, D01, D10, D14 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

17 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

23.59 ĐT THPT D01 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

18 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.02 ĐT THPT D01, X25, X78, D15 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

19 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24.68 ĐT THPT D01, A01 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

20 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.68 ĐT THPT D14, D15 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

21 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.70 ĐT THPT A01, D01, D09, D10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

22 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24.44 ĐT THPT A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

23 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

27.75 ĐT THPT D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

24 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

23.60 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

25 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

27.20 ĐT THPT A01, D01, D12, D14 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

26 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.71 ĐT THPT D01, D15, D14, X78 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

27 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

23.81 ĐT THPT A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

28 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.71 ĐT THPT D01, D14, D15, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

29 CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

7220201_GV

19.50 ĐT THPT D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

30 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24.06 ĐT THPT D01, D09 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

31 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.06 ĐT THPT D15 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

32 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

27.07 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, X78 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTF

33 Sư phạm Tiếng Anh

7140231_01

32.00 ĐT THPT D01, D06, D09, D10, D14, D15 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

34 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.29 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

35 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

30.00 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

36 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

23.08 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

37 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24.26 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.26 ĐT THPT D13 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.00 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.11 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Sư phạm tiếng Anh

7140231

27.10 ĐT THPT A01, D01, D09, D14 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

42 Sư phạm tiếng Anh

7140231

30.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

43 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.79 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

44 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

26.54 ĐT THPT X79  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

45 Sư phạm Tiếng Anh

7140231_LA

25.62 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

46 Sư phạm Tiếng Anh

7140231_LA

25.37 ĐT THPT X79  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

47 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V

29.57 ĐT THPT D09 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V

29.17 ĐT THPT D10 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

49 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V

28.89 ĐT THPT X26 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

50 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V

29.57 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT
27.19 (ĐT THPT)
27.18 (ĐT THPT)
26.25 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
26.79 (ĐT THPT)
26.54 (ĐT THPT)
26.47 (Kết Hợp)
26.22 (Kết Hợp)
25.72 (Kết Hợp)
26.72 (Kết Hợp)
26.22 (Kết Hợp)
26.97 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

Sư phạm tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp ĐGNL HCM CCQT
30.00 (ĐT THPT)
130.00 (ĐGNL HN)
30.00 (ĐGNL HN)
30.00 (Kết Hợp)
30.00 (Kết Hợp)
4 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Sư phạm tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Thi Riêng Học Bạ
27.10 (ĐT THPT)
27.18 (ĐGNL HCM)
27.10 (Thi Riêng)
5 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.26 (ĐT THPT)
25.26 (ĐT THPT)
26.00 (ĐT THPT)
26.11 (ĐT THPT)
27.98 (Học Bạ)
897.58 (ĐGNL HCM)
364.36 (V-SAT)
6 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.08 (ĐT THPT)
808.00 (ĐGNL HCM)
28.06 (Ưu Tiên)
26.61 (Ưu Tiên)
7 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
30.00 (ĐT THPT)
30.00 (Học Bạ)
8 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Tiếng Anh

7140231A

-
9 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT
33.50 (ĐT THPT)
10 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTF

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT
27.07 (ĐT THPT)
27.07 (Học Bạ)
27.07 (Kết Hợp)
27.07 (V-SAT)
11 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
24.06 (ĐT THPT)
25.06 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
21.90 (ĐGNL SPHN)
20.50 (ĐGNL SPHN)
20.70 (ĐGNL SPHN)
24.06 (V-SAT)
12 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.71 (ĐT THPT)
27.81 (Học Bạ)
953.59 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
23.81 (ĐT THPT)
28.29 (Học Bạ)
19.36 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
26.71 (ĐT THPT)
28.05 (Học Bạ)
26.71 (CCQT)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
27.20 (ĐT THPT)
29.44 (Học Bạ)
29.44 (Học Bạ)
100.00 (ĐGNL HN)
100.00 (ĐGNL HN)
1051.00 (ĐGNL HCM)
1051.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (ĐGNL SPHN)
22.00 (ĐGNL SPHN)
27.20 (ĐGNL SPHN 2)
1051.00 (ĐGNL SPHCM)
16 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.75 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
119.00 (ĐGNL HN)
994.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.78 (ĐT THPT)
26.78 (Học Bạ)
26.78 (V-SAT)
18 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
25.32 (ĐT THPT)
25.57 (ĐT THPT)
87.00 (ĐGNL HN)
25.32 (ĐGNL HN)
58.62 (ĐGTD BK)
25.32 (ĐGTD BK)
18.00 (ĐGNL SPHN)
25.32 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Tiếng Anh

7140231B

-
20 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
24.44 (ĐT THPT)
24.44 (Học Bạ)
24.44 (Kết Hợp)
21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.70 (ĐT THPT)
28.51 (Học Bạ)
24.51 (V-SAT)
22 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.59 (ĐT THPT)
19.87 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.20 (ĐT THPT)
28.20 (Học Bạ)
926.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT)

7140231A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.85 (ĐT THPT)
27.45 (Học Bạ)
713.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT Kết Hợp
24.49 (ĐT THPT)
24.49 (Kết Hợp)
26 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
23.73 (ĐT THPT)
24.73 (ĐT THPT)
23.73 (ĐGNL SPHN)
27 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

7140231C

-
ĐT THPT
27.25 (ĐT THPT)
28 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
29.57 (ĐT THPT)
29.17 (ĐT THPT)
28.89 (ĐT THPT)
29.57 (ĐT THPT)
29.57 (Học Bạ)
29.57 (Học Bạ)
1145.00 (ĐGNL HCM)
1145.00 (ĐGNL HCM)
29  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Tiếng Anh

7140231_LA

-
ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
25.62 (ĐT THPT)
25.37 (ĐT THPT)
(Ưu Tiên)
30 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
26.29 (ĐT THPT)
26.29 (ĐGNL SPHN)
26.29 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối kỹ năng tiếng Anh (cực sâu):

  • Listening, Speaking, Reading, Writing – 4 năm liên tục, tăng dần độ khó
  • Đầu ra IELTS yêu cầu 6.5-7.5 (tùy trường)
  • Phát âm chuẩn (Pronunciation)
  • Ngữ pháp nâng cao

Khối ngôn ngữ học tiếng Anh:

  • Phonetics & Phonology (ngữ âm – âm vị học)
  • Morphology, Syntax (Từ pháp, cú pháp)
  • Semantics (Ngữ nghĩa)
  • Pragmatics (Ngữ dụng học)
  • History of English

Khối văn học – văn hóa:

  • Văn học Anh, Mỹ
  • Văn hóa Anh – Mỹ
  • Linguistics

Khối sư phạm:

  • Phương pháp dạy tiếng Anh (TESOL) – phương pháp Communicative, Task-based, CLIL
  • Đánh giá năng lực ngôn ngữ – CEFR
  • Tâm lý sư phạm, Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy 4 kỹ năng
  • Sử dụng công nghệ trong dạy Tiếng Anh (Quizlet, Kahoot, Padlet)

Thực tập:

  • Thực tập tại các trường THCS, THPT công + tư
  • Một số trường cho thực tập tại trung tâm tiếng Anh

Độ khó:

  • Trung bình. Đòi hỏi tiếng Anh thực sự giỏi + nghiệp vụ sư phạm.
  • Cạnh tranh với người không học SP nhưng IELTS 8+ (sinh viên Ngôn ngữ Anh hoặc tự học).

Cần có: Tiếng Anh giỏi (đầu vào IELTS 6.5+ thì học mới đỡ vất vả), yêu trẻ con/teen, giọng nói tốt + phát âm chuẩn, sáng tạo trong giảng dạy.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Tiếng Anh công lập (THCS/THPT) (~30%)

  • Vào biên chế qua thi tuyển công chức
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 10-25 triệu = 17-37 triệu

2. GV Tiếng Anh trường tư / quốc tế (~25%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School, ISHN, ISHCMC
  • Lương: 22-40 triệu (tư nội); 40-80 triệu (quốc tế – cần IELTS 7.5+ và Cambridge CELTA/DELTA)

3. Trung tâm tiếng Anh (~25%)

  • Apollo, ILA, British Council, ACET, VUS, Wall Street English, Yola
  • Lương: 15-30 triệu cứng + thưởng theo giờ dạy

4. Dạy online / Freelance (~10%)

  • Tự mở lớp online qua Zoom (1-on-1 hoặc nhóm nhỏ)
  • Italki, Cambly (dạy người nước ngoài)
  • TikTok / YouTube creator dạy tiếng Anh
  • Thu nhập: 30-150 triệu/tháng (top creator)

5. Phiên dịch / Biên dịch (~5%)

  • Phiên dịch tại sự kiện, hội nghị
  • Dịch sách, dịch phim, dịch tài liệu
  • Lương: 1-5 triệu/buổi phiên dịch + 100-300K/trang biên dịch

6. Khác (~5%)

  • Làm content tiếng Anh cho công ty FDI
  • Hành chính tại Đại sứ quán, Lãnh sự quán
  • Giảng viên ĐH (sau Master/PhD)

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư; Vinschool, Wellspring, Apollo, ILA, British Council, VUS; tự mở lớp.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 6-9 triệu 5-10 triệu 11-19 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 8-12 triệu 15-25 triệu 23-37 triệu
5 năm KN, công lập 11-15 triệu 25-40 triệu 36-55 triệu
Trường quốc tế (IELTS 7.5+) 40-80 triệu (ít) 40-80 triệu
Top YouTuber/TikToker tiếng Anh 0-10 triệu 50-500 triệu 50-500 triệu

Lương đặc biệt:

  • Trường quốc tế Bắc Kinh / Singapore: $4000-7000 SGD/tháng
  • Cambridge CELTA + IELTS 8.0 dạy IELTS: 80-200 triệu/tháng (top)
  • KOL tiếng Anh trên TikTok: 100-500 triệu/tháng

Triển vọng:

  • Rất tốt. Tiếng Anh là kỹ năng cần cho mọi ngành. Nhu cầu cao.
  • Phụ huynh đầu tư tiếng Anh từ Mầm non → ngành phát triển bền vững.
  • AI có ảnh hưởng đến dịch thuật cơ bản nhưng dạy học cần con người.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh với người tự học IELTS 8+ (không học SP nhưng vẫn dạy được).
  • GV nước ngoài bản ngữ vẫn được ưa chuộng hơn → cần IELTS cao + phương pháp tốt mới cạnh tranh được.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Tiếng Anh thực sự yêu thích (đã đạt IELTS 6.5+ trước khi vào ĐH là rất tốt)
  • Phát âm chuẩn / sẵn sàng luyện chuẩn
  • Yêu trẻ con/teen
  • Giọng nói tốt
  • Sáng tạo trong giảng dạy

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Yếu tiếng Anh đầu vào → sẽ vất vả 4 năm
  • Không thích đứng giảng

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét tiếng Anh
  • Không có giọng nói tốt
  • Không kiên nhẫn
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Linh – GV Tiếng Anh Vinschool + IELTS Trainer

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN, SP Tiếng Anh · IELTS 8.5 Lương: 35 triệu (Vinschool) + 30 triệu (dạy IELTS riêng) = 65 triệu

👨‍🏫 Tuấn – TikToker dạy tiếng Anh 1.2M followers

Tuổi: 28 · Mô hình: TikTok + khóa online + sách Thu nhập: 150-300 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

  • SP Tiếng Anh vs Ngôn ngữ Anh (7220201): SP Tiếng Anh để dạy học; Ngôn ngữ Anh để làm doanh nghiệp (FDI, dịch thuật, du lịch).
  • SP TA vs Sư phạm Tiếng Anh – Pháp/Trung/Nhật: Cùng họ Sư phạm nhưng dạy ngôn ngữ khác.

Hiểu lầm: "SP Tiếng Anh = Ngôn ngữ Anh" – Sai. Khác về nghiệp vụ sư phạm. SP có chứng chỉ dạy học, Ngôn ngữ thì không.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra IELTS / TOEIC

Làm thử IELTS mock test.

  • ≥6.0 → đủ vào SP Tiếng Anh
  • ≥7.0 → có lợi thế lớn

2. Dạy 1 bài tiếng Anh cho em / bạn (1 giờ)

Chọn 1 chủ đề ngữ pháp – tự dạy lại.

  • ✅ Bạn giải thích được rõ ràng → tố chất sư phạm có

3. Xem 1 video dạy tiếng Anh nổi tiếng

"Engvid", "BBC Learning English", "Học tiếng Anh cùng Sammie".

  • ✅ Bạn thấy hứng thú, muốn dạy như họ → đam mê có

4. Tự kiểm tra phát âm

Record bản thân đọc 1 đoạn tiếng Anh → so sánh với native.

  • ✅ Phát âm tương đối tốt → có nền cho nghề dạy

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Tiếng Anh hợp.