89 lượt search
Sư phạm Hóa học

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212 5.0 89 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm hóa học là gì?

Sư phạm Hóa học là ngành đào tạo giáo viên dạy Hóa học cho học sinh THCS (lớp 8-9) và THPT (lớp 10-12). Khác với SP KHTN (7140247, dạy gộp Lý-Hóa-Sinh ở THCS), SP Hóa là sư phạm đơn ngành – chuyên sâu Hóa, dạy cấp THPT.

Hóa học là môn quan trọng trong khối A (Toán-Lý-Hóa), khối B (Toán-Hóa-Sinh) – thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển nhiều ngành Y, Dược, CN Thực phẩm, CNKT Hóa. Nhu cầu học thêm Hóa ở thành phố lớn rất cao, đặc biệt với học sinh muốn vào Y khoa, Dược.

💡 Đặc thù: GV Hóa giỏi thường có thu nhập tốt từ luyện thi khối A + B – đặc biệt cho học sinh thi Y, Dược. Một GV Hóa nổi tiếng tại HN/HCM có thể kiếm 50-100 triệu/tháng từ dạy thêm.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm hóa học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Hóa học

7140212

27.53 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Hoá học

7140212

25.50 ĐT THPT B00 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Hoá học

7140212

25.00 ĐT THPT D07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Hoá học

7140212

26.00 ĐT THPT A00 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Sư phạm Hóa học

7140212

25.80 ĐT THPT A00, C02, D07, X11 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Sư phạm Hóa học

7140212

27.05 ĐT THPT B00 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Sư phạm Hóa học

7140212

27.23 ĐT THPT A00, B00, D07, D24 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Sư phạm Hóa học

7140212

25.30 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

9 Sư phạm Hóa học

7140212

26.30 ĐT THPT A00, C02, B00, D07 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

10 Sư phạm Hoá học

7140212

21.80 ĐT THPT A00, B00, C02, D07, D12 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

11 Sư phạm Hóa học

7140212

28.00 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

12 Sư phạm Hóa học

7140212

26.22 ĐT THPT A00, B00, D07, X10 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

13 Sư phạm Hóa học

7140212

24.70 ĐT THPT A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

14 Sư phạm Hóa học

7140212

26.86 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

15 Sư phạm Hoá học

7140212

25.40 ĐT THPT B00 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

16 Sư phạm Hoá học

7140212

25.15 ĐT THPT D07 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

17 Sư phạm Hoá học

7140212

25.90 ĐT THPT A00 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

18 Sư phạm Hoá học

7140212

28.37 ĐT THPT A00, B00 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

19 Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)

7140212K

26.13 ĐT THPT D07 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

20 Sư phạm Hoá học

QHS03

27.74 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

21 Sư phạm Hóa học

7140212

26.88 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

22 Sư phạm Hóa học

7140212

27.53 ĐT THPT A00, B00, D07, C02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

23 Sư phạm Hóa học

7140212

24.75 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

24 Sư phạm Hóa học

7140212

24.92 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

25 Sư phạm Hóa học

7140212

28.40 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Sư phạm Hóa học

7140212

29.61 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

27 Sư phạm Hóa học

7140212

29.62 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Sư phạm Hóa học

7140212

28.00 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

29 Sư phạm Hóa học

7140212

29.40 ĐT THPT X10 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

30 Sư phạm Hóa học

7140212

28.41 ĐT THPT X11 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

31 Sư phạm Hoá học

7140212

29.38 ĐT THPT A00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

32 Sư phạm Hoá học

7140212

30.38 ĐT THPT B00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

33 Sư phạm Hoá học

7140212

30.88 ĐT THPT D07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

34 Sư phạm Hoá học

7140212

28.98 ĐT THPT A00, A05, A06, C02, X09, X10, X11, X12 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

35 Sư phạm Hoá học

7140212

27.77 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

36 Sư phạm Hoá học

7140212

27.36 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Hoá học

7140212

-
ĐT THPT
28.98 (ĐT THPT)
27.77 (ĐT THPT)
27.36 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Hoá học

7140212

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
29.38 (ĐT THPT)
30.38 (ĐT THPT)
30.88 (ĐT THPT)
28.14 (Kết Hợp)
28.64 (Kết Hợp)
28.14 (Kết Hợp)
28.64 (Kết Hợp)
26.14 (Kết Hợp)
26.64 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
28.40 (ĐT THPT)
29.61 (ĐT THPT)
29.62 (ĐT THPT)
28.00 (ĐT THPT)
29.40 (ĐT THPT)
28.41 (ĐT THPT)
29.39 (Học Bạ)
1091.54 (ĐGNL HCM)
422.30 (V-SAT)
4 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.75 (ĐT THPT)
24.92 (ĐT THPT)
880.00 (ĐGNL HCM)
28.78 (Ưu Tiên)
27.84 (Ưu Tiên)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
27.53 (ĐT THPT)
29.30 (Học Bạ)
23.91 (ĐGNL SPHN)
24.19 (ĐGNL SPHCM)
6 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

Sư phạm hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
26.88 (ĐT THPT)
1075.00 (ĐGNL HCM)
27.01 (ĐGNL SPHN)
22.30 (ĐGNL SPHCM)
8 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Hóa học

7140212TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
28.00 (ĐT THPT)
29.00 (Học Bạ)
915.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Hoá học

7140212A

-
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

7140212B

-
11 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Hoá học

7140212C

-
12 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Hoá học

7140212

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
25.40 (ĐT THPT)
25.15 (ĐT THPT)
25.90 (ĐT THPT)
92.00 (ĐGNL HN)
20.75 (ĐGNL SPHN)
24.20 (ĐGNL SPHN)
20.10 (ĐGNL SPHN)
25.90 (V-SAT)
13 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.86 (ĐT THPT)
27.91 (Học Bạ)
956.39 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
24.70 (ĐT THPT)
27.88 (Học Bạ)
17.90 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
26.22 (ĐT THPT)
29.24 (Học Bạ)
29.24 (Học Bạ)
95.00 (ĐGNL HN)
95.00 (ĐGNL HN)
999.00 (ĐGNL HCM)
999.00 (ĐGNL HCM)
20.00 (ĐGNL SPHN)
20.00 (ĐGNL SPHN)
26.22 (ĐGNL SPHN 2)
999.00 (ĐGNL SPHCM)
16 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
28.00 (ĐT THPT)
28.67 (Học Bạ)
120.00 (ĐGNL HN)
1000.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
27.23 (ĐT THPT)
27.23 (Học Bạ)
27.23 (V-SAT)
18 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
25.80 (ĐT THPT)
27.05 (ĐT THPT)
25.80 (ĐGNL HN)
91.00 (ĐGNL HN)
25.80 (ĐGTD BK)
61.85 (ĐGTD BK)
25.80 (ĐGNL SPHN)
19.00 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Hoá học

7140212

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
25.50 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
26.00 (ĐT THPT)
26.00 (ĐGNL SPHN)
20 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Hoá học

7140212

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
28.37 (ĐT THPT)
28.37 (ĐGNL SPHN)
28.37 (Ưu Tiên)
21 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)

7140212K

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
26.13 (ĐT THPT)
26.13 (ĐGNL SPHN)
26.13 (Ưu Tiên)
22 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Hoá học

QHS03

-
ĐT THPT ĐGNL HN
27.74 (ĐT THPT)
104.00 (ĐGNL HN)
23 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Hoá học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
21.80 (ĐT THPT)
21.80 (Học Bạ)
21.80 (Kết Hợp)
24 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ
26.30 (ĐT THPT)
27.04 (Học Bạ)
25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.30 (ĐT THPT)
22.96 (ĐGNL SPHN)
22.68 (ĐGNL SPHN)
20.63 (ĐGNL SPHN)
22.86 (ĐGNL SPHN)
26 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Hóa học

7140212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
23.91 (ĐGNL SPHN)
27.53 (ĐT THPT)
29.30 (Học Bạ)
24.19 (ĐGNL SPHCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Hóa học (~60%):

  • Hóa đại cương – cấu tạo nguyên tử, liên kết hóa học, nhiệt động hóa học
  • Hóa vô cơ – Nguyên tố nhóm, hợp chất vô cơ
  • Hóa hữu cơ – Hydrocarbon, dẫn xuất, polymer
  • Hóa phân tích – định tính + định lượng
  • Hóa lý – nhiệt động + động học + điện hóa
  • Hóa sinh – phân tử sinh học
  • Hóa môi trường, Hóa thực phẩm (tùy trường)

Khối Toán + Vật lý hỗ trợ:

  • Giải tích 1, 2
  • Đại số tuyến tính
  • Vật lý đại cương

Khối thực hành:

  • Phòng thí nghiệm Hóa đại cương
  • Phòng thí nghiệm Hóa vô cơ, hữu cơ, phân tích
  • Sử dụng máy phổ UV-Vis, IR, GC, HPLC cơ bản

Khối Sư phạm:

  • Tâm lý sư phạm (Tâm lý lứa tuổi THCS, THPT)
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Hóa – cách thí nghiệm trên lớp, cách giải thích cơ chế phản ứng
  • Đánh giá học sinh trong Hóa
  • Ứng dụng CNTT trong dạy Hóa (mô phỏng 3D phân tử, ChemDraw, Avogadro)

Khối thực tập:

  • Kiến tập + thực tập tại trường THCS, THPT
  • Soạn giáo án Hóa, dự giờ, dạy thử

Độ khó:

  • Cao. Hóa đại học khá sâu, đặc biệt Hóa lý, Hóa hữu cơ.
  • Phải làm thực hành liên tục.

Cần có: Hóa giỏi (lớp 12 ≥9), Toán + Lý khá, giọng nói tốt, kiên nhẫn, không sợ hóa chất, yêu nghề dạy.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Hóa THCS/THPT công lập (~50%)

  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 10-22 triệu = 17-34 triệu

2. GV Hóa trường tư / quốc tế (~20%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School
  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-55 triệu (quốc tế)

3. Trung tâm dạy thêm Hóa (~15%)

  • Trung tâm luyện thi: thầy Phạm Hùng, thầy Đỗ Đại Hải
  • Tự mở lớp tại nhà
  • Thu nhập: 30-80 triệu/tháng (top GV)

4. Dạy online (~10%)

  • Hocmai, Tuyensinh247, Olm
  • TikTok / YouTube creator dạy Hóa
  • Thu nhập: 20-150 triệu/tháng (top creator)

5. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH/CĐ (sau Master)
  • Nghiên cứu viên (Viện Hóa)
  • Tác giả sách giáo khoa, sách tham khảo Hóa
  • Chuyển sang CNKT Hóa, Dược, Thực phẩm (cần học thêm)

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư, Vinschool, Hocmai, Tuyensinh247.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 4-8 triệu 9-16 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 12-22 triệu 19-33 triệu
GV giỏi 5 năm KN 10-14 triệu 25-45 triệu 35-59 triệu
GV nổi tiếng 12-15 triệu 50-100 triệu 62-115 triệu
Trường quốc tế (IELTS 7+) 30-55 triệu (ít) 30-55 triệu

Triển vọng:

  • Tốt – Ổn định. Hóa là môn nền cho Y, Dược, CNKT Hóa.
  • Chương trình GDPT 2018 cần GV biết phương pháp tích cực + thí nghiệm.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh từ SP KHTN (cũng dạy Hóa được).
  • Học sinh chọn khối A1 / D có thể không thi Hóa → ít học thêm Hóa hơn Toán.
  • Áp lực sĩ số + mùa thi.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Hóa cực giỏi
  • Toán + Lý khá
  • Giọng nói tốt
  • Kiên nhẫn
  • Yêu nghề dạy

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Hóa không đủ giỏi → khó dạy
  • Sợ hóa chất → không thí nghiệm được

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Hóa
  • Không kiên nhẫn
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🏫 Hùng – GV Hóa THPT chuyên ĐHSP HN + dạy thêm (5 năm KN)

Tuổi: 27 · ĐH SP HN, SP Hóa (2020) · giải Nhì HSG QG Hóa Lương: 12 triệu trường + 35 triệu dạy thêm = ~47 triệu

👩‍🏫 Trang – YouTuber dạy Hóa 400K subscribers + tác giả sách

Tuổi: 29 · Thu nhập: 80-150 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Hóa (7140212) vs SP KHTN (7140247)

  • SP Hóa: chuyên Hóa, dạy THPT.
  • SP KHTN: dạy gộp Lý-Hóa-Sinh ở THCS.

SP Hóa vs Hóa học (7440112)

  • SP Hóa: đào tạo GV.
  • Hóa học: nghiên cứu khoa học Hóa.

SP Hóa vs CNKT Hóa (7510401)

  • SP Hóa: dạy học.
  • CNKT Hóa: kỹ sư vận hành nhà máy.

Hiểu lầm: "SP Hóa lương thấp" – Sai. GV Hóa giỏi tại đô thị có thu nhập tốt từ luyện thi Y, Dược.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Hóa THPT

Làm 1 đề Hóa khối A.

  • ≥85% → đủ giỏi cho SP Hóa

2. Dạy 1 bài Hóa cho em / bạn (1 giờ)

Vd: cân bằng phương trình – tự dạy lại.

  • ✅ Bạn giải thích được nhiều cách → tố chất sư phạm có

3. Tự làm 1 thí nghiệm Hóa đơn giản

Phản ứng giữa giấm + baking soda, làm pin chanh.

  • ✅ Bạn vui thích → đam mê Hóa có

4. Xem 1 buổi giảng Hóa của thầy nổi tiếng

YouTube "Thầy Phạm Hùng" hoặc "Thầy Đỗ Đại Hải".

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → đam mê có

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Hóa hợp.