98 lượt search
Sư phạm Sinh học

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213 5.0 98 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm sinh học là gì?

Sư phạm Sinh học là ngành đào tạo giáo viên dạy Sinh học cho học sinh THCS (lớp 8-9) và THPT (lớp 10-12). Sinh học là môn nền tảng cho khối B (Toán-Hóa-Sinh) – đặc biệt cho học sinh thi Y khoa, Dược, Điều dưỡng, Thú y, CN Thực phẩm, CN Sinh học, Nông nghiệp.

Trong chương trình GDPT 2018, Sinh học được đào sâu các chủ đề Sinh học phân tử, Di truyền học, Tiến hóa, Sinh thái – những lĩnh vực rất hot trong khoa học hiện đại (CRISPR, gen learning, vaccine mRNA). GV Sinh giỏi cần cập nhật xu hướng khoa học mới.

💡 Đặc thù: GV Sinh giỏi có thu nhập tốt từ luyện thi khối B (Y, Dược) – đặc biệt cho học sinh thi vào ĐH Y, ĐH Dược. Thu nhập có thể 40-80 triệu/tháng tại HN/HCM.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm sinh học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Sinh học

7140213

24.87 ĐT THPT B00, B03, B08, X14, X16 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Sinh học

7140213

23.90 ĐT THPT A02, B00, B03 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Sinh học

7140213

22.90 ĐT THPT B08 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Sinh học

7140213

22.75 ĐT THPT A02, B00, B03, B04, B08, X13 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

5 Sư phạm Sinh học

7140213

25.52 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Sư phạm Sinh học

7140213

21.20 ĐT THPT A02, B00, B08 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Sư phạm Sinh học

7140213

23.25 ĐT THPT B00 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

8 Sư phạm Sinh học

7140213

23.75 ĐT THPT A02, D13 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

9 Sư phạm Sinh học

7140213

24.00 ĐT THPT B08 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

10 Sư phạm Sinh học

7140213

19.75 ĐT THPT A02, B00, B01, B02, B03, B08 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

11 Sư phạm Sinh học

7140213

27.25 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, X14, X16, B01, B02, D07, X10, X12, A05, A06 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

12 Sư phạm Sinh học

7140213

24.20 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

13 Sư phạm Sinh học

7140213

22.60 ĐT THPT A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

14 Sư phạm Sinh học

7140213

26.64 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

15 Sư phạm Sinh học

7140213

21.25 ĐT THPT B08 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

16 Sư phạm Sinh học

7140213

21.75 ĐT THPT B00, X16 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

17 Sư phạm Sinh học

7140213

22.00 ĐT THPT A02 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

18 Sư phạm Sinh học

7140213

26.27 ĐT THPT B00, D08 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

19 Sư phạm Sinh học

QHS04

25.37 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

20 Sư phạm Sinh học

7140213

23.08 ĐT THPT A02, B00, B01, B02, B03, B08 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

21 Sư phạm Sinh học

7140213

24.87 ĐT THPT B00, B03, B08, X16, X14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

22 Sư phạm Sinh học

7140213

23.49 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

23 Sư phạm Sinh học

7140213

26.82 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Sư phạm Sinh học

7140213

28.22 ĐT THPT X14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Sư phạm Sinh học

7140213

29.16 ĐT THPT X16 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Sư phạm Sinh học

7140213

27.50 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

27 Sư phạm Sinh học

7140213

28.43 ĐT THPT A02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Sư phạm Sinh học

7140213

28.44 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

29 Sư phạm Sinh học

7140213

26.21 ĐT THPT B00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

30 Sư phạm Sinh học

7140213

26.71 ĐT THPT D08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

31 Sư phạm Sinh học

7140213

24.77 ĐT THPT A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT
24.77 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
26.21 (ĐT THPT)
26.71 (ĐT THPT)
27.33 (Kết Hợp)
26.83 (Kết Hợp)
27.33 (Kết Hợp)
25.33 (Kết Hợp)
25.83 (Kết Hợp)
26.83 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
26.82 (ĐT THPT)
28.22 (ĐT THPT)
29.16 (ĐT THPT)
27.50 (ĐT THPT)
28.43 (ĐT THPT)
28.44 (ĐT THPT)
29.05 (Học Bạ)
1030.53 (ĐGNL HCM)
406.72 (V-SAT)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
24.87 (ĐT THPT)
28.31 (Học Bạ)
19.72 (ĐGNL SPHN)
21.30 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
23.08 (ĐT THPT)
923.00 (ĐGNL HCM)
20.59 (ĐGNL SPHN)
18.10 (ĐGNL SPHCM)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Sinh học

7140213TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
28.00 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
890.00 (ĐGNL HCM)
25.00 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Sinh học

7140213B

-
8 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Sinh học

7140213D

-
9 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
21.25 (ĐT THPT)
21.75 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
78.00 (ĐGNL HN)
15.85 (ĐGNL SPHN)
15.35 (ĐGNL SPHN)
15.35 (ĐGNL SPHN)
21.75 (V-SAT)
10 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.64 (ĐT THPT)
27.76 (Học Bạ)
952.28 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
12 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
22.60 (ĐT THPT)
27.41 (Học Bạ)
16.60 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
24.20 (ĐT THPT)
28.20 (Học Bạ)
28.20 (Học Bạ)
86.00 (ĐGNL HN)
86.00 (ĐGNL HN)
924.00 (ĐGNL HCM)
924.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
24.20 (ĐGNL SPHN 2)
924.00 (ĐGNL SPHCM)
14 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.25 (ĐT THPT)
28.17 (Học Bạ)
116.00 (ĐGNL HN)
981.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
25.52 (ĐT THPT)
25.52 (Học Bạ)
25.52 (V-SAT)
16 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
22.75 (ĐT THPT)
79.00 (ĐGNL HN)
22.75 (ĐGNL HN)
22.75 (ĐGTD BK)
53.61 (ĐGTD BK)
18.00 (ĐGNL SPHN)
22.75 (ĐGNL SPHN)
17 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
23.90 (ĐT THPT)
22.90 (ĐT THPT)
23.90 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.49 (ĐT THPT)
824.00 (ĐGNL HCM)
28.27 (Ưu Tiên)
19 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.25 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
26.25 (Học Bạ)
886.00 (ĐGNL HCM)
23.25 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
21.20 (ĐT THPT)
19.70 (ĐGNL SPHN)
19.82 (ĐGNL SPHN)
21 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
26.27 (ĐT THPT)
26.27 (ĐGNL SPHN)
26.27 (Ưu Tiên)
22 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Sinh học

QHS04

-
ĐT THPT ĐGNL HN
25.37 (ĐT THPT)
94.00 (ĐGNL HN)
23 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
19.75 (ĐT THPT)
19.75 (Học Bạ)
19.75 (Kết Hợp)
24 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Sinh học

7140213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
19.72 (ĐGNL SPHN)
24.87 (ĐT THPT)
28.31 (Học Bạ)
21.30 (ĐGNL SPHCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Sinh học (~60%):

  • Sinh học tế bào – cấu tạo + chức năng tế bào
  • Sinh học phân tử – DNA, RNA, protein
  • Di truyền học – Mendel, di truyền quần thể, di truyền phân tử
  • Sinh học tiến hóa
  • Sinh học cơ thể – Thực vật, Động vật, Người
  • Sinh thái học
  • Vi sinh vật học
  • Sinh học hiện đại – công nghệ gen (CRISPR), tế bào gốc, biotech

Khối Hóa + Toán hỗ trợ:

  • Hóa đại cương, Hóa sinh
  • Thống kê Sinh học

Khối thực hành:

  • Phòng thí nghiệm Sinh học tế bào
  • Phòng thí nghiệm Vi sinh
  • Phòng thí nghiệm Di truyền
  • Thực địa Sinh thái

Khối Sư phạm:

  • Tâm lý sư phạm
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Sinh – cách dùng thí nghiệm + tranh ảnh + video
  • Đánh giá học sinh

Khối thực tập:

  • Trường THCS, THPT

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Cần nhớ rất nhiều kiến thức + tên loài + cơ chế sinh học.
  • Sinh học phân tử + Di truyền khá khó.

Cần có: Sinh giỏi (lớp 12 ≥9), Hóa khá, trí nhớ tốt, yêu thiên nhiên + sự sống, giọng nói tốt.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Sinh THCS/THPT công lập (~50%)

  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 8-20 triệu = 15-32 triệu

2. GV Sinh trường tư / quốc tế (~20%)

  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-55 triệu (quốc tế)

3. Trung tâm dạy thêm Sinh (~15%)

  • Luyện thi khối B (Y, Dược)
  • Thu nhập: 25-60 triệu/tháng (top GV)

4. Dạy online + Content (~10%)

  • Hocmai, Tuyensinh247, OLM
  • TikTok / YouTube dạy Sinh
  • Thu nhập: 20-150 triệu/tháng

5. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH/CĐ
  • Nghiên cứu viên (Viện Sinh học, Viện CN Sinh học)
  • Tác giả sách giáo khoa, sách tham khảo

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư, Vinschool, Hocmai.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 3-7 triệu 8-15 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 10-20 triệu 17-31 triệu
GV giỏi 5 năm 10-14 triệu 22-40 triệu 32-54 triệu
Trường quốc tế (IELTS 7+) 30-55 triệu (ít) 30-55 triệu

Triển vọng:

  • Tốt. Sinh học là môn nền cho Y, Dược – cầu học thêm luôn cao.
  • Chương trình GDPT 2018 nhấn mạnh Sinh học hiện đại (gen, biotech).

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh từ SP KHTN.
  • Học sinh thi khối B ít hơn khối A → dạy thêm Sinh ít hơn Toán.
  • Sinh học cập nhật nhanh (CRISPR, vaccine mRNA…) → cần tự học.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh giỏi
  • Hóa khá
  • Trí nhớ tốt
  • Yêu thiên nhiên, sự sống
  • Giọng nói tốt
  • Yêu nghề dạy

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sinh không đủ giỏi → khó dạy
  • Không thích thí nghiệm

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Sinh
  • Không thích nghiên cứu
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Hằng – GV Sinh THPT Chu Văn An HN + dạy thêm (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH SP HN, SP Sinh (2021) Lương: 11 triệu trường + 25 triệu dạy thêm = ~36 triệu

👨‍🏫 Đức – TikToker dạy Sinh 300K followers + tác giả

Tuổi: 28 · Thu nhập: 60-150 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Sinh (7140213) vs SP KHTN (7140247)

  • SP Sinh: chuyên Sinh, dạy THPT.
  • SP KHTN: dạy gộp Lý-Hóa-Sinh ở THCS.

SP Sinh vs Sinh học (7420101)

  • SP Sinh: đào tạo GV.
  • Sinh học: nghiên cứu khoa học Sinh.

SP Sinh vs CN Sinh học (7420201)

  • SP Sinh: dạy học.
  • CN Sinh học: kỹ sư R&D công nghệ sinh học.

Hiểu lầm: "SP Sinh = học thuộc" – Sai. Sinh học hiện đại nhiều mô hình + thí nghiệm.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Sinh THPT

Làm 1 đề Sinh khối B.

  • ≥85% → đủ giỏi cho SP Sinh

2. Dạy 1 bài Sinh cho em / bạn (1 giờ)

Bài quang hợp, hô hấp, di truyền Mendel.

  • ✅ Bạn giải thích bằng hình ảnh tốt → tố chất có

3. Đọc 1 bài về CRISPR / vaccine mRNA (1 giờ)

  • ✅ Bạn hiểu + thấy hứng thú → đam mê có

4. Tự kiểm tra trí nhớ

Học 50 tên loài / phân loài.

  • ✅ Nhớ được ≥35 → trí nhớ tốt

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Sinh hợp.