87 lượt search
Sư phạm Khoa học tự nhiên

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm khoa học tự nhiên là gì?

Sư phạm Khoa học tự nhiên (SP KHTN) là ngành mới được mở để đào tạo giáo viên dạy môn Khoa học tự nhiên ở THCS theo Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018. Trước đây 3 môn Vật lý – Hóa học – Sinh học ở THCS dạy bởi 3 GV khác nhau, từ 2018 hợp thành 1 môn "Khoa học tự nhiên" do 1 GV dạy.

→ Cầu nhân lực mới lớn: Hàng nghìn trường THCS trên cả nước đều cần GV KHTN, trong khi nguồn cung GV biết cả 3 môn còn rất hạn chế. Đây là ngành "thiếu trầm trọng" giai đoạn 2024-2030.

💡 Đặc thù: Vì là ngành mới, SV được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ học phí (theo Nghị định 116/2020) – nhiều trường có chính sách hỗ trợ học phí + sinh hoạt phí + cam kết việc làm sau khi ra trường.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm khoa học tự nhiên

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

26.81 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

24.16 ĐT THPT A00 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

23.66 ĐT THPT B00 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

23.16 ĐT THPT D07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

20.61 ĐT THPT A02 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

19.68 ĐT THPT B00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

7 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

19.28 ĐT THPT D07 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

22.55 ĐT THPT X08 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

19.69 ĐT THPT X11 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

21.62 ĐT THPT X12 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

19.41 ĐT THPT X15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

19.00 ĐT THPT B08 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

20.89 ĐT THPT A00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

20.21 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

22.27 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

16 Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

25.02 ĐT THPT A00, A02, X07 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

17 Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

25.77 ĐT THPT A01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

18 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

25.99 ĐT THPT A00, A01, A02, B00 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

19 SP Khoa học tự nhiên

7140247

23.00 ĐT THPT A00, A02, B00, C05, C06, C08 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

20 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

22.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B08 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

21 Sư phạm KHTN

7140247

26.08 ĐT THPT A00, C02, B00, C01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

22 Sư phạm KHTN

7140247

24.05 ĐT THPT A00 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

23 Sư phạm KHTN

7140247

23.05 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

24 Sư phạm KHTN

7140247

22.30 ĐT THPT D07 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

25 Sư phạm KHTN

7140247

22.80 ĐT THPT B00 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

26 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

20.10 ĐT THPT A00, A01, A02, X06 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

27 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

22.55 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

28 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

22.52 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

29 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

24.71 ĐT THPT A00, A02, B00, B03 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

30 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

26.51 ĐT THPT A00, B00, A01, X14 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

31 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

26.23 ĐT THPT A00, A02, B00, C05 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

32 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

23.18 ĐT THPT D07 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

33 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

23.43 ĐT THPT A01, B00 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

34 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

23.93 ĐT THPT A00 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

35 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

23.68 ĐT THPT A02 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

36 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

22.93 ĐT THPT B08 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

37 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

27.06 ĐT THPT A00, B00 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

38 Sư phạm Khoa học Tự nhiên

QHS05

25.58 ĐT THPT A00, A02, B00 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

39 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

23.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B08, D07 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

40 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

26.81 ĐT THPT A00, B00, D07, C02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

41 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

24.48 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

42 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

24.40 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

43 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

25.79 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

44 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

26.19 ĐT THPT A02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

45 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

25.26 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

46 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

24.58 ĐT THPT B08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

47 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

24.86 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

48 Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

26.47 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

49 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

26.38 ĐT THPT A00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

50 Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

26.63 ĐT THPT A02  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT
25.55 (ĐT THPT)
24.86 (ĐT THPT)
24.34 (ĐT THPT)
26.49 (ĐT THPT)
23.93 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
26.38 (ĐT THPT)
26.63 (ĐT THPT)
27.38 (ĐT THPT)
25.85 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.85 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
24.10 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
24.35 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
24.10 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.81 (ĐT THPT)
28.57 (Học Bạ)
21.37 (ĐGNL SPHN)
22.15 (ĐGNL SPHCM)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
23.50 (ĐT THPT)
940.00 (ĐGNL HCM)
21.18 (ĐGNL SPHN)
18.50 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
23.18 (ĐT THPT)
23.43 (ĐT THPT)
23.93 (ĐT THPT)
23.68 (ĐT THPT)
22.93 (ĐT THPT)
84.00 (ĐGNL HN)
17.85 (ĐGNL SPHN)
17.10 (ĐGNL SPHN)
26.00 (ĐGNL SPHN)
17.10 (ĐGNL SPHN)
23.43 (V-SAT)
6 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.23 (ĐT THPT)
27.49 (Học Bạ)
944.52 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
22.27 (ĐT THPT)
25.02 (ĐT THPT)
25.77 (ĐT THPT)
25.02 (ĐGNL HN)
88.00 (ĐGNL HN)
59.20 (ĐGTD BK)
25.02 (ĐGTD BK)
25.02 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
20.61 (ĐT THPT)
19.68 (ĐT THPT)
19.28 (ĐT THPT)
22.55 (ĐT THPT)
19.69 (ĐT THPT)
21.62 (ĐT THPT)
19.41 (ĐT THPT)
19.00 (ĐT THPT)
20.89 (ĐT THPT)
20.21 (ĐT THPT)
9 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.79 (ĐT THPT)
26.19 (ĐT THPT)
25.26 (ĐT THPT)
24.58 (ĐT THPT)
24.86 (ĐT THPT)
26.47 (ĐT THPT)
28.66 (Học Bạ)
960.71 (ĐGNL HCM)
388.89 (V-SAT)
10 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
23.90 (ĐT THPT)
26.85 (Học Bạ)
11 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
22.55 (ĐT THPT)
22.55 (Học Bạ)
22.55 (Kết Hợp)
12 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
20.10 (ĐT THPT)
13 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.50 (ĐT THPT)
20.50 (ĐGNL SPHN)
21.30 (ĐGNL SPHN)
20.75 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.48 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
859.00 (ĐGNL HCM)
28.57 (Ưu Tiên)
27.62 (Ưu Tiên)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
27.06 (ĐT THPT)
27.06 (ĐGNL SPHN)
27.06 (Ưu Tiên)
16 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
24.71 (ĐT THPT)
28.71 (Học Bạ)
28.71 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
88.00 (ĐGNL HN)
943.00 (ĐGNL HCM)
943.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
24.71 (ĐGNL SPHN 2)
943.00 (ĐGNL SPHCM)
17 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN Học Bạ
22.52 (ĐT THPT)
22.52 (Kết Hợp)
21.50 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Sư phạm KHTN

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
26.08 (ĐT THPT)
26.87 (Học Bạ)
19 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

SP Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
20 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
25.99 (ĐT THPT)
25.99 (Học Bạ)
25.99 (V-SAT)
21 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN
24.16 (ĐT THPT)
23.66 (ĐT THPT)
23.16 (ĐT THPT)
24.16 (ĐGNL SPHN)
22  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247_GL

-
ĐT THPT
23.12 (ĐT THPT)
23.37 (ĐT THPT)
24.12 (ĐT THPT)
23 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

QHS05

-
ĐT THPT ĐGNL HN
25.58 (ĐT THPT)
91.00 (ĐGNL HN)
24 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
26.51 (ĐT THPT)
27.84 (Học Bạ)
26.51 (CCQT)
25 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Sư phạm KHTN

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.05 (ĐT THPT)
23.05 (ĐT THPT)
22.30 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
27.05 (Học Bạ)
24.05 (ĐGNL HCM)
878.00 (ĐGNL HCM)
26 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
21.37 (ĐGNL SPHN)
26.81 (ĐT THPT)
28.57 (Học Bạ)
22.15 (ĐGNL SPHCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Vật lý (~25%):

  • Vật lý đại cương (Cơ học, Nhiệt, Điện, Quang, Hạt nhân)
  • Phương pháp dạy Vật lý ở THCS

Khối Hóa học (~25%):

  • Hóa đại cương, Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ
  • Hóa phân tích cơ bản
  • Phương pháp dạy Hóa ở THCS

Khối Sinh học (~25%):

  • Sinh học đại cương
  • Sinh học tế bào, di truyền
  • Thực vật, Động vật, Vi sinh
  • Sinh thái học
  • Phương pháp dạy Sinh ở THCS

Khối Sư phạm (~15%):

  • Tâm lý học sư phạm (đặc biệt tâm lý HS THCS)
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy KHTN tích hợp – cốt lõi (cách dạy 3 môn thành 1)
  • Đánh giá học sinh
  • Ứng dụng CNTT trong dạy KHTN
  • Quản lý lớp học

Khối thực hành (~10%):

  • Phòng thí nghiệm Vật lý, Hóa, Sinh ở THCS
  • Sử dụng thiết bị thí nghiệm hiện đại
  • Thiết kế bài thí nghiệm tích hợp

Thực tập:

  • Kiến tập + thực tập tại các trường THCS công + tư

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Phải học cả 3 môn, không sâu bằng SP đơn ngành (SP Lý, SP Hóa, SP Sinh).
  • Đòi hỏi khả năng tích hợp kiến thức 3 môn vào 1 bài giảng.

Cần có: Yêu cả 3 môn KHTN, không thiên lệch quá, kiên nhẫn (HS THCS hiếu động), giọng nói tốt, sức khỏe ổn, yêu nghề.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV KHTN trường THCS công lập (~70%)

  • Vào biên chế qua thi tuyển công chức (đặc biệt dễ với SP KHTN vì khan hiếm)
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 8-20 triệu = 15-32 triệu

2. GV KHTN trường THCS tư / quốc tế (~15%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School
  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-50 triệu (quốc tế nếu IELTS 6.5+)

3. Trung tâm dạy thêm khu vực THCS (~10%)

  • Trung tâm bồi dưỡng học sinh giỏi
  • Tự mở lớp tại nhà
  • Thu nhập: 20-50 triệu/tháng

4. Khác (~5%)

  • Phát triển nội dung KHTN cho công ty edtech (Tuyensinh247, Olm, Hocmai)
  • Tác giả sách giáo khoa, sách tham khảo KHTN
  • Học cao học SP / Giáo dục
  • Giảng viên ĐH/CĐ Sư phạm

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS công + tư trên cả nước; Vinschool, Wellspring; các trung tâm dạy thêm.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 3-7 triệu 8-15 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 10-20 triệu 17-31 triệu
GV giỏi 5 năm KN 10-14 triệu 20-35 triệu 30-49 triệu
Trường quốc tế (IELTS 6.5+) 30-50 triệu (ít) 30-50 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tác giả sách KHTN (theo CT GDPT 2018): tiền bản quyền 50-150 triệu/đầu sách
  • TikToker dạy KHTN cho HS THCS: 30-100 triệu/tháng (kết hợp khóa online)
  • GV trường quốc tế song ngữ: $1500-2500/tháng

Triển vọng:

  • Cực tốt 2024-2030. Đang khan hiếm trầm trọng.
  • Mọi trường THCS đều cần GV KHTN.
  • Lợi thế lớn so với SP Lý, SP Hóa, SP Sinh đơn ngành (vì khan hiếm hơn).

Cảnh báo:

  • Phải học rộng cả 3 môn → không sâu bằng SP đơn ngành.
  • HS THCS hiếu động + nhỏ tuổi → quản lý lớp khó hơn THPT.
  • Lương khởi điểm thấp ở tỉnh.
  • Cạnh tranh khi nhiều trường ĐH SP cũng mở ngành này.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu cả 3 môn Vật lý + Hóa + Sinh (không thiên lệch)
  • Yêu trẻ con tuổi 11-15
  • Kiên nhẫn
  • Giọng nói tốt
  • Yêu nghề dạy

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích 1 môn → nên chọn SP Lý/Hóa/Sinh đơn ngành
  • Không thích HS hiếu động → khó dạy THCS

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu cả 3 môn
  • Không kiên nhẫn với HS nhỏ
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Hằng – GV KHTN THCS Lê Quý Đôn HN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH SP HN, SP KHTN (2022) – khóa đầu tiên Công việc: Dạy KHTN lớp 6-9. Một tuần 18 tiết + dạy thêm cuối tuần. Lương: 11 triệu trường + 18 triệu dạy thêm = ~29 triệu

👨‍🏫 Tài – GV KHTN Vinschool + nội dung KHTN cho Hocmai (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 28 triệu (trường) + 15 triệu (Hocmai) = 43 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP KHTN (7140247) vs SP Lý / Hóa / Sinh (đơn ngành)

  • SP KHTN: dạy KHTN tích hợp ở THCS (3 môn gộp 1).
  • SP đơn ngành (Lý 7140211, Hóa 7140212, Sinh 7140213): dạy 1 môn ở THPT.

SP KHTN vs Giáo dục Tiểu học (7140202)

  • SP KHTN: dạy KHTN lớp 6-9 (THCS).
  • GD Tiểu học: dạy tất cả môn lớp 1-5.

Hiểu lầm: "Học SP KHTN dạy được THPT" – Sai. Chỉ dạy được THCS. Muốn dạy THPT 1 môn cụ thể, cần học SP Lý / Hóa / Sinh đơn ngành.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra cả 3 môn KHTN THPT

Làm 1 đề Vật lý + Hóa + Sinh lớp 12 (mỗi môn 30 phút).

  • ≥7.0 cả 3 môn → đủ vào SP KHTN

2. Dạy 1 thí nghiệm KHTN đơn giản cho em (1 giờ)

Vd: pha dung dịch muối, thử nam châm, tạo cây cảnh từ hạt.

  • ✅ Bạn giải thích được kiến thức 3 môn → tốt

3. Làm việc 1 ngày với HS lớp 6-9

Phụ đạo / dạy thêm cho cháu, em họ.

  • ✅ Bạn kiên nhẫn, không bực → ok cho HS THCS

4. Tự kiểm tra giọng nói + sức khỏe

Đứng giảng 4 tiết/ngày liên tục → bạn có đủ sức không?

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP KHTN hợp.