Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
|
25.55
(ĐT THPT)
24.86
(ĐT THPT)
24.34
(ĐT THPT)
26.49
(ĐT THPT)
23.93
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Ưu Tiên
Học Bạ
Thi Riêng
|
26.38
(ĐT THPT)
26.63
(ĐT THPT)
27.38
(ĐT THPT)
25.85
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
25.85
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
23.60
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
23.85
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
25.85
(Kết Hợp)
24.10
(Kết Hợp)
25.85
(Kết Hợp)
24.35
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
23.60
(Kết Hợp)
25.85
(Kết Hợp)
24.10
(Kết Hợp)
25.60
(Kết Hợp)
23.60
(Kết Hợp)
25.85
(Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
26.81
(ĐT THPT)
28.57
(Học Bạ)
21.37
(ĐGNL SPHN)
22.15
(ĐGNL SPHCM)
|
| 4 |
Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Mã trường: DHS |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
Học Bạ
|
23.50
(ĐT THPT)
940.00
(ĐGNL HCM)
21.18
(ĐGNL SPHN)
18.50
(ĐGNL SPHCM)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL SPHN
V-SAT
Học Bạ
|
23.18
(ĐT THPT)
23.43
(ĐT THPT)
23.93
(ĐT THPT)
23.68
(ĐT THPT)
22.93
(ĐT THPT)
84.00
(ĐGNL HN)
17.85
(ĐGNL SPHN)
17.10
(ĐGNL SPHN)
26.00
(ĐGNL SPHN)
17.10
(ĐGNL SPHN)
23.43
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
26.23
(ĐT THPT)
27.49
(Học Bạ)
944.52
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
Học Bạ
CCQT
|
22.27
(ĐT THPT)
25.02
(ĐT THPT)
25.77
(ĐT THPT)
25.02
(ĐGNL HN)
88.00
(ĐGNL HN)
59.20
(ĐGTD BK)
25.02
(ĐGTD BK)
25.02
(ĐGNL SPHN)
18.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 8 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.61
(ĐT THPT)
19.68
(ĐT THPT)
19.28
(ĐT THPT)
22.55
(ĐT THPT)
19.69
(ĐT THPT)
21.62
(ĐT THPT)
19.41
(ĐT THPT)
19.00
(ĐT THPT)
20.89
(ĐT THPT)
20.21
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
25.79
(ĐT THPT)
26.19
(ĐT THPT)
25.26
(ĐT THPT)
24.58
(ĐT THPT)
24.86
(ĐT THPT)
26.47
(ĐT THPT)
28.66
(Học Bạ)
960.71
(ĐGNL HCM)
388.89
(V-SAT)
|
| 10 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.90
(ĐT THPT)
26.85
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
22.55
(ĐT THPT)
22.55
(Học Bạ)
22.55
(Kết Hợp)
|
| 12 |
Đại học Hoa Lư
Mã trường: DNB |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.10
(ĐT THPT)
|
| 13 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
22.50
(ĐT THPT)
20.50
(ĐGNL SPHN)
21.30
(ĐGNL SPHN)
20.75
(ĐGNL SPHN)
|
| 14 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
24.48
(ĐT THPT)
24.40
(ĐT THPT)
859.00
(ĐGNL HCM)
28.57
(Ưu Tiên)
27.62
(Ưu Tiên)
|
| 15 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
27.06
(ĐT THPT)
27.06
(ĐGNL SPHN)
27.06
(Ưu Tiên)
|
| 16 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHN 2
ĐGNL SPHCM
|
24.71
(ĐT THPT)
28.71
(Học Bạ)
28.71
(Học Bạ)
88.00
(ĐGNL HN)
88.00
(ĐGNL HN)
943.00
(ĐGNL HCM)
943.00
(ĐGNL HCM)
18.00
(ĐGNL SPHN)
18.00
(ĐGNL SPHN)
24.71
(ĐGNL SPHN 2)
943.00
(ĐGNL SPHCM)
|
| 17 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Học Bạ
|
22.52
(ĐT THPT)
22.52
(Kết Hợp)
21.50
(ĐGNL SPHN)
|
| 18 |
Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường: DPQ |
Sư phạm KHTN
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
26.08
(ĐT THPT)
26.87
(Học Bạ)
|
| 19 |
Đại học Phú Yên
Mã trường: DPY |
SP Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.00
(ĐT THPT)
|
| 20 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
25.99
(ĐT THPT)
25.99
(Học Bạ)
25.99
(V-SAT)
|
| 21 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
|
24.16
(ĐT THPT)
23.66
(ĐT THPT)
23.16
(ĐT THPT)
24.16
(ĐGNL SPHN)
|
| 22 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247_GL |
- |
ĐT THPT
|
23.12
(ĐT THPT)
23.37
(ĐT THPT)
24.12
(ĐT THPT)
|
| 23 |
Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHS |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
QHS05 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
|
25.58
(ĐT THPT)
91.00
(ĐGNL HN)
|
| 24 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
CCQT
|
26.51
(ĐT THPT)
27.84
(Học Bạ)
26.51
(CCQT)
|
| 25 |
Đại học Quảng Nam
Mã trường: DQU |
Sư phạm KHTN
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.05
(ĐT THPT)
23.05
(ĐT THPT)
22.30
(ĐT THPT)
22.80
(ĐT THPT)
27.05
(Học Bạ)
24.05
(ĐGNL HCM)
878.00
(ĐGNL HCM)
|
| 26 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
21.37
(ĐGNL SPHN)
26.81
(ĐT THPT)
28.57
(Học Bạ)
22.15
(ĐGNL SPHCM)
|