89 lượt search
Sư phạm Khoa học tự nhiên

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247 5.0 89 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT
25.55 (ĐT THPT)
24.86 (ĐT THPT)
24.34 (ĐT THPT)
26.49 (ĐT THPT)
23.93 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
26.38 (ĐT THPT)
26.63 (ĐT THPT)
27.38 (ĐT THPT)
25.85 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.85 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
24.10 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
24.35 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
24.10 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
25.85 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.81 (ĐT THPT)
28.57 (Học Bạ)
21.37 (ĐGNL SPHN)
22.15 (ĐGNL SPHCM)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
23.50 (ĐT THPT)
940.00 (ĐGNL HCM)
21.18 (ĐGNL SPHN)
18.50 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
23.18 (ĐT THPT)
23.43 (ĐT THPT)
23.93 (ĐT THPT)
23.68 (ĐT THPT)
22.93 (ĐT THPT)
84.00 (ĐGNL HN)
17.85 (ĐGNL SPHN)
17.10 (ĐGNL SPHN)
26.00 (ĐGNL SPHN)
17.10 (ĐGNL SPHN)
23.43 (V-SAT)
6 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.23 (ĐT THPT)
27.49 (Học Bạ)
944.52 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
22.27 (ĐT THPT)
25.02 (ĐT THPT)
25.77 (ĐT THPT)
25.02 (ĐGNL HN)
88.00 (ĐGNL HN)
59.20 (ĐGTD BK)
25.02 (ĐGTD BK)
25.02 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
20.61 (ĐT THPT)
19.68 (ĐT THPT)
19.28 (ĐT THPT)
22.55 (ĐT THPT)
19.69 (ĐT THPT)
21.62 (ĐT THPT)
19.41 (ĐT THPT)
19.00 (ĐT THPT)
20.89 (ĐT THPT)
20.21 (ĐT THPT)
9 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.79 (ĐT THPT)
26.19 (ĐT THPT)
25.26 (ĐT THPT)
24.58 (ĐT THPT)
24.86 (ĐT THPT)
26.47 (ĐT THPT)
28.66 (Học Bạ)
960.71 (ĐGNL HCM)
388.89 (V-SAT)
10 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
23.90 (ĐT THPT)
26.85 (Học Bạ)
11 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
22.55 (ĐT THPT)
22.55 (Học Bạ)
22.55 (Kết Hợp)
12 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
20.10 (ĐT THPT)
13 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.50 (ĐT THPT)
20.50 (ĐGNL SPHN)
21.30 (ĐGNL SPHN)
20.75 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.48 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
859.00 (ĐGNL HCM)
28.57 (Ưu Tiên)
27.62 (Ưu Tiên)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
27.06 (ĐT THPT)
27.06 (ĐGNL SPHN)
27.06 (Ưu Tiên)
16 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
24.71 (ĐT THPT)
28.71 (Học Bạ)
28.71 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
88.00 (ĐGNL HN)
943.00 (ĐGNL HCM)
943.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
24.71 (ĐGNL SPHN 2)
943.00 (ĐGNL SPHCM)
17 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN Học Bạ
22.52 (ĐT THPT)
22.52 (Kết Hợp)
21.50 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Sư phạm KHTN

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
26.08 (ĐT THPT)
26.87 (Học Bạ)
19 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

SP Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
20 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
25.99 (ĐT THPT)
25.99 (Học Bạ)
25.99 (V-SAT)
21 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN
24.16 (ĐT THPT)
23.66 (ĐT THPT)
23.16 (ĐT THPT)
24.16 (ĐGNL SPHN)
22  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247_GL

-
ĐT THPT
23.12 (ĐT THPT)
23.37 (ĐT THPT)
24.12 (ĐT THPT)
23 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

QHS05

-
ĐT THPT ĐGNL HN
25.58 (ĐT THPT)
91.00 (ĐGNL HN)
24 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
26.51 (ĐT THPT)
27.84 (Học Bạ)
26.51 (CCQT)
25 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Sư phạm KHTN

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.05 (ĐT THPT)
23.05 (ĐT THPT)
22.30 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
27.05 (Học Bạ)
24.05 (ĐGNL HCM)
878.00 (ĐGNL HCM)
26 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
21.37 (ĐGNL SPHN)
26.81 (ĐT THPT)
28.57 (Học Bạ)
22.15 (ĐGNL SPHCM)