105 lượt search
Sư phạm Âm nhạc

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221 5.0 105 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm âm nhạc là gì?

Sư phạm Âm nhạc là ngành đào tạo giáo viên dạy Âm nhạc cho học sinh Tiểu học, THCS, THPT. Theo Chương trình GDPT 2018, Âm nhạc là môn bắt buộc ở Tiểu học, THCS, là môn tự chọn ở THPT. → Cầu GV Âm nhạc tăng cao, đặc biệt là GV biết piano + dạy hát + chỉ huy dàn nhạc.

Khác với Âm nhạc học (chuyên biểu diễn / sáng tác), SP Âm nhạc kết hợp âm nhạc + sư phạm + tâm lý trẻ em. Sinh viên SP Âm nhạc giỏi vừa biết chơi nhạc cụ, vừa biết cách dạy trẻ.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "vừa nghề vừa đam mê" – GV Âm nhạc có thể vừa dạy ở trường, vừa biểu diễn, dạy nhạc cụ riêng (piano, guitar, vocal) thu nhập thêm. Top GV có thể kiếm 30-80 triệu/tháng.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm âm nhạc

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Âm nhạc

7140221

22.75 ĐT THPT N00, N01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Âm nhạc

7140221

25.27 ĐT THPT N00 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

3 Sư phạm Âm nhạc

7140221

19.00 ĐT THPT N00 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

4 Sư phạm Âm nhạc

7140221

23.75 ĐT THPT N01, N02 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

5 Sư phạm Âm nhạc

7140221

21.72 ĐT THPT N00, N01 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

6 Sư phạm Âm nhạc

7140221

22.75 ĐT THPT N00, N01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

7 Sư phạm Âm nhạc

7140221

25.90 ĐT THPT N00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

8 Sư phạm Âm nhạc

7140221

23.68 ĐT THPT N01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

9 Sư phạm Âm nhạc

7140221

22.00 ĐT THPT N01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT
22.00 (ĐT THPT)
2 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
25.90 (ĐT THPT)
23.68 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
382.95 (V-SAT)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
22.75 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
20.20 (ĐGNL SPHN)
22.00 (ĐGNL SPHCM)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
21.72 (ĐT THPT)
19.06 (ĐGNL SPHN)
16.80 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Âm nhạc

7140221A

-
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Âm nhạc

7140221B

-
7 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
19.90 (Kết Hợp)
8 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác
25.27 (ĐT THPT)
26.08 (Học Bạ)
88.53 (ĐGNL HN)
60.07 (ĐGTD BK)
25.27
25.27 (Khác)
9 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT Ưu Tiên
23.75 (ĐT THPT)
23.75 (Ưu Tiên)
10 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
Kết Hợp
21.75 (Kết Hợp)
11 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
12 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Âm nhạc

7140221

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
20.20 (ĐGNL SPHN)
22.75 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
22.00 (ĐGNL SPHCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Lý thuyết Âm nhạc:

  • Lý thuyết Âm nhạc cơ bản (Music Theory)
  • Ký xướng âm (Solfeggio) – đọc – hát ký âm
  • Hòa âm, đối âm
  • Phân tích tác phẩm âm nhạc

Khối Nhạc cụ (chọn 1 chính + 1 phụ):

  • Piano (chính – hầu hết SP Âm nhạc bắt buộc)
  • Vocal (Thanh nhạc) – kỹ thuật hát classical / pop
  • Guitar, Violin, các nhạc cụ dân tộc (đàn tranh, đàn bầu, sáo)
  • Organ điện tử

Khối Lịch sử + Văn hóa Âm nhạc:

  • Lịch sử Âm nhạc thế giới (Baroque, Classical, Romantic, Modern)
  • Lịch sử Âm nhạc Việt Nam
  • Âm nhạc dân tộc VN (Chèo, Tuồng, Cải lương, Quan họ, Ca trù, Cồng chiêng)
  • Âm nhạc thiếu nhi

Khối Chỉ huy + Sáng tác cơ bản:

  • Chỉ huy hợp xướng + dàn nhạc nhỏ
  • Sáng tác (Composition) cơ bản
  • Hòa âm máy tính (Sibelius, Finale, MuseScore)

Khối Sư phạm:

  • Tâm lý sư phạm (Tâm lý trẻ em yêu nhạc)
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Âm nhạc – cốt lõi: cách dạy hát, cách dạy piano cho trẻ, cách tổ chức hoạt động âm nhạc
  • Đánh giá học sinh trong Âm nhạc
  • Phương pháp Orff, Kodály (giáo dục âm nhạc trẻ em)

Khối thực tập:

  • Trường Tiểu học, THCS, THPT
  • Tham gia dàn nhạc + hợp xướng trường

Độ khó:

  • Cao. Cần năng khiếu âm nhạc + thực hành nhạc cụ + luyện thanh.
  • Tỉ lệ drop khá cao nếu năng khiếu không đủ.

Cần có: Năng khiếu âm nhạc (đã chơi nhạc cụ hoặc hát tốt trước ĐH là rất lợi), tai nghe nhạc tốt, giọng hát ổn, kiên nhẫn (dạy trẻ), yêu trẻ con.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Âm nhạc Tiểu học / THCS / THPT công lập (~50%)

  • Khan hiếm GV Âm nhạc bài bản tại nhiều trường, đặc biệt tỉnh
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 10-20 triệu = 17-32 triệu

2. GV Âm nhạc trường tư / quốc tế (~20%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School, các trường quốc tế
  • Lương: 18-32 triệu (tư nội); 30-50 triệu (quốc tế)

3. GV nhạc cụ tại trung tâm âm nhạc (~15%)

  • Yamaha Music School, Trường Nhạc Suoi Nhac, các trung tâm piano + vocal
  • Dạy 1-1 cho trẻ em + người lớn
  • Lương: 12-25 triệu (full-time); 300-800K/giờ (1-1)

4. Tự mở lớp âm nhạc (~10%)

  • Dạy piano, vocal, guitar tại nhà
  • Thu nhập: 15-50 triệu/tháng (tùy số học sinh)

5. Nghệ sĩ biểu diễn + giảng dạy kết hợp (~5%)

  • Hát trong dàn hợp xướng chuyên nghiệp
  • Chơi piano cho khách sạn, sự kiện
  • Thu nhập: Biến động (5-50 triệu/tháng)

6. Khác (~?%)

  • Producer / Sound Engineer
  • Sáng tạo nội dung Âm nhạc (YouTube, TikTok)
  • Giảng viên ĐH/CĐ Âm nhạc

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường Tiểu học - THCS - THPT công + tư, Vinschool, Yamaha Music School, các trung tâm âm nhạc.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 4-8 triệu 9-16 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 12-22 triệu 19-33 triệu
GV giỏi 5 năm 10-14 triệu 20-35 triệu 30-49 triệu
Trường quốc tế 25-50 triệu (ít) 25-50 triệu

Lương đặc biệt:

  • Top GV piano + vocal tại HN/HCM: 1-1 fee 500K-2tr/giờ, thu nhập 50-100 triệu/tháng
  • Nghệ sĩ piano biểu diễn + dạy: 80-150 triệu/tháng

Triển vọng:

  • Tốt. Âm nhạc là môn bắt buộc, GV khan hiếm.
  • Phụ huynh đầu tư cho con học nhạc nhiều.

Cảnh báo:

  • Năng khiếu là yếu tố quan trọng.
  • Lương khởi điểm thấp ở trường công.
  • Cần đầu tư nhạc cụ + thiết bị âm thanh.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Năng khiếu âm nhạc (đã chơi nhạc cụ / hát tốt)
  • Tai nghe nhạc tốt
  • Yêu trẻ con
  • Kiên nhẫn
  • Sáng tạo

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không có năng khiếu → khó học
  • Không thích trẻ con

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu tai nghe nhạc
  • Không kiên nhẫn dạy trẻ
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🎵 Hằng – GV Âm nhạc Vinschool + dạy piano riêng (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH SP Nghệ thuật TW, SP Âm nhạc (2021) Lương: 25 triệu (Vinschool) + 18 triệu (piano 1-1) = ~43 triệu

👨‍🎵 Tài – Nghệ sĩ piano + GV trường tư

Tuổi: 28 · Lương: 30 triệu (trường) + 20 triệu (biểu diễn) = ~50 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Âm nhạc (7140221) vs Âm nhạc học (7210201)

  • SP Âm nhạc: đào tạo GV.
  • Âm nhạc học: chuyên biểu diễn / sáng tác.

SP Âm nhạc vs Thanh nhạc (7210204)

  • SP Âm nhạc: dạy tổng quát + nhạc cụ.
  • Thanh nhạc: chuyên hát biểu diễn.

Hiểu lầm: "SP Âm nhạc = nghệ sĩ biểu diễn" – Sai. Đào tạo GV. Nếu muốn biểu diễn cần học HV Âm nhạc Quốc gia.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra: bạn nghe + phân biệt 7 nốt nhạc được không?

Do – Re – Mi – Fa – Sol – La – Si.

  • ✅ Bạn nghe được → tai nhạc có

2. Học piano 1 tuần (cơ bản)

Tải Simply Piano hoặc xem YouTube.

  • ✅ Bạn chơi được 1 bài đơn giản → có nền

3. Hát 1 bài hoàn chỉnh

Thu âm + nghe lại.

  • ✅ Bạn hát đúng tone → giọng ổn

4. Tự hỏi: bạn có yêu trẻ con + kiên nhẫn dạy nhạc cụ không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Âm nhạc hợp.