Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
|
22.00
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
25.90
(ĐT THPT)
23.68
(ĐT THPT)
28.50
(Học Bạ)
382.95
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
22.75
(ĐT THPT)
22.50
(Học Bạ)
20.20
(ĐGNL SPHN)
22.00
(ĐGNL SPHCM)
|
| 4 |
Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Mã trường: DHS |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
Học Bạ
|
21.72
(ĐT THPT)
19.06
(ĐGNL SPHN)
16.80
(ĐGNL SPHCM)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sư phạm Âm nhạc
7140221A |
- |
|
|
| 6 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sư phạm Âm nhạc
7140221B |
- |
|
|
| 7 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.90
(Kết Hợp)
|
| 8 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Khác
|
25.27
(ĐT THPT)
26.08
(Học Bạ)
88.53
(ĐGNL HN)
60.07
(ĐGTD BK)
25.27
25.27
(Khác)
|
| 9 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
Ưu Tiên
|
23.75
(ĐT THPT)
23.75
(Ưu Tiên)
|
| 10 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
Kết Hợp
|
21.75
(Kết Hợp)
|
| 11 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
|
19.00
(ĐT THPT)
|
| 12 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Sư phạm Âm nhạc
7140221 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
20.20
(ĐGNL SPHN)
22.75
(ĐT THPT)
22.50
(Học Bạ)
22.00
(ĐGNL SPHCM)
|