90 lượt search
Sư phạm Công nghệ

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm công nghệ là gì?

Sư phạm Công nghệ là ngành đào tạo giáo viên dạy môn Công nghệ ở Tiểu học, THCS, THPT. Theo Chương trình GDPT 2018, Công nghệ là môn bắt buộc từ Tiểu học đến THCS, môn tự chọn ở THPT. Nội dung gồm: làm thủ công, robotics, lập trình cơ bản, công nghệ thông tin, công nghệ đa phương tiện.

💡 Cử nhân SP Công nghệ có lợi thế đa năng – có thể dạy Tin học + STEM + Robotics + Công nghệ. Cầu nhân lực cao vì khan hiếm.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm công nghệ

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm công nghệ

7140246

19.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

2 Sư phạm công nghệ

7140246

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

3 Sư phạm công nghệ

7140246

21.68 ĐT THPT A00, A16, C01, D01 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

4 Sư phạm công nghệ

7140246

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D07 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

5 Sư phạm Công nghệ

7140246

21.75 ĐT THPT A00, A01, X07, X08 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

6 Sư phạm công nghệ

7140246

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, X07, X08, X11, X12, X27, X28 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

7 Sư phạm công nghệ

7140246

22.00 ĐT THPT A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

8 Sư phạm Công nghệ

7140246

24.27 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

9 Sư phạm Công nghệ

7140246

24.67 ĐT THPT A02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Sư phạm Công nghệ

7140246

24.69 ĐT THPT X03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

11 Sư phạm Công nghệ

7140246

26.62 ĐT THPT X04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

12 Sư phạm Công nghệ

7140246

24.68 ĐT THPT X07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

13 Sư phạm Công nghệ

7140246

26.61 ĐT THPT X08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

14 Sư phạm Công nghệ

7140246

23.07 ĐT THPT X27 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

15 Sư phạm Công nghệ

7140246

25.00 ĐT THPT X28 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

16 Sư phạm Công nghệ

7140246

24.95 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

17 Sư phạm công nghệ

7140246

22.85 ĐT THPT A01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

18 Sư phạm công nghệ

7140246

22.60 ĐT THPT A02, X07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

19 Sư phạm công nghệ

7140246

22.10 ĐT THPT X08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

20 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V

26.79 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V

27.77 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V

26.01 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V

28.27 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Quản lý tài nguyên và môi trường

HVN19

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
22.85 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
22.33 (Kết Hợp)
21.83 (Kết Hợp)
20.83 (Kết Hợp)
21.83 (Kết Hợp)
20.33 (Kết Hợp)
21.83 (Kết Hợp)
20.33 (Kết Hợp)
21.58 (Kết Hợp)
20.33 (Kết Hợp)
22.33 (Kết Hợp)
22.08 (Kết Hợp)
19.83 (Kết Hợp)
22.58 (Kết Hợp)
20.08 (Kết Hợp)
21.83 (Kết Hợp)
21.83 (Kết Hợp)
22.08 (Kết Hợp)
20.08 (Kết Hợp)
22.33 (Kết Hợp)
21.58 (Kết Hợp)
22.33 (Kết Hợp)
3 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.27 (ĐT THPT)
24.67 (ĐT THPT)
24.69 (ĐT THPT)
26.62 (ĐT THPT)
24.68 (ĐT THPT)
26.61 (ĐT THPT)
23.07 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
24.95 (ĐT THPT)
28.22 (Học Bạ)
919.17 (ĐGNL HCM)
372.66 (V-SAT)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
800.00 (ĐGNL HCM)
16.95 (ĐGNL SPHN)
15.20 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Công nghệ

7140246A

-
6 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
13.33 (ĐGNL HN)
13.33 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
8 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
23.00 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
21.00 (V-SAT)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.79 (ĐT THPT)
27.77 (ĐT THPT)
26.01 (ĐT THPT)
28.27 (ĐT THPT)
27.93 (Học Bạ)
27.93 (Học Bạ)
986.00 (ĐGNL HCM)
986.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Công nghệ

7140246

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (ĐGNL SPHN)
21.75 (Ưu Tiên)
11 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.68 (ĐT THPT)
25.46 (Học Bạ)
83.00 (ĐGNL HN)
58.00 (ĐGTD BK)
12 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm công nghệ

7140246

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Vẽ kỹ thuật, Điện cơ bản, Cơ khí cơ bản, Tin học, Robotics (Arduino, mBot), 3D printing, Phương pháp dạy Công nghệ.

Thực tập: Tiểu học, THCS, THPT công + tư; STEM Lab Vinschool.

Cần có: Yêu công nghệ + động tay, kiên nhẫn dạy trẻ.

icon

Ra trường làm gì?

1. GV Công nghệ trường công (~50%) | 10-22 triệu

2. GV trường tư + STEM (~25%) | Vinschool, Wellspring, TEKY | 18-32 triệu

3. GV trung tâm Robot + Coding for Kids (~15%) | TEKY, Algorithmics | 15-25 triệu + giờ 1-1

4. Phát triển nội dung edtech (~10%) | Hocmai, MindX

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-22 triệu. Mid 5 năm: 22-40 triệu. Trường quốc tế: 30-50 triệu.

Triển vọng: Tốt. Môn Công nghệ + STEM + Robotics bùng nổ.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Yêu công nghệ + động tay, kiên nhẫn dạy trẻ

🚨 KHÔNG HỢP: Không thích trẻ con + tay vụng

icon

Chân dung người làm nghề

Hùng – GV STEM Vinschool (3 năm KN) | Lương: 25 triệu + bonus

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Công nghệ vs SP Tin học (7140210): SP CN rộng hơn (cả cơ khí + điện + IT); SP Tin chuyên Tin học.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Lắp 1 Arduino + LED

2. Yêu trẻ con + kiên nhẫn?

3. Toán + Lý ≥7.0?

4. Đam mê STEM?

≥3/4 ✅ → SP CN hợp.