46 lượt search
Sư phạm Tiếng Trung

Sư phạm Tiếng Trung

Mã ngành: 7140234 5.0 46 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành .sư phạm tiếng trung quốc là gì?

Sư phạm Tiếng Trung Quốc (SP TTQ) đào tạo giáo viên tiếng Trung cấp 2-3 + giảng viên ĐH, chuyên môn vững ngữ pháp - chữ Hán - văn hóa Trung Quốc + phương pháp giảng dạy.

VN bùng nổ cầu tiếng Trung sau 2018: FDI Trung Quốc lớn (Foxconn, Luxshare, Goertek, BYD), thương mại biên giới + xuất khẩu nông sản sang TQ ($30 tỷ/năm), du học Trung Quốc miễn phí qua học bổng CSC + Khổng Tử Học viện. Trường THPT dạy tiếng Trung bắt đầu mở lại (đặc biệt miền Bắc + Bình Dương).

💡 Đào tạo chính tại ĐH SP HN, ĐH SP TP.HCM, ĐH SP Hà Nội 2, ĐH Ngoại ngữ - ĐHQG HN (Khoa SP Trung), ĐH Hà Nội (Khoa SP Trung), ĐH Thái Nguyên, ĐH Tân Trào. Điểm chuẩn cao (24-27 ở top trường, tăng nhanh do hot).

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm tiếng trung quốc

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

26.10 ĐT THPT D01, D15, D78, D83 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

2 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

27.02 ĐT THPT D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTF

3 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

30.00 ĐT THPT D01, D04, D15, D45 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

4 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

25.23 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

5 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

23.38 ĐT THPT D01, D04, D45, D65 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

6 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

25.12 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

7 Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

27.25 ĐT THPT D01, D04, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

8 Sư phạm tiếng Trung

7140234

30.00 ĐT THPT A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

9 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

25.39 ĐT THPT D01, D04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

Sư phạm tiếng Trung

7140234

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp ĐGNL HCM CCQT
30.00 (ĐT THPT)
30.00 (ĐGNL HN)
130.00 (ĐGNL HN)
30.00 (Kết Hợp)
30.00 (Kết Hợp)
2 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
27.25 (ĐT THPT)
29.20 (Học Bạ)
27.33 (ĐGNL HCM)
27.25 (Thi Riêng)
3 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
30.00 (ĐT THPT)
30.00 (Học Bạ)
4 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTF

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT
27.02 (ĐT THPT)
27.02 (Học Bạ)
27.02 (Kết Hợp)
27.02 (V-SAT)
5  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
25.39 (ĐT THPT)
25.15 (Kết Hợp)
25.40 (Kết Hợp)
24.65 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
6 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
26.10 (ĐT THPT)
27.87 (Học Bạ)
112.00 (ĐGNL HN)
73.85 (ĐGTD BK)
7 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.23 (ĐT THPT)
23.38 (ĐT THPT)
25.12 (ĐT THPT)
27.66 (Học Bạ)
868.42 (ĐGNL HCM)
354.28 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Tiếng Trung cơ bản → trung cấp (HSK 3-4), Chữ Hán + Ngữ pháp Trung, Hán văn cổ, Văn hóa Trung Quốc, Tiếng Anh (giữ B2)
  • Năm 3: Tiếng Trung nâng cao (HSK 5-6), Văn học Trung Quốc + Hán văn, Lý luận và Phương pháp dạy ngoại ngữ, Tâm lý học giáo dục
  • Năm 4: Thực hành sư phạm + giáo án tiếng Trung, Đánh giá kiểm tra, Đồ án + thực tập tại trường

Cần có: Văn + Anh khá, tỉ mỉ học chữ Hán (3.500+ chữ thông dụng), đam mê văn hóa Trung, kiên nhẫn dạy học.

icon

Ra trường làm gì?

1. Giáo viên tiếng Trung THCS + THPT + trường chuyên (~30%) | trường song ngữ Trung (Bình Dương, Đồng Nai), trường chuyên có lớp Trung | 12-25 triệu (NN), 18-40 triệu (trường tư)

2. Trung tâm tiếng Trung (~25%) | THANHMAIHSK, Trung tâm Tiếng Trung Cầu Giấy, Hanyu, các trung tâm tư | 18-50 triệu (giờ dạy + lớp riêng + livestream HSK)

3. Phiên dịch + biên dịch (~15%) | DN Trung tại VN (Foxconn, Luxshare, Sunny Optical, BYD, các nhà thầu Trung), các cty thương mại biên giới | 20-50 triệu + bonus

4. Giảng viên ĐH + Viện Khổng Tử (~10%) | các Khoa SP/NN Trung, Viện Khổng Tử | 15-30 triệu + dạy thêm + cộng tác dịch

5. Du học Trung Quốc + làm việc tại TQ (~10%) | học bổng CSC + Khổng Tử Học viện | 30-100 triệu tại TQ

6. Hướng dẫn viên du lịch khách Trung (~5%) | Đà Nẵng, Nha Trang, Hạ Long, Phú Quốc | 15-50 triệu mùa cao điểm

7. Báo chí + truyền thông tiếng Trung (~5%) | CRI Tiếng Việt, các kênh livestream tiếng Trung | 15-40 triệu

Đặc biệt: Phiên dịch cabin tiếng Trung cấp cao + ngành công nghệ + nông sản 15-30 triệu/ngày. KOL/Livestream dạy tiếng Trung trên TikTok/YouTube top kiếm 100-500 triệu/tháng.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-25 triệu (NN), 18-35 triệu (trung tâm + trường tư). Mid 5 năm + HSK 6 + cert giảng dạy: 30-60 triệu (trung tâm + trường tư + dịch). Senior + giảng viên ĐH + tiến sĩ: 40-80 triệu. KOL dạy tiếng Trung top: 100-500 triệu/tháng.

Triển vọng: Cực tốt 2025-2035. FDI Trung tăng nhanh + biên giới thông quan + thương mại + du lịch khách Trung. Trường THPT mở lại lớp tiếng Trung.

Cảnh báo: Cạnh tranh với người tự học HSK + du học TQ tự túc. Phải có HSK 6 + cert TCSOL (dạy tiếng Trung quốc tế) để khác biệt.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Văn + Anh ≥7.0, tỉ mỉ + kiên nhẫn học chữ Hán, đam mê văn hóa Trung

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu Văn – cần luyện đọc + viết Văn để dạy Hán văn cổ

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ chữ Hán phức tạp, chỉ học vì hot

icon

Chân dung người làm nghề

Mai – 27 tuổi, GV THPT Trường Song ngữ Việt-Trung Bình Dương (4 năm KN, ĐH SP HCM + HSK 6 + TCSOL)

  • Dạy lớp 10-12 chuyên Trung + luyện HSK học sinh
  • Lương: 28 triệu + dạy thêm 1-1 + livestream Tiktok = 50 triệu

Hùng – 30 tuổi, Trưởng phòng phiên dịch Foxconn Bắc Ninh (7 năm KN, ĐH Hà Nội + HSK 6 + tu nghiệp 1 năm tại Bắc Kinh)

  • Quản lý đội 12 phiên dịch hỗ trợ kỹ sư Trung đi lại VN
  • Lương: 45 triệu + thưởng KPI + công tác = 60 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Tiếng Trung (7140234) vs NN Trung (7220204): SP đào tạo giáo viên + có cert sư phạm; NN Trung đào tạo chuyên gia tiếng Trung đa năng (dịch + DN + du lịch). SP dễ vào trường; NN dễ vào DN. Cả hai đều rất hot 2025.

SP Tiếng Trung vs SP Tiếng Anh (7140231): Cầu khác nhau. SP Anh dễ vào trường công nhất; SP Trung tăng nhanh + lương cao hơn ở DN FDI Trung Quốc.

SP Tiếng Trung vs Hán Nôm (7220104): Hán Nôm chuyên Hán văn cổ + chữ Nôm + nghiên cứu tài liệu cổ (rất niche); SP Trung chuyên tiếng Trung hiện đại + giảng dạy. Hán Nôm vào Viện nghiên cứu Hán Nôm; SP Trung vào trường.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đã học tiếng Trung cấp 2-3 hoặc tự học cơ bản (HSK 2+)?

2. Tỉ mỉ với chữ Hán, sẵn sàng học 3.500+ chữ?

3. Văn + Anh ≥7.0, kiên nhẫn dạy học?

4. Có kế hoạch du học TQ qua học bổng CSC/Khổng Tử?

≥3/4 ✅ → SP Tiếng Trung hợp.