58 lượt search
Sư phạm Tin học

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210 5.0 58 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm tin học là gì?

Sư phạm Tin học là ngành đào tạo giáo viên dạy Tin học (Informatics) cho học sinh THCS và THPT. Theo Chương trình GDPT 2018, Tin học trở thành môn BẮT BUỘC ở Tiểu học (lớp 3-5) và THCS, là môn TỰ CHỌN ở THPT. → Cầu GV Tin học tăng vọt vì trước đây nhiều trường không dạy bài bản.

Nội dung môn Tin học cập nhật mạnh: từ "Tin học văn phòng" (Word, Excel, PowerPoint) sang Tư duy máy tính (Computational Thinking) + Lập trình (Python, Scratch) + AI cơ bản + Khoa học dữ liệu cơ bản. GV Tin học phải vừa hiểu code + vừa biết cách dạy trẻ em.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "thiếu trầm trọng nhất khối Sư phạm" – nhiều trường không có GV Tin học bài bản. Đặc biệt cấp Tiểu học mới có Tin học. Cử nhân SP Tin dễ vào biên chế + có thể chuyển sang IT.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm tin học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Tin học

7140210

25.99 ĐT THPT A00, A01, X06, A0T, GT1, TH1 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

22.25 ĐT THPT C01, C02, D01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

3 Sư phạm Tin học

7140210

21.15 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Tin học

7140210

26.00 ĐT THPT A00, C01, C04, D01 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

5 Sư phạm Tin học

7140210

25.21 ĐT THPT A01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Sư phạm Tin học

7140210

23.21 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Sư phạm Tin học

7140210

24.46 ĐT THPT A00, A02, A04 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

8 Sư phạm Tin học

7140210

24.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

9 Sư phạm Tin học

7140210

20.35 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

10 Sư phạm Tin học

7140210

25.92 ĐT THPT A00, X05, X06, D01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

11 Sư phạm Tin học

7140210

22.20 ĐT THPT A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

12 Sư phạm Tin học

7140210

27.10 ĐT THPT A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

13 Sư phạm Tin học

7140210

21.75 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

14 Sư phạm Tin học

7140210

24.32 ĐT THPT A00, A01, D01, X06 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

15 Sư phạm Tin học

7140210

21.86 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

16 Sư phạm Tin học

7140210

22.25 ĐT THPT A00, X06 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

17 Sư phạm Tin học

7140210

21.75 ĐT THPT A01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

18 Sư phạm Tin học

7140210

21.25 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

19 Sư phạm Tin học

7140210

24.85 ĐT THPT A00, A01, X06 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

20 Sư phạm Tin học

7140210

22.30 ĐT THPT A00, C01, D01, X02, X26 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

21 Sư phạm Tin học

7140210

25.99 ĐT THPT A00, X06, A01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

22 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

22.25 ĐT THPT D01, C01, C02, X02, X03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

23 Sư phạm Tin học

7140210

24.73 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Sư phạm Tin học

7140210

24.05 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Sư phạm Tin học

7140210

25.67 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Sư phạm Tin học

7140210

24.06 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

27 Sư phạm Tin học

7140210

25.46 ĐT THPT X02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Sư phạm Tin học

7140210

25.45 ĐT THPT X06 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

29 Sư phạm Tin học

7140210

23.73 ĐT THPT D07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

30 Sư phạm Tin học

7140210

23.23 ĐT THPT X26  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

31 Sư phạm Tin học

7140210

23.23 ĐT THPT A01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

32 Sư phạm Tin học

7140210

23.98 ĐT THPT B08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

33 Sư phạm Tin học

7140210

23.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D30 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
23.73 (ĐT THPT)
23.23 (ĐT THPT)
23.23 (ĐT THPT)
23.98 (ĐT THPT)
22.47 (Kết Hợp)
22.22 (Kết Hợp)
22.72 (Kết Hợp)
22.47 (Kết Hợp)
20.47 (Kết Hợp)
20.22 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
2 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.73 (ĐT THPT)
24.05 (ĐT THPT)
25.67 (ĐT THPT)
24.06 (ĐT THPT)
25.46 (ĐT THPT)
25.45 (ĐT THPT)
28.14 (Học Bạ)
912.29 (ĐGNL HCM)
370.01 (V-SAT)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
25.99 (ĐT THPT)
28.07 (Học Bạ)
19.86 (ĐGNL SPHN)
21.48 (ĐGNL SPHCM)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
22.25 (ĐT THPT)
27.14 (Học Bạ)
17.45 (ĐGNL SPHN)
20.77 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
22.30 (ĐT THPT)
892.00 (ĐGNL HCM)
19.78 (ĐGNL SPHN)
17.30 (ĐGNL SPHCM)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Tin học

7140210TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.30 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
750.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Tin học

7140210A

-
8 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Tin học

7140210B

-
9 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
22.25 (ĐT THPT)
21.75 (ĐT THPT)
21.25 (ĐT THPT)
76.00 (ĐGNL HN)
15.35 (ĐGNL SPHN)
17.65 (ĐGNL SPHN)
15.90 (ĐGNL SPHN)
22.25 (V-SAT)
10 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
21.86 (ĐT THPT)
27.02 (Học Bạ)
16.74 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
24.32 (ĐT THPT)
28.32 (Học Bạ)
28.32 (Học Bạ)
86.00 (ĐGNL HN)
86.00 (ĐGNL HN)
929.00 (ĐGNL HCM)
929.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
24.32 (ĐGNL SPHN 2)
929.00 (ĐGNL SPHCM)
12 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.10 (ĐT THPT)
28.07 (Học Bạ)
116.00 (ĐGNL HN)
978.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
24.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
24.50 (V-SAT)
14 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
25.21 (ĐT THPT)
23.21 (ĐT THPT)
24.46 (ĐT THPT)
85.00 (ĐGNL HN)
24.46 (ĐGNL HN)
24.46 (ĐGTD BK)
57.58 (ĐGTD BK)
24.46 (ĐGNL SPHN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
21.15 (ĐT THPT)
21.15 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
20.35 (ĐT THPT)
18.95 (ĐGNL SPHN)
19.90 (ĐGNL SPHN)
17.98 (ĐGNL SPHN)
20.08 (ĐGNL SPHN)
17.44 (ĐGNL SPHN)
17 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
24.85 (ĐT THPT)
24.85 (ĐGNL SPHN)
24.85 (Ưu Tiên)
18 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT Học Bạ
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Kết Hợp)
20.00 (ĐGNL SPHN)
21.75 (CCQT)
19 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
22.20 (ĐT THPT)
22.20 (Học Bạ)
22.20 (Kết Hợp)
20 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ
25.92 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
21 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
27.09 (Học Bạ)
92.75 (ĐGNL HN)
62.51 (ĐGTD BK)
26.00
26.00 (Khác)
22 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (Kết Hợp)
23.00 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Tin học

7140210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
19.86 (ĐGNL SPHN)
25.99 (ĐT THPT)
28.07 (Học Bạ)
21.48 (ĐGNL SPHCM)
24 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
17.45 (ĐGNL SPHN)
22.25 (ĐT THPT)
27.14 (Học Bạ)
20.77 (ĐGNL SPHCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Tin học (~60%):

  • Tin học đại cương (HĐH, mạng, an toàn TT)
  • Lập trình cơ bản – Python, C, C++
  • Lập trình hướng đối tượng
  • Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật
  • Cơ sở dữ liệu + SQL
  • Web Programming (HTML, CSS, JavaScript cơ bản)
  • Mạng máy tính
  • Hệ điều hành
  • Phát triển ứng dụng đơn giản (game đơn giản, web đơn giản)

Khối Tin học cho giáo dục:

  • Lập trình Scratch / Blockly (cho học sinh nhỏ)
  • Robot giáo dục (LEGO Education, mBot, Microbit)
  • AI cho học sinh (Google Teachable Machine, machine learning basics)
  • Khoa học dữ liệu cơ bản (Excel, Power BI)
  • An toàn thông tin cho học sinh (cyberbullying, phishing)

Khối Toán hỗ trợ:

  • Toán rời rạc
  • Xác suất Thống kê

Khối Sư phạm:

  • Tâm lý sư phạm
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Tin học – cốt lõi: cách dạy code trẻ em, cách dùng project-based learning
  • Đánh giá học sinh trong Tin học

Thực tập:

  • Trường Tiểu học, THCS, THPT công + tư

Độ khó:

  • Trung bình. Nhẹ hơn KT Phần mềm hay CNTT.
  • Đòi hỏi biết code đủ + biết cách dạy.

Cần có: Tin học giỏi, biết code (Python, Scratch), kiên nhẫn dạy trẻ, giọng nói tốt, yêu công nghệ.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Tin học Tiểu học + THCS + THPT công lập (~50%)

  • Đặc biệt khan hiếm tại tỉnh + Tiểu học
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 8-18 triệu = 15-30 triệu

2. GV Tin học trường tư / quốc tế (~20%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School, ISHN
  • Đặc biệt dạy Coding + STEM
  • Lương: 18-32 triệu (tư nội); 30-55 triệu (quốc tế)

3. GV STEM / Robot tại trung tâm (~15%)

  • TEKY (Robotics + Coding cho trẻ), Algorithmics, Vietopia
  • Tự mở lớp Coding for Kids
  • Lương: 13-25 triệu (full-time) + 200-500K/giờ (part-time)

4. Chuyển sang IT thông thường (~10%)

  • Vì biết code, nhiều SV SP Tin chuyển sang KT Phần mềm
  • FPT Software, CMC, Tiki, Shopee, MoMo
  • Lương: 15-28 triệu (Junior Developer)

5. Phát triển nội dung edtech (~5%)

  • Hocmai, Tuyensinh247, FUNiX, CodeLearn
  • Sáng tạo bài giảng Tin học cho online
  • Lương: 15-30 triệu

6. Khác (~?%)

  • Giảng viên CĐ Sư phạm
  • Học cao học (SP Tin / CNTT)

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường Tiểu học – THCS – THPT công + tư, Vinschool, Wellspring, TEKY, Algorithmics.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 6-9 triệu 5-10 triệu 11-19 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 8-12 triệu 12-20 triệu 20-32 triệu
GV giỏi 5 năm 11-15 triệu 20-35 triệu 31-50 triệu
Trường quốc tế (IELTS 7+) 32-55 triệu (ít) 32-55 triệu
Chuyển sang Developer 3-5 năm     40-70 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. Tin học là môn bắt buộc → cầu GV bùng nổ.
  • Coding for Kids đang hot.
  • AI vào trường → cần GV biết AI cơ bản.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh với GV CNTT (tốt nghiệp KT Phần mềm + có chứng chỉ Sư phạm) cũng dạy được.
  • Nội dung Tin học thay đổi nhanh – cần liên tục cập nhật.
  • Tiểu học – tỉnh nhỏ vẫn có thể không có máy tính đủ.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Tin học giỏi (giải Olympic Tin THPT là tốt)
  • Biết code
  • Kiên nhẫn dạy trẻ
  • Giọng nói tốt
  • Yêu công nghệ
  • Yêu nghề dạy

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Code không giỏi → khó dạy
  • Không thích trẻ con → khó dạy Tiểu học

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Sợ code
  • Không kiên nhẫn
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🏫 Hùng – GV Tin học + Robotics Vinschool HN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH SP HN, SP Tin (2022) Công việc: Dạy Python + Robotics + Scratch cho HS lớp 6-9. Lương: 28 triệu + bonus = ~32 triệu

👩‍🏫 Linh – Founder trung tâm Coding for Kids tại HCM (5 năm KN)

Tuổi: 28 · Lương + lợi nhuận: 80-150 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Tin (7140210) vs CNTT / KT Phần mềm

  • SP Tin: đào tạo GV dạy Tin.
  • CNTT / KT PM: kỹ sư phần mềm.

SP Tin vs SP KHTN (7140247)

  • SP Tin: chuyên Tin học.
  • SP KHTN: dạy Lý-Hóa-Sinh tích hợp.

Hiểu lầm: "SP Tin = học CNTT yếu" – Không hẳn. SP Tin nhẹ code hơn CNTT nhưng có nghiệp vụ sư phạm – lợi thế dạy + chuyển nghề.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học Python cơ bản (2 tuần)

freeCodeCamp / Codecademy.

  • ✅ Bạn làm bài "Calculator" hoặc "Tic-Tac-Toe" → có nền

2. Học Scratch (1 ngày)

scratch.mit.edu – làm 1 game đơn giản.

  • ✅ Bạn làm được + thấy thú vị → tố chất dạy trẻ có

3. Dạy 1 bài Tin học cho em / cháu (1 giờ)

Vd dạy bài về biến số, vòng lặp.

  • ✅ Bạn giải thích rõ → tố chất sư phạm có

4. Tự hỏi: bạn ok dạy HS lớp 3-9 (10-15 tuổi) không?

  • ✅ Có → phù hợp Tiểu học + THCS

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Tin hợp.