Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.99 | ĐT THPT | A00, A01, X06, A0T, GT1, TH1 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 2 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
7140250 |
22.25 | ĐT THPT | C01, C02, D01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 3 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
21.15 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 4 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
26.00 | ĐT THPT | A00, C01, C04, D01 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
|
| 5 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.21 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 6 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
23.21 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 7 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.46 | ĐT THPT | A00, A02, A04 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 8 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 9 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
20.35 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 10 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.92 | ĐT THPT | A00, X05, X06, D01 |
Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường: DPQ |
|
| 11 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
22.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01 |
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT |
|
| 12 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
27.10 | ĐT THPT | A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 13 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
21.75 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
|
| 14 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.32 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
|
| 15 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
21.86 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
|
| 16 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
22.25 | ĐT THPT | A00, X06 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 17 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
21.75 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 18 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
21.25 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 19 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.85 | ĐT THPT | A00, A01, X06 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 20 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
22.30 | ĐT THPT | A00, C01, D01, X02, X26 |
Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Mã trường: DHS |
|
| 21 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.99 | ĐT THPT | A00, X06, A01 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 22 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
7140250 |
22.25 | ĐT THPT | D01, C01, C02, X02, X03 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 23 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.73 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 24 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.05 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 25 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.67 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 26 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
24.06 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 27 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.46 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 28 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
25.45 | ĐT THPT | X06 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 29 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
23.73 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 30 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
23.23 | ĐT THPT | X26 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 31 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
23.23 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 32 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
23.98 | ĐT THPT | B08 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 33 |
Sư phạm Tin học
7140210 |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D30 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |