53 lượt search
Giáo dục Chính trị

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205 5.0 53 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Giáo dục chính trị là gì?

Giáo dục Chính trị (GD Chính trị) là ngành đào tạo giáo viên dạy môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật (GDKT-PL) + GDCD ở THPT, môn Lý luận chính trị ở ĐH-CĐ. Đào tạo tại ĐH Sư phạm HN, ĐH Sư phạm HCM, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Sư phạm Đà Nẵng.

💡 Sinh viên sư phạm được miễn học phí + sinh hoạt phí (theo Nghị định 116/2020). Ra trường vào biên chế trường công thi cử cạnh tranh. Cử nhân GD Chính trị cũng làm được tuyên giáo, báo chí Đảng, công chức.

icon

Điểm chuẩn ngành giáo dục chính trị

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục Chính trị

7140205

28.33 ĐT THPT C00, C03, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Giáo dục Chính trị

7140205

27.17 ĐT THPT C19, C20 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Giáo dục Chính trị

7140205

26.17 ĐT THPT D66 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Giáo dục Chính trị

7140205

25.67 ĐT THPT C14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Giáo dục mầm non

7140205

21.42 ĐT THPT M11 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Giáo dục chính trị

7140205

26.65 ĐT THPT C00, D01, D14, X01, X25, X70, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Giáo dục Chính trị

7140205

25.73 ĐT THPT A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

8 Giáo dục Chính trị

7140205

27.52 ĐT THPT C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

9 Giáo dục Chính trị

7140205

26.75 ĐT THPT C00, C03, D01, D14, X70 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

10 Giáo dục Chính trị

7140205

26.98 ĐT THPT C20 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

11 Giáo dục Chính trị

7140205

26.73 ĐT THPT A09, X21 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

12 Giáo dục Chính trị

7140205

26.73 ĐT THPT C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

13 Giáo dục Chính trị

7140205

26.23 ĐT THPT A08, X17 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

14 Giáo dục chính trị

7140205

28.22 ĐT THPT X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

15 Giáo dục Chính trị

7140205

27.30 ĐT THPT C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

16 Giáo dục Chính trị

7140205

28.33 ĐT THPT C00, C19, X70, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

17 Giáo dục Chính trị

7140205

25.30 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Giáo dục Chính trị

7140205

25.13 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Giáo dục Chính trị

7140205

28.00 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

20 Giáo dục Chính trị

7140205

25.45 ĐT THPT M05 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Giáo dục Chính trị

7140205

26.80 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

22 Giáo dục Chính trị

7140205

26.12 ĐT THPT C14, X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Giáo dục Chính trị

7140205

27.86 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Giáo dục Chính trị

7140205

27.97 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Giáo dục Chính trị

7140205

23.81 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Giáo dục Chính trị

7140205

25.55 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

27 Giáo dục Chính trị

7140205

27.37 ĐT THPT C14, X01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Giáo dục Chính trị

7140205

27.12 ĐT THPT C19  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

29 Giáo dục Chính trị

7140205

27.62 ĐT THPT D66, X78  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

30 Giáo dục Chính trị

7140205

27.12 ĐT THPT X70  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

31 Giáo dục chính trị

7140205

25.66 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

32 Giáo dục chính trị

7140205

24.04 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Giáo dục chính trị

7140205

-
ĐT THPT
25.66 (ĐT THPT)
24.04 (ĐT THPT)
2 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.45 (ĐT THPT)
26.80 (ĐT THPT)
26.12 (ĐT THPT)
27.86 (ĐT THPT)
27.97 (ĐT THPT)
23.81 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
28.78 (Học Bạ)
983.08 (ĐGNL HCM)
394.61 (V-SAT)
3 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
25.30 (ĐT THPT)
25.13 (ĐT THPT)
28.00 (ĐT THPT)
894.00 (ĐGNL HCM)
28.19 (Ưu Tiên)
28.88 (Ưu Tiên)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.33 (ĐT THPT)
27.77 (Học Bạ)
23.15 (ĐGNL SPHN)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
27.30 (ĐT THPT)
1092.00 (ĐGNL HCM)
27.42 (ĐGNL SPHN)
22.90 (ĐGNL SPHCM)
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục chính trị

7140205B

-
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục chính trị

7140205C

-
8 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
9 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN
26.98 (ĐT THPT)
26.73 (ĐT THPT)
26.73 (ĐT THPT)
26.23 (ĐT THPT)
10 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.75 (ĐT THPT)
27.83 (Học Bạ)
954.33 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
27.52 (ĐT THPT)
27.22 (Học Bạ)
21.20 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
27.17 (ĐT THPT)
26.17 (ĐT THPT)
25.67 (ĐT THPT)
27.17 (ĐGNL SPHN)
13  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
27.37 (ĐT THPT)
27.12 (ĐT THPT)
27.62 (ĐT THPT)
27.12 (ĐT THPT)
26.53 (Kết Hợp)
27.78 (Kết Hợp)
27.03 (Kết Hợp)
27.28 (Kết Hợp)
26.53 (Kết Hợp)
27.78 (Kết Hợp)
27.03 (Kết Hợp)
26.53 (Kết Hợp)
27.28 (Kết Hợp)
27.78 (Kết Hợp)
27.03 (Kết Hợp)
27.28 (Kết Hợp)
14 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Giáo dục chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.65 (ĐT THPT)
21.95 (ĐGNL SPHN)
23.11 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục chính trị

7140205

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
28.22 (ĐT THPT)
28.22 (ĐGNL SPHN)
28.22 (Ưu Tiên)
16 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
25.73 (ĐT THPT)
25.73 (Học Bạ)
25.73 (Kết Hợp)
17 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Giáo dục mầm non

7140205

-
ĐT THPT
21.42 (ĐT THPT)
18 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Giáo dục Chính trị

7140205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
23.15 (ĐGNL SPHN)
28.33 (ĐT THPT)
27.77 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Triết học Mác-Lênin, KTCT Mác-Lênin, CNXH Khoa học, Tư tưởng HCM, Lịch sử Đảng CSVN, Đường lối CM của Đảng, Pháp luật đại cương, Kinh tế chính trị, Phương pháp dạy GD CT, Tâm lý giáo dục, Thực tập sư phạm.

Cần có: Văn + Sử + Địa khá, viết bài chặt chẽ, giọng nói tốt, am hiểu thời sự chính trị.

icon

Ra trường làm gì?

1. GV GDCD + GDKT-PL THPT (~50%) | 10-22 triệu + dạy thêm

2. GV Triết + Tư tưởng HCM tại CĐ-ĐH (~10%) | 12-25 triệu + biên chế

3. Cán bộ Tuyên giáo + Ban Đảng (~10%) | Ban Tuyên giáo TW/tỉnh/huyện | 10-22 triệu + chế độ NN

4. Báo chí Đảng + đoàn thể (~10%) | Báo Nhân Dân, Tạp chí CS, Tiền Phong, Quân đội ND | 15-30 triệu

5. Cán bộ Mặt trận + Đoàn TN + công chức UBND (~15%) | 10-18 triệu + chế độ

6. Khác (~5%) | Học cao học + giảng viên ĐH

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-18 triệu (GV THPT) + 3-8 triệu dạy thêm. Mid 10 năm: 18-30 triệu + dạy thêm 5-15 triệu = 25-45 triệu. Cán bộ Tuyên giáo cấp tỉnh: 25-40 triệu + chế độ.

Triển vọng: Ổn định. CT GDPT 2018 đưa GDKT-PL vào THPT bắt buộc → cầu GV bền. Đảng + Nhà nước luôn cần cán bộ Tuyên giáo.

Cảnh báo: Phải thi tuyển công chức + biên chế. Áp lực chính trị tư tưởng. Lương biên chế trường công không cao, sống nhờ dạy thêm + chế độ.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Văn + Sử ≥7.0, am hiểu thời sự, viết tốt, giọng nói + giảng tốt, lập trường vững

⚠️ CÂN NHẮC: Không thích thi tuyển biên chế – đường công chức hẹp

🚨 KHÔNG HỢP: Ghét môn Triết / GDCD / Sử / Thời sự

icon

Chân dung người làm nghề

Hà – 27 tuổi, GV GDKT-PL THPT chuyên Hà Tĩnh (4 năm KN, ĐHSP HN, hệ Cử tuyển)

  • Dạy 18 tiết/tuần + chủ nhiệm lớp 11
  • Lương: 12 triệu + dạy thêm 5 triệu + thưởng = 18 triệu
  • Đang ôn thi cao học Triết để thi giảng viên CĐ

Tuấn – 34 tuổi, Phó trưởng Ban Tuyên giáo huyện (10 năm KN, ĐH KHXHNV HN)

  • Phụ trách công tác tư tưởng + truyền thông Đảng huyện
  • Lương: 22 triệu + phụ cấp + chế độ NN
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

GD Chính trị (7140205) vs GD PL (7140248): GD CT đào tạo GV dạy GDCD + GDKT-PL + Lý luận CT (rộng); GD PL chuyên dạy mảng Pháp luật + Kinh tế-PL (hẹp hơn). Cả 2 đều dạy được môn GDKT-PL.

GD Chính trị vs GD Công dân (7140204): GD CD là tên cũ, gần như tương đương. Sau 2018 đổi tên thành GD KT-PL.

GD Chính trị vs Chính trị học (7310201): GD CT là ngành Sư phạm (đào tạo GV); CT học là ngành khoa học chính trị (nghiên cứu + công chức + ngoại giao). Lương khởi điểm CT học cao hơn nhưng cạnh tranh hơn.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Văn + Sử + Địa ≥7.0?

2. Đọc báo Nhân Dân / Tạp chí CS đều đặn?

3. Giọng nói + giảng tốt?

4. Sẵn sàng thi biên chế + chấp nhận lương NN?

≥3/4 ✅ → GD Chính trị hợp.