48 lượt search
Giáo dục Công dân

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204 5.0 48 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Giáo dục công dân là gì?

Giáo dục Công dân (GDCD – Civic Education) là ngành đào tạo giáo viên dạy Giáo dục Công dân + Đạo đức + Pháp luật + Kinh tế công dân ở THCS và THPT. Theo Chương trình GDPT 2018, GDCD trở thành môn quan trọng với các nội dung: đạo đức – kỹ năng sống – pháp luật – kinh tế công dân – định hướng nghề nghiệp.

Đặc biệt, môn Kinh tế và Pháp luật ở THPT (lựa chọn) cần GV có chuyên môn kết hợp Kinh tế + Pháp luật. GV GDCD giỏi cũng có thể dạy Đạo đức ở Tiểu học + Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệp.

💡 Đặc thù: Đây là ngành sư phạm "đa năng" – có thể dạy nhiều môn (GDCD, Đạo đức, Kinh tế, Pháp luật, Hoạt động trải nghiệm). Cử nhân GDCD vào biên chế khá dễ vì khan hiếm.

icon

Điểm chuẩn ngành giáo dục công dân

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục Công dân

7140204

27.71 ĐT THPT C00, C19, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

2 Giáo dục Công dân

7140204

27.10 ĐT THPT X01, X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

3 Giáo dục Công dân

7140204

26.85 ĐT THPT A09, X21, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

4 Giáo dục Công dân

7140204

26.35 ĐT THPT A08, X17 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

5 Giáo dục Công dân

7140204

27.10 ĐT THPT C20 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

6 Giáo dục công dân

7140204

27.67 ĐT THPT X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

7 Giáo dục Công dân

7140204

26.55 ĐT THPT C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

8 Giáo dục Công dân

7140204

27.79 ĐT THPT C00, C19, X70, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

9 Giáo dục Công dân

7140204

23.04 ĐT THPT C14, X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Giáo dục Công dân

7140204

27.80 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

11 Giáo dục Công dân

7140204

27.91 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

12 Giáo dục Công dân

7140204

23.75 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

13 Giáo dục Công dân

7140204

25.49 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

14 Giáo dục Công dân

7140204

26.74 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

15 Giáo dục Công dân

7140204

27.08 ĐT THPT C14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

16 Giáo dục Công dân

7140204

26.83 ĐT THPT C19  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

17 Giáo dục Công dân

7140204

27.33 ĐT THPT D66  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

18 Giáo dục Công dân

7140204

27.08 ĐT THPT X01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

19 Giáo dục Công dân

7140204

27.33 ĐT THPT X78  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

20 Giáo dục Công dân

7140204

26.83 ĐT THPT X70  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

21 Giáo dục công dân

7140204

27.20 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

22 Giáo dục công dân

7140204

27.95 ĐT THPT C14, C16, C19, C20, X01, X58, X70, X74 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Giáo dục công dân

7140204

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT Học Bạ
27.20 (ĐT THPT)
27.95 (ĐT THPT)
27.20 (Kết Hợp)
27.20 (ĐGNL SPHN)
27.00 (ĐGNL SPHN)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
27.08 (ĐT THPT)
26.83 (ĐT THPT)
27.33 (ĐT THPT)
27.08 (ĐT THPT)
27.33 (ĐT THPT)
26.83 (ĐT THPT)
26.98 (Kết Hợp)
26.23 (Kết Hợp)
27.48 (Kết Hợp)
26.73 (Kết Hợp)
26.23 (Kết Hợp)
27.48 (Kết Hợp)
26.98 (Kết Hợp)
26.73 (Kết Hợp)
26.98 (Kết Hợp)
26.23 (Kết Hợp)
27.48 (Kết Hợp)
26.73 (Kết Hợp)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
27.79 (ĐT THPT)
27.18 (Học Bạ)
22.23 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
26.55 (ĐT THPT)
1062.00 (ĐGNL HCM)
26.70 (ĐGNL SPHN)
21.90 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục công dân

7140204B

-
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục công dân

7140204C

-
7 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
27.10 (ĐT THPT)
29.42 (Học Bạ)
29.42 (Học Bạ)
99.00 (ĐGNL HN)
99.00 (ĐGNL HN)
1045.00 (ĐGNL HCM)
1045.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (ĐGNL SPHN)
22.00 (ĐGNL SPHN)
1045.00 (ĐGNL SPHCM)
8 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
27.71 (ĐT THPT)
27.71 (Học Bạ)
27.71 (V-SAT)
9 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
23.04 (ĐT THPT)
27.80 (ĐT THPT)
27.91 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
25.49 (ĐT THPT)
26.74 (ĐT THPT)
28.76 (Học Bạ)
979.01 (ĐGNL HCM)
393.57 (V-SAT)
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục công dân

7140204

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
27.67 (ĐT THPT)
27.67 (ĐGNL SPHN)
27.67 (Ưu Tiên)
11 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục Công dân

7140204

-
ĐT THPT
26.85 (ĐT THPT)
26.35 (ĐT THPT)
27.10 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Triết học – Đạo đức (~25%):

  • Triết học Mác-Lênin
  • Đạo đức học
  • Lịch sử tư tưởng đạo đức
  • Văn hóa học

Khối Pháp luật (~25%):

  • Lý luận Nhà nước + Pháp luật
  • Pháp luật đại cương
  • Luật Hiến pháp
  • Luật Dân sự + Luật Hôn nhân Gia đình
  • Luật Hình sự + Luật Tố tụng
  • Luật Lao động + Bảo hiểm xã hội

Khối Kinh tế chính trị (~20%):

  • Kinh tế chính trị Mác-Lênin
  • Kinh tế học cơ bản
  • Đường lối CM Việt Nam
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Lịch sử Đảng CSVN

Khối Chính trị – Xã hội (~10%):

  • Khoa học chính trị
  • Xã hội học đại cương
  • Tâm lý học xã hội

Khối Sư phạm (~15%):

  • Tâm lý sư phạm (HS THCS, THPT)
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy GDCD – cốt lõi: cách dạy đạo đức không khô khan, dùng tình huống thực tế
  • Phương pháp dạy Kinh tế và Pháp luật (môn THPT)
  • Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệp

Khối Tự chọn:

  • Giáo dục giới tính + sức khỏe sinh sản tuổi vị thành niên
  • Phòng chống bạo lực học đường
  • Kỹ năng sống

Thực tập:

  • Kiến tập + thực tập tại trường THCS, THPT

Độ khó: Trung bình. Lý thuyết khá rộng, cần đọc văn bản pháp luật.

Cần có: Yêu giáo dục đạo đức, quan tâm xã hội + chính trị, viết tốt, giọng nói tốt, kiên nhẫn (môn dễ bị HS coi nhẹ), yêu nghề dạy.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV GDCD THCS / THPT công lập (~70%)

  • Đặc biệt dễ vào biên chế vì khan hiếm
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 3-8 triệu = 10-20 triệu

2. GV Tiểu học (Đạo đức) + GDCD THCS (~15%)

  • Cần học bổ sung chứng chỉ Tiểu học
  • Lương: 7-13 triệu

3. GV trường tư / quốc tế (~5%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia
  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-45 triệu (quốc tế)

4. Cán bộ Đoàn TNCS HCM (~5%)

  • Đoàn TN cấp tỉnh, huyện, xã
  • Lương: 8-14 triệu

5. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH/CĐ (sau Master)
  • Cán bộ Hội Phụ nữ, Mặt trận TQ
  • Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp (kỹ năng sống, đạo đức kinh doanh)
  • Học cao học LL Chính trị, LL GD

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư, Vinschool, Wellspring, các Đoàn TN cấp tỉnh / huyện.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 2-4 triệu 7-12 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 4-10 triệu 11-21 triệu
GV giỏi 5 năm 10-14 triệu 8-15 triệu 18-29 triệu
Trường quốc tế (IELTS 7+) 30-45 triệu (ít) 30-45 triệu

Triển vọng:

  • Tốt – Ổn định. GDCD là môn bắt buộc + môn Kinh tế và Pháp luật mới.
  • Dễ vào biên chế vì khan hiếm.

Cảnh báo:

  • Dạy thêm ít hơn các môn thi (Toán, Anh, Hóa, Sinh).
  • Lương khởi điểm thấp.
  • HS dễ coi nhẹ môn này → GV cần kỹ năng sư phạm cao để hút HS.
  • Phải cập nhật luật mới liên tục.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu giáo dục đạo đức
  • Quan tâm xã hội + chính trị
  • Đọc + viết tốt
  • Giọng nói tốt
  • Kiên nhẫn

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không yêu chính trị – pháp luật → khó duy trì

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét đọc luật
  • Không kiên nhẫn
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Hà – GV GDCD THCS Lê Lợi HN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH SP HN, GD Công dân (2022) Lương: 9 triệu trường + 4 triệu dạy thêm = ~13 triệu

👨‍🏫 Tuấn – GV GDCD + Phó BT Đoàn THPT (5 năm KN)

Tuổi: 28 · Lương: 13 triệu + phụ cấp Đoàn = ~16 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

GD Công dân (7140204) vs Luật (7380101)

  • GD Công dân: đào tạo GV dạy GDCD.
  • Luật: đào tạo luật sư, công tố viên, thẩm phán.

GD Công dân vs Chính trị (Triết, KTCT)

  • GD Công dân: thiên giáo dục đạo đức + pháp luật cho HS.
  • Triết / KTCT: lý luận chính trị chuyên sâu.

Hiểu lầm: "GDCD là môn 'phụ', không quan trọng" – Sai. Trong CT GDPT 2018, GDCD + Kinh tế và Pháp luật là môn cốt lõi.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc Hiến pháp 2013 (3 giờ)

  • ✅ Bạn hiểu, không quá khô → có nền pháp luật

2. Tự dạy 1 bài đạo đức cho em (30 phút)

Vd: "Trung thực", "Bao dung", "Trách nhiệm".

  • ✅ Bạn giải thích bằng ví dụ thực tế → tố chất GV có

3. Tự kiểm tra: bạn quan tâm tin tức chính trị – xã hội không?

  • ✅ Có → đam mê có

4. Tự hỏi: bạn có chịu được HS coi nhẹ môn của mình không?

GDCD thường bị HS coi là môn phụ.

  • ✅ Bạn vẫn nhiệt huyết dạy → tâm lý đủ

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → GD Công dân hợp.