58 lượt search
Giáo dục học

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101 5.0 58 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành giáo dục học là gì?

Giáo dục học (Education / Pedagogy) là ngành đào tạo nhà giáo dục học – chuyên về lý luận + nghiên cứu giáo dục. Khác với Sư phạm (đào tạo GV cụ thể), GD học cung cấp kiến thức nền tảng về dạy + học + phát triển con người.

Sinh viên GD học ra trường có thể vào Viện nghiên cứu GD, Sở/Phòng GD, các trường đại học, edtech, NGO giáo dục. Có thể chuyển hướng sang Tâm lý GD, Quản lý GD, Đào tạo doanh nghiệp.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "lý thuyết giáo dục" – nền tảng cho người muốn theo nghiên cứu, giảng dạy ĐH, hoặc làm chính sách giáo dục.

icon

Điểm chuẩn ngành giáo dục học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục học

7140101

23.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

2 Giáo dục học

7140101

25.73 ĐT THPT C00, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

3 Giáo dục học

7140101

25.98 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

4 Giáo dục học

7140101

24.23 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

5 Giáo dục học

7140101

16.00 ĐT THPT A00, A01, C0G, C00, D01, D09 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

6 Giáo dục học

7140101

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

7 Giáo dục học

7140101

22.35 ĐT THPT A00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

8 Giáo dục học

7140101

22.60 ĐT THPT C03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

9 Giáo dục học

7140101

22.35 ĐT THPT C14, X01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

10 Giáo dục học

7140101

23.35 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Giáo dục học

7140101

23.00 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Giáo dục học

7140101

26.30 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Giáo dục học

7140101

23.95 ĐT THPT C01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

14 Giáo dục học

7140101

22.20 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

15 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

7140101

24.83 ĐT THPT A00, B00, C00, D01, X70, X74 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
26.30 (ĐT THPT)
23.95 (ĐT THPT)
22.20 (ĐT THPT)
767.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
27.90 (Ưu Tiên)
27.31 (Ưu Tiên)
27.37 (Ưu Tiên)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
22.35 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
22.35 (ĐT THPT)
23.35 (ĐT THPT)
21.17 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.17 (Kết Hợp)
21.42 (Kết Hợp)
22.17 (Kết Hợp)
22.42 (Kết Hợp)
19.17 (Kết Hợp)
19.92 (Kết Hợp)
20.17 (Kết Hợp)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
25.73 (ĐT THPT)
25.98 (ĐT THPT)
24.23 (ĐT THPT)
82.00 (ĐGNL HN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
20.50 (ĐGNL SPHN)
25.73 (V-SAT)
4 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.00 (ĐT THPT)
23.75 (Học Bạ)
920.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (ĐGNL SPHN)
5 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.83 (ĐT THPT)
25.86 (Học Bạ)
86.32 (ĐGNL HN)
58.74 (ĐGTD BK)
23.83 (ĐGNL SPHN)
icon

Sẽ học gì?

4 năm cơ bản:

Khối Lý thuyết:

  • Triết học giáo dục
  • Lịch sử giáo dục VN + thế giới
  • Lý luận giáo dục
  • Tâm lý học giáo dục
  • Phương pháp dạy học

Khối Phát triển:

  • Phát triển nhận thức trẻ em
  • Phát triển tâm lý
  • Phát triển ngôn ngữ

Khối Chuyên ngành:

  • Đánh giá trong giáo dục (Assessment)
  • Quản lý giáo dục căn bản
  • Chương trình GD + xây dựng giáo trình (Curriculum)
  • Giáo dục so sánh
  • Giáo dục đặc biệt (cơ bản)
  • Giáo dục hòa nhập
  • Công nghệ giáo dục

Phương pháp:

  • Phương pháp nghiên cứu GD
  • SPSS, R cho thống kê GD

Thực tập:

  • Viện KH GD VN
  • Sở/Phòng GD-ĐT
  • Trường THCS, THPT (làm CBQL)
  • Edtech: Hocmai, FUNiX, Topica

Cần có: Yêu giáo dục, tư duy phân tích, viết tốt, tiếng Anh khá.

icon

Ra trường làm gì?

1. Nghiên cứu viên Viện KH GD (~25%)

  • Viện KH GD VN
  • Lương: 10-18 triệu

2. Edtech Startup (~25%)

  • Hocmai, FUNiX, Topica, MindX
  • Content + Curriculum Design
  • Lương: 13-25 triệu

3. Cán bộ Sở/Phòng GD (~15%)

  • Lương: 7-13 triệu (NN)

4. Đào tạo doanh nghiệp (L&D) (~10%)

  • HR Training tại tập đoàn lớn
  • Lương: 15-30 triệu

5. NGO + Tổ chức quốc tế về GD (~10%)

  • UNICEF Education, USAID Education, JICA GD
  • Lương: 18-32 triệu (IELTS)

6. Giảng viên ĐH Giáo dục (~10%)

  • Sau Master/PhD
  • Lương: 18-35 triệu

7. Khác (~5%)

  • Du học cao học (Anh, Mỹ, Úc – nhiều học bổng cho GD)

Nơi làm việc: Viện KH GD VN, Hocmai, FUNiX, Topica, Sở GD-ĐT, UNICEF, ĐH Sư phạm.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, NN 7-13 triệu
Mới ra trường, edtech 13-25 triệu
Mới ra trường, NGO 18-32 triệu
Mid (3-5 năm) 15-30 triệu
Senior (5-10 năm) 30-60 triệu
Sau PhD 40-80 triệu

Triển vọng: Trung bình – Tốt. Edtech bùng nổ. Cải cách GD cần nhân lực.

Cảnh báo: Lương khởi điểm thấp NN. Cần Master/PhD cho cơ hội tốt.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Yêu GD, viết tốt, tư duy phân tích

🚨 KHÔNG HỢP: Cần lương cao ngay, không thích lý thuyết

icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Trang – Content Designer Hocmai (4 năm KN)

Lương: 25 triệu + bonus

👨‍🔬 Đức – Researcher Viện KH GD VN (Master 3 năm KN)

Lương: 15 triệu + dự án = 22 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

GD học (7140101) vs SP (7140xxx)

  • GD học: lý thuyết + nghiên cứu GD.
  • SP: đào tạo GV cụ thể (Toán, Văn, Anh…).

GD học vs Quản lý GD (7140114)

  • GD học: rộng (cả lý thuyết + nghiên cứu).
  • QLGD: thiên quản lý hành chính trường.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 sách GD (Dewey, Piaget)

2. Quan sát 1 lớp học 1 buổi

3. Viết essay 800 từ về GD

4. Tự hỏi: muốn nghiên cứu GD lâu dài?

≥3/4 ✅ → GD học hợp.