59 lượt search
Giáo dục học

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101 5.0 59 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục học

7140101

23.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

2 Giáo dục học

7140101

25.73 ĐT THPT C00, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

3 Giáo dục học

7140101

25.98 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

4 Giáo dục học

7140101

24.23 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

5 Giáo dục học

7140101

16.00 ĐT THPT A00, A01, C0G, C00, D01, D09 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

6 Giáo dục học

7140101

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

7 Giáo dục học

7140101

22.35 ĐT THPT A00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

8 Giáo dục học

7140101

22.60 ĐT THPT C03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

9 Giáo dục học

7140101

22.35 ĐT THPT C14, X01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

10 Giáo dục học

7140101

23.35 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Giáo dục học

7140101

23.00 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Giáo dục học

7140101

26.30 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Giáo dục học

7140101

23.95 ĐT THPT C01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

14 Giáo dục học

7140101

22.20 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

15 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

7140101

24.83 ĐT THPT A00, B00, C00, D01, X70, X74 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ