Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Giáo dục học
7140101 |
23.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 2 |
Giáo dục học
7140101 |
25.73 | ĐT THPT | C00, C19, X70 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 3 |
Giáo dục học
7140101 |
25.98 | ĐT THPT | C20, X74 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 4 |
Giáo dục học
7140101 |
24.23 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 5 |
Giáo dục học
7140101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C0G, C00, D01, D09 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
|
| 6 |
Giáo dục học
7140101 |
14.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 7 |
Giáo dục học
7140101 |
22.35 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Giáo dục học
7140101 |
22.60 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 9 |
Giáo dục học
7140101 |
22.35 | ĐT THPT | C14, X01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 10 |
Giáo dục học
7140101 |
23.35 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 11 |
Giáo dục học
7140101 |
23.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 12 |
Giáo dục học
7140101 |
26.30 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 13 |
Giáo dục học
7140101 |
23.95 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 14 |
Giáo dục học
7140101 |
22.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 15 |
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
7140101 |
24.83 | ĐT THPT | A00, B00, C00, D01, X70, X74 |
Học viện Quản lý Giáo dục
Mã trường: HVQ |