62 lượt search
Giáo dục học

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101 5.0 62 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
26.30 (ĐT THPT)
23.95 (ĐT THPT)
22.20 (ĐT THPT)
767.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
27.90 (Ưu Tiên)
27.31 (Ưu Tiên)
27.37 (Ưu Tiên)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
22.35 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
22.35 (ĐT THPT)
23.35 (ĐT THPT)
21.17 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.17 (Kết Hợp)
21.42 (Kết Hợp)
22.17 (Kết Hợp)
22.42 (Kết Hợp)
19.17 (Kết Hợp)
19.92 (Kết Hợp)
20.17 (Kết Hợp)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
25.73 (ĐT THPT)
25.98 (ĐT THPT)
24.23 (ĐT THPT)
82.00 (ĐGNL HN)
18.00 (ĐGNL SPHN)
20.50 (ĐGNL SPHN)
25.73 (V-SAT)
4 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.00 (ĐT THPT)
23.75 (Học Bạ)
920.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (ĐGNL SPHN)
5 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Giáo dục học

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

7140101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.83 (ĐT THPT)
25.86 (Học Bạ)
86.32 (ĐGNL HN)
58.74 (ĐGTD BK)
23.83 (ĐGNL SPHN)