Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Giáo dục học
7140101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
23.00
(ĐT THPT)
26.30
(ĐT THPT)
23.95
(ĐT THPT)
22.20
(ĐT THPT)
767.00
(ĐGNL HCM)
28.10
(Ưu Tiên)
27.90
(Ưu Tiên)
27.31
(Ưu Tiên)
27.37
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Giáo dục học
7140101 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
Thi Riêng
|
22.35
(ĐT THPT)
22.60
(ĐT THPT)
22.35
(ĐT THPT)
23.35
(ĐT THPT)
21.17
(Kết Hợp)
21.92
(Kết Hợp)
22.17
(Kết Hợp)
21.42
(Kết Hợp)
22.17
(Kết Hợp)
22.42
(Kết Hợp)
19.17
(Kết Hợp)
19.92
(Kết Hợp)
20.17
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
Giáo dục học
7140101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL SPHN
V-SAT
Học Bạ
|
25.73
(ĐT THPT)
25.98
(ĐT THPT)
24.23
(ĐT THPT)
82.00
(ĐGNL HN)
18.00
(ĐGNL SPHN)
20.50
(ĐGNL SPHN)
25.73
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Giáo dục học
7140101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
23.00
(ĐT THPT)
23.75
(Học Bạ)
920.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Giáo dục học
7140101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
14.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
Giáo dục học
7140101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 7 |
Học viện Quản lý Giáo dục
Mã trường: HVQ |
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
7140101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
24.83
(ĐT THPT)
25.86
(Học Bạ)
86.32
(ĐGNL HN)
58.74
(ĐGTD BK)
23.83
(ĐGNL SPHN)
|