90 lượt search
Giáo dục Thể chất

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành giáo dục thể chất là gì?

Giáo dục Thể chất (GDTC – Physical Education) là ngành đào tạo giáo viên thể dục thể thao + huấn luyện viên (HLV). Theo CT GDPT 2018, GDTC là môn bắt buộc ở mọi cấp.

Đồng thời thị trường fitness + thể thao tại VN bùng nổ: gym (California, Elite, Fit24), yoga, võ thuật, các môn thể thao chuyên nghiệp (bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng bàn, cầu lông).

💡 Đặc thù: GV GDTC có thể vừa dạy trường + dạy gym/CLB thể thao thu nhập tốt. PT (Personal Trainer) có thể kiếm 30-100 triệu/tháng tại HN/HCM.

icon

Điểm chuẩn ngành giáo dục thể chất

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục thể chất

7140206

35.36 ĐT THPT T00, T01, T04, T06 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

2 Giáo dục Thể chất

7140206

26.86 ĐT THPT T01, T08 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

3 Giáo dục thể chất

7140206

26.00 ĐT THPT T00, T02, T05, T08, T09, T10 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

4 Giáo dục Thể chất

7140206

26.76 ĐT THPT T00, T03, T05, T06, T08, T09 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

5 Giáo dục mầm non

7140206

19.60 ĐT THPT M13 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Giáo dục thể chất

7140206

26.04 ĐT THPT T02, T05, T07, T10, T11, T12 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Giáo dục Thể chất

7140206

23.23 ĐT THPT T00, T01, T06, T10 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Giáo dục thể chất

7140206

19.80 ĐT THPT T00, T01, T02, T04, T06 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

9 Giáo dục Thể chất

7140206

24.42 ĐT THPT T00, T01, T02, T03, T05 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

10 Giáo dục Thể chất

7140206

23.25 ĐT THPT T00, T01, T02, T07 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

11 Giáo dục Thể chất

7140206

25.57 ĐT THPT T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

12 Giáo dục thể chất

7140206

27.39 ĐT THPT T00, T01, T02, T05, T06 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

13 Giáo dục Thể chất

7140206

25.89 ĐT THPT T01, T20 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

14 Giáo dục Thể chất

7140206_01

33.25 ĐT THPT T00, T01, T02, T05 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

15 Giáo dục thể chất

7140206

25.89 ĐT THPT T01, T02 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

16 Giáo dục Thế chất

7140206

21.41 ĐT THPT T00, T02, T05, T07, T08 Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế

Mã trường: DHC

17 Giáo dục Thể chất

7140206

26.86 ĐT THPT T01, T08 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

18 Giáo dục Thể chất

7140206

22.88 ĐT THPT T00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

19 Giáo dục Thể chất

7140206

24.10 ĐT THPT T01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

20 Giáo dục Thể chất

7140206

25.10 ĐT THPT T02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Giáo dục Thể chất

7140206

25.95 ĐT THPT T03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

22 Giáo dục Thể chất

7140206

27.01 ĐT THPT T05 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Giáo dục Thể chất

7140206

23.73 ĐT THPT T06 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Giáo dục Thể chất

7140206

27.01 ĐT THPT T15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Giáo dục Thể chất

7140206

26.52 ĐT THPT T01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

26 Giáo dục Thể chất

7140206

26.27 ĐT THPT M08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

27 Giáo dục Thể chất

7140206_LA

24.93 ĐT THPT T01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Giáo dục Thể chất

7140206_LA

24.68 ĐT THPT M08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

29 Giáo dục thể chất

7140206

23.50 ĐT THPT T00, T01, T02, T08, T11 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT
18.00 (ĐT THPT)
2 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
23.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
26.99 (Học Bạ)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
26.52 (ĐT THPT)
26.27 (ĐT THPT)
25.81 (Kết Hợp)
25.31 (Kết Hợp)
26.06 (Kết Hợp)
25.31 (Kết Hợp)
23.81 (Kết Hợp)
25.31 (Kết Hợp)
4 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.88 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
25.10 (ĐT THPT)
25.95 (ĐT THPT)
27.01 (ĐT THPT)
23.73 (ĐT THPT)
27.01 (ĐT THPT)
27.48 (Học Bạ)
348.77 (V-SAT)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.86 (ĐT THPT)
26.54 (Học Bạ)
24.81 (ĐGNL SPHN)
26.07 (ĐGNL SPHCM)
6 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

Giáo dục thể chất

7140206

-
Kết Hợp Thi Riêng
27.63 (Kết Hợp)
28.60 (Kết Hợp)
7 Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế

Mã trường: DHC

Giáo dục Thế chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
21.41 (ĐT THPT)
23.20 (Học Bạ)
8 Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội

Mã trường: TDH

Giáo dục Thể chất

7140206

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
34.03 (Kết Hợp)
9 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
29.00 (ĐT THPT)
30.00 (Học Bạ)
10 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục Thể chất

7140206

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
22.86 (Kết Hợp)
23.11 (Kết Hợp)
23.86 (Kết Hợp)
11 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.89 (ĐT THPT)
27.26 (Học Bạ)
12 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
27.39 (ĐT THPT)
27.39 (Học Bạ)
13 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
25.57 (ĐT THPT)
27.19 (Học Bạ)
14 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Giáo dục Thể chất

7140206

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
25.00 (Kết Hợp)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM Kết Hợp
23.25 (ĐT THPT)
27.25 (Học Bạ)
27.25 (Học Bạ)
81.00 (ĐGNL HN)
81.00 (ĐGNL HN)
889.00 (ĐGNL HCM)
889.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
27.06 (ĐGNL SPHN 2)
889.00 (ĐGNL SPHCM)
16 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
23.23 (ĐT THPT)
23.23 (Học Bạ)
23.23 (V-SAT)
17 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
26.04 (ĐT THPT)
57.00 (ĐGNL HN)
26.04 (ĐGNL HN)
26.04 (ĐGTD BK)
47.00 (ĐGTD BK)
13.00 (ĐGNL SPHN)
26.04 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
26.76 (ĐT THPT)
27.35 (Học Bạ)
97.03 (ĐGNL HN)
65.50 (ĐGTD BK)
26.76
26.76 (Khác)
19 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT Ưu Tiên
25.89 (ĐT THPT)
25.89 (Ưu Tiên)
20 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
24.42 (ĐT THPT)
21 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.80 (ĐT THPT)
22 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Giáo dục Thể chất

7140206

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
25.86 (Kết Hợp)
23  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục Thể chất

7140206_LA

-
ĐT THPT Học Bạ
24.93 (ĐT THPT)
24.68 (ĐT THPT)
24 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Giáo dục mầm non

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
25 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Giáo dục Thể chất

7140206_01

-
ĐT THPT Học Bạ
33.25 (ĐT THPT)
33.25 (Học Bạ)
26 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
27.45 (Học Bạ)
27 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Giáo dục Thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
24.81 (ĐGNL SPHN)
26.86 (ĐT THPT)
26.54 (Học Bạ)
26.07 (ĐGNL SPHCM)
28 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

Giáo dục thể chất

7140206

-
ĐT THPT Học Bạ
35.36 (ĐT THPT)
35.36 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

Khối thể thao chung:

  • Sinh lý thể thao
  • Y học thể thao
  • Tâm lý thể thao

Khối các môn thể thao:

  • Điền kinh (chạy, nhảy, ném)
  • Thể dục dụng cụ
  • Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, bóng bàn
  • Bơi lội + thể thao dưới nước
  • Võ thuật (võ cổ truyền, taekwondo, karate)
  • Yoga, Pilates, Aerobic

Khối HLV + GD:

  • Phương pháp dạy GDTC
  • HLV cơ bản
  • Tổ chức thi đấu

Khối Sức khỏe:

  • Dinh dưỡng thể thao
  • Phòng chống chấn thương
  • Fitness + Personal Training

Thực tập:

  • Trường (làm GV thể dục)
  • Gym, CLB thể thao
  • Tổ chức sự kiện thể thao

Cần có: Năng khiếu thể thao, sức khỏe tốt, đam mê vận động, kiên trì.

icon

Ra trường làm gì?

1. GV GDTC trường công lập (~50%)

  • Lương: 7-12 triệu + dạy thêm 5-15 triệu = 12-27 triệu

2. GV trường tư / quốc tế (~15%)

  • Vinschool, Wellspring, các trường quốc tế
  • Lương: 18-30 triệu

3. Personal Trainer (PT) tại gym (~20%)

  • California, Elite, Fit24, các gym cao cấp
  • Lương: 12-25 triệu cứng + tiền PT (300K-1tr/giờ)
  • Top PT: 50-150 triệu/tháng

4. HLV thể thao chuyên nghiệp (~10%)

  • CLB bóng đá, bóng chuyền, các đội tuyển
  • Lương: 18-40 triệu (CLB chuyên nghiệp)

5. Huấn luyện viên + Yoga / Aerobic Studio (~5%)

  • Tự mở lớp
  • Thu nhập: 20-80 triệu/tháng

6. Khác:

  • Vận động viên (nếu xuất sắc)
  • Trọng tài thể thao
  • Tổ chức sự kiện thể thao

Nơi làm việc: Các trường, California Fitness, Elite, Fit24, các CLB thể thao chuyên nghiệp.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, GV trường 10-20 triệu
Mới ra trường, PT gym 12-25 triệu + tiền PT
Top PT 50-150 triệu
HLV CLB chuyên nghiệp 25-60 triệu
Founder studio yoga/gym 100-300 triệu

Triển vọng: Tốt. Fitness + sức khỏe bùng nổ.

Cảnh báo: Yêu cầu sức khỏe + đam mê thể thao thật sự. Có thể chấn thương.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Năng khiếu thể thao, sức khỏe tốt, yêu vận động

🚨 KHÔNG HỢP: Yếu thể chất, ngại vận động

icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🏫 Nam – GV GDTC + PT California Fitness (3 năm KN)

Lương: 11 triệu trường + 20 triệu PT = ~31 triệu

👩‍🏫 Lan – Founder yoga studio (5 năm KN)

Lương + lợi nhuận: 60-120 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

GDTC (7140206) vs Khoa học Thể thao

  • GDTC: dạy học + huấn luyện cơ bản.
  • KH Thể thao: thiên nghiên cứu + đào tạo VĐV.
 
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Sức khỏe + năng khiếu thể thao?

2. Yêu vận động + đam mê thể thao?

3. Có thể dạy 1 môn cụ thể (bóng đá, yoga, gym)?

4. Ok lương cứng thấp + thu nhập PT phụ thuộc?

≥3/4 ✅ → GDTC hợp.