84 lượt search
Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Giáo dục tiểu học là gì?

Giáo dục Tiểu học (Sư phạm Tiểu học) là ngành đào tạo giáo viên dạy học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 (6-11 tuổi). Khác với giáo viên THCS/THPT chuyên 1 môn, giáo viên Tiểu học dạy đa môn – Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Tự nhiên Xã hội, Mỹ thuật, Thể dục...

Việt Nam có gần 15 triệu học sinh tiểu học với hơn 400.000 giáo viên. Nhu cầu giáo viên Tiểu học ổn định – không tăng nhanh như ngành kỹ thuật nhưng cũng không suy giảm. Đặc biệt sau Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018, ngành cần thêm giáo viên hiểu phương pháp dạy học tích hợp, phát triển năng lực.

💡 Đặc thù: Đây là một trong những ngành ổn định nhất tại VN. Vào biên chế nhà nước = có công việc đến tuổi nghỉ hưu, lương theo thang bậc, phụ cấp ưu đãi nghề (35%). Phù hợp người yêu trẻ con, muốn cuộc sống ổn định.

icon

Điểm chuẩn ngành Giáo dục tiểu học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.88 ĐT THPT C03, C04, D01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.56 ĐT THPT D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.56 ĐT THPT C01, C03, C04 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Giáo dục Tiểu học

7140202

27.32 ĐT THPT M00, A01, D01, C04 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

5 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.85 ĐT THPT D01 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

6 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.35 ĐT THPT B03, C14, C04, X01 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

7 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.57 ĐT THPT C14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Giáo dục Tiểu học

7140202

27.42 ĐT THPT C20 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.26 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.57 ĐT THPT X01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Giáo dục Tiểu học

7140202

20.82 ĐT THPT M06 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.25 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.93 ĐT THPT A00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.25 ĐT THPT C00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.87 ĐT THPT C01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

16 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.87 ĐT THPT C04 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

17 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.13 ĐT THPT B03, C02, C04, D01, M00 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

18 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.35 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

19 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.10 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

20 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.09 ĐT THPT A00, C01, D01, D03 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

21 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.97 ĐT THPT D01, C04, C03, C01, B03, C02 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

22 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.03 ĐT THPT A00, C00, C03, C04, D01 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

23 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.90 ĐT THPT A00, C00, D01 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

24 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.87 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

25 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.77 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

26 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.77 ĐT THPT A00, C03, X01 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

27 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.27 ĐT THPT C00 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

28 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.00 ĐT THPT D01, C03, C04, C01 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

29 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.85 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

30 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.50 ĐT THPT D01, C03, C04, X01, X02, C01, C02, B03 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

31 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

32 Giáo dục Tiểu học

7140202

26.33 ĐT THPT C01, C03, C04, D01 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

33 Giáo dục tiểu học

7140202

22.70 ĐT THPT C04, C03, D01, X01 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

34 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.86 ĐT THPT C01, X01, D01, C03 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

35 Giáo dục Tiểu học

7140202

27.74 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

36 Giáo dục Tiểu học

7140202

27.04 ĐT THPT A00, C00, C03, D01 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

37 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

25.89 ĐT THPT A00, C00, C03, D01 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

38 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.98 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

39 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.73 ĐT THPT C01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

40 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.48 ĐT THPT C03 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

41 Giáo dục Tiểu học

7140202_01

24.50 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

42 Giáo dục Tiểu học

7140202

25.10 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

43 Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

7140202K

24.99 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

44 Giáo dục Tiểu học

QHS10

28.60 ĐT THPT A00, B00, C00, D01, C14 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

45 Giáo dục Tiểu học

7140202

27.82 ĐT THPT B03, C00, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

46 Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7140202TA

27.00 ĐT THPT B03, C00, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

47 Giáo dục tiểu học

7140202

26.99 ĐT THPT C00, C01, C02, C03, C04, D01 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

48 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.40 ĐT THPT A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

49 Giáo dục Tiểu học

7140202

24.88 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

50 Giáo dục Tiểu học

7140202

23.01 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Giáo dục tiểu học

7140202

-
Học Bạ ĐT THPT
24.00 (Học Bạ)
40.00 (Học Bạ)
2 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT Học Bạ
25.33 (ĐT THPT)
25.33 (Kết Hợp)
25.33 (ĐGNL SPHN)
25.00 (ĐGNL SPHN)
3 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT
25.12 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
4  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
25.94 (ĐT THPT)
24.94 (ĐT THPT)
25.44 (ĐT THPT)
25.88 (Kết Hợp)
22.88 (Kết Hợp)
24.88 (Kết Hợp)
23.38 (Kết Hợp)
25.38 (Kết Hợp)
26.13 (Kết Hợp)
26.13 (Kết Hợp)
26.13 (Kết Hợp)
25.13 (Kết Hợp)
25.63 (Kết Hợp)
26.13 (Kết Hợp)
23.88 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
5 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.52 (ĐT THPT)
25.05 (ĐT THPT)
25.16 (ĐT THPT)
24.31 (ĐT THPT)
24.78 (ĐT THPT)
23.91 (ĐT THPT)
27.86 (Học Bạ)
886.63 (ĐGNL HCM)
360.14 (V-SAT)
7 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.01 (ĐT THPT)
23.28 (ĐT THPT)
804.00 (ĐGNL HCM)
28.03 (Ưu Tiên)
26.57 (Ưu Tiên)
8 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
24.88 (ĐT THPT)
28.48 (Học Bạ)
20.99 (ĐGNL SPHN)
22.98 (ĐGNL SPHCM)
9 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Giáo dục tiểu học

7140202

-
ĐT THPT
24.00 (ĐT THPT)
10 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.40 (ĐT THPT)
28.11 (Học Bạ)
976.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Giáo dục tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
25.75 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
27.82 (ĐT THPT)
1113.00 (ĐGNL HCM)
27.91 (ĐGNL SPHN)
23.80 (ĐGNL SPHCM)
13 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7140202TA

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
27.00 (ĐT THPT)
1080.00 (ĐGNL HCM)
27.13 (ĐGNL SPHN)
22.50 (ĐGNL SPHCM)
14 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Giáo dục Tiểu học

GD4

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
28.89 (ĐT THPT)
103.00 (ĐGNL HN)
996.00 (ĐGNL HCM)
1350.00 (CCQT)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục Tiểu học

7140202A

-
16 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

7140202B

-
17 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT
24.50 (ĐT THPT)
18 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
23.98 (ĐT THPT)
24.73 (ĐT THPT)
24.48 (ĐT THPT)
98.00 (ĐGNL HN)
19.55 (ĐGNL SPHN)
17.85 (ĐGNL SPHN)
19.75 (ĐGNL SPHN)
23.98 (V-SAT)
19 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
27.04 (ĐT THPT)
28.03 (Học Bạ)
961.72 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.89 (ĐT THPT)
27.26 (Học Bạ)
936.36 (ĐGNL HCM)
21 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

Kinh tế

7140202

-
V-SAT ĐT THPT Học Bạ
15.00 (V-SAT)
22 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ
26.88 (ĐT THPT)
27.29 (Học Bạ)
23 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
27.74 (ĐT THPT)
27.53 (Học Bạ)
21.73 (ĐGNL SPHN)
24 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
25.86 (ĐT THPT)
27.15 (Học Bạ)
25.86 (CCQT)
25 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

Giáo dục tiểu học

7140202

-
ĐT THPT
22.70 (ĐT THPT)
26 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
26.33 (ĐT THPT)
27.80 (Học Bạ)
27.80 (Học Bạ)
89.00 (ĐGNL HN)
89.00 (ĐGNL HN)
1004.00 (ĐGNL HCM)
1004.00 (ĐGNL HCM)
19.00 (ĐGNL SPHN)
19.00 (ĐGNL SPHN)
26.33 (ĐGNL SPHN 2)
1004.00 (ĐGNL SPHCM)
27 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN CCQT Học Bạ
24.00 (ĐT THPT)
22.50 (ĐGNL SPHN)
23.50 (CCQT)
28 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
26.50 (ĐT THPT)
27.67 (Học Bạ)
113.00 (ĐGNL HN)
963.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.09 (ĐT THPT)
26.09 (Học Bạ)
26.09 (V-SAT)
30 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Giáo dục Tiểu học

7140202

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
23.10 (ĐT THPT)
23.10 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền kiến thức:

  • Toán cơ bản (cho dạy Toán Tiểu học)
  • Tiếng Việt (Văn học, Ngữ pháp)
  • Khoa học tự nhiên cơ bản (Lý, Hóa, Sinh)
  • Khoa học xã hội (Sử, Địa, GDCD)
  • Tiếng Anh, Tin học cơ bản
  • Mỹ thuật, Âm nhạc cơ bản, Thể dục

Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm:

  • Tâm lý học tiểu học – tâm lý trẻ 6-11 tuổi
  • Phương pháp dạy Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên Xã hội
  • Phương pháp dạy Mỹ thuật, Âm nhạc, Thể dục
  • Phương pháp giáo dục đạo đức, GDCD
  • Lý luận giáo dục
  • Đánh giá học sinh – kiểm tra, đánh giá năng lực
  • Quản lý lớp học

Khối thực hành:

  • Kiến tập + thực tập – kiến tập 3-4 tuần, thực tập 4-8 tuần tại các trường Tiểu học
  • Soạn giáo án, dự giờ, dạy mẫu

Độ khó:

  • Trung bình. Không nặng môn nào cụ thể nhưng rộng (đa môn).
  • Đòi hỏi kỹ năng mềm rất lớn: yêu trẻ, kiên nhẫn, sáng tạo.

Cần có: Yêu trẻ con, kiên nhẫn cực độ (trẻ con khó tập trung, hỏi nhiều), giọng nói tốt, sáng tạo trong cách dạy, khỏe (đứng cả ngày), tâm lý vững.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Giáo viên Tiểu học công lập (~65%)

  • Vào biên chế qua thi tuyển công chức tại Sở Giáo dục các tỉnh / TP
  • Trường công lập từ thành phố đến nông thôn
  • Lương: 6-12 triệu (gồm cơ bản + phụ cấp đứng lớp 35% + thâm niên)
  • Lương tăng dần theo bậc lương (mỗi 3 năm lên 1 bậc)

2. Giáo viên Tiểu học tư thục / quốc tế (~20%)

  • Trường tư: Vinschool, Wellspring, Olympia, ISHCMC, ISHN
  • Trường song ngữ, trường liên cấp tư thục
  • Lương: 12-22 triệu (trường tư nội); 25-40 triệu (trường quốc tế nếu tiếng Anh giỏi IELTS 7+)

3. Trung tâm dạy thêm / Gia sư (~10%)

  • Mở lớp tại nhà / dạy gia sư
  • Trung tâm dạy thêm sau giờ
  • Dạy kèm online qua Zoom (cho học sinh ở thành phố lớn)
  • Thu nhập: 100-300K/giờ, tổng 15-40 triệu/tháng nếu kín lịch

4. Giáo viên Tiểu học cơ quan giáo dục (~3%)

  • Phòng Giáo dục Quận / Huyện
  • Sở Giáo dục Tỉnh
  • Cục Giáo dục Tiểu học (Bộ GD&ĐT)

5. Khác (~2%)

  • Tự khởi nghiệp (mở lớp học STEM, trung tâm tiếng Anh trẻ em)
  • Viết sách giáo khoa, sách tham khảo
  • Sáng tạo nội dung giáo dục online (TikTok, YouTube cho trẻ em)
  • Giảng dạy CĐ Sư phạm (sau khi học thêm Thạc sĩ)

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường Tiểu học công lập (đa số), Vinschool, Wellspring, Olympia, các trường quốc tế tại HN/HCM, các trung tâm sau giờ.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, VN):

Cấp độ Vai trò Lương/tháng
Mới ra trường, công lập tỉnh GV bậc 2 5-8 triệu
Mới ra trường, công lập HN/HCM GV bậc 2 7-11 triệu
GV 10 năm KN, công lập GV bậc 5 10-15 triệu
GV Vinschool / Wellspring 0-3 năm 12-22 triệu
GV trường quốc tế (IELTS 7+) 0-3 năm 22-40 triệu
Tổ trưởng chuyên môn Cấp trung +1-3 triệu phụ cấp
Hiệu phó / Hiệu trưởng Cấp quản lý 15-30 triệu

Thu nhập bổ sung phổ biến:

  • Dạy thêm tại nhà: +5-15 triệu/tháng
  • Gia sư 1-1: 200-500K/giờ
  • Dạy thêm online: 100-300K/giờ
  • Bán bộ giáo án, slides online: thu nhập thụ động

Triển vọng (2025-2035):

  • Ổn định. Trẻ em luôn cần giáo viên – không bị thay thế bởi AI.
  • Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018 cần thêm GV biết phương pháp mới.
  • Trường tư / quốc tế tiếp tục mở rộng (Vinschool, Edutalk, IGC...) – cơ hội lương cao hơn công lập.

Cảnh báo:

  • Lương công lập thấp ở giai đoạn đầu, đặc biệt ở tỉnh lẻ.
  • Áp lực sĩ số – 1 lớp 40-50 em, khó dạy cá nhân hóa.
  • Áp lực phụ huynh – một số phụ huynh khó tính, đòi hỏi cao.
  • Việc giấy tờ – soạn giáo án, làm hồ sơ kiểm tra liên tục, làm sáng kiến kinh nghiệm hằng năm.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có:

  • Yêu trẻ con – không chỉ nói mà thực sự thích chơi với trẻ
  • Kiên nhẫn cực độ – trẻ tiểu học hỏi 100 câu/giờ
  • Sáng tạo – nghĩ ra trò chơi học, bài hát, hoạt động
  • Giọng nói trong, dễ nghe
  • Tâm lý vững – không cáu, không gắt trước trẻ
  • Yêu nghề thực sự – không phải vì lương

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn muốn lương cao – công lập lương thấp
  • Bạn không kiên nhẫn, dễ nổi nóng

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không thích trẻ con
  • Bạn không kiên nhẫn
  • Bạn không có giọng nói tốt
  • Bạn không có tâm lý vững
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Linh – GV Tiểu học công lập tại Hà Nội (5 năm KN)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Sư phạm HN, GD Tiểu học (2020) · Đỗ biên chế năm 2021

Ngày làm việc điển hình:

  • 7h-11h30: Dạy chính khóa (lớp 3B – 38 học sinh)
  • 11h30-13h: Trông trưa + ăn trưa với học sinh ở trường
  • 13h-16h30: Dạy chính + sinh hoạt CLB
  • 16h30-18h: Dạy thêm 2 nhóm (5 em/nhóm) tại nhà
  • 21h-23h: Soạn giáo án, chấm bài

Mức lương: 9 triệu (công lập) + 15 triệu (dạy thêm) = ~24 triệu/tháng

Lý do thích nghề: "Mỗi cháu em dạy là 1 thế hệ tương lai. Cảm giác nhìn các em từ chưa biết đọc → đọc trôi chảy là điều không gì thay thế được."


👨‍🏫 Tuấn – GV Tiểu học Vinschool Times City (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: ĐH Sư phạm HN 2 · IELTS 7.5

Công việc: Dạy chương trình quốc tế Cambridge cho lớp 4. Lớp 25-30 em. Co-teach với GV bản ngữ.

Mức lương: 28 triệu cứng + thưởng quý + bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt = ~35 triệu/tháng

Lý do thích: "Mình được dạy theo phương pháp hiện đại, sĩ số hợp lý. Lương đủ sống thoải mái."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

GD Tiểu học vs GD Mầm non (mã 7140201)

  • GD Mầm non: Dạy trẻ 3-6 tuổi. Trọng tâm chơi, hát, vẽ.
  • GD Tiểu học: Dạy trẻ 6-11 tuổi. Dạy học chính thức: đọc, viết, tính toán.
  • → Hoàn toàn khác nhau về độ tuổi + nội dung dạy.

GD Tiểu học vs Sư phạm Toán / Văn / Tiếng Anh (THCS/THPT)

  • GD Tiểu học: Dạy đa môn cho lớp 1-5.
  • Sư phạm chuyên môn: Dạy 1 môn cho lớp 6-12.
  • → Tiểu học rộng nông, THCS/THPT hẹp sâu.

GD Tiểu học vs Giáo dục đặc biệt (mã 7140203)

  • GD Tiểu học: Trẻ bình thường.
  • GD Đặc biệt: Trẻ khuyết tật, tự kỷ, chậm phát triển.
  • → Khác nhau hoàn toàn về đối tượng.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Tiểu học là dạy dễ" – Sai. Dạy trẻ 6-7 tuổi đọc viết là kỹ năng cao – nhiều người không làm được.
  • "Lương thấp" – Đúng công lập, nhưng dạy thêm + trường tư có thể x2-3.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Chăm 1 nhóm trẻ con 2 giờ

Trông cháu / em / con của bạn bè (5-10 tuổi) – chơi + dạy gì đó.

  • ✅ Bạn vui, không mệt → yêu trẻ con thực sự

2. Tự soạn 1 bài học (2 giờ)

Chọn chủ đề "Phép cộng có nhớ" lớp 2 – tự soạn 1 bài 45 phút.

  • ✅ Bạn có ý tưởng → có tư duy sư phạm

3. Xem 1 buổi dạy Tiểu học (1 buổi)

Xin dự giờ tại trường Tiểu học gần.

  • ✅ Bạn thấy phù hợp môi trường → tốt

4. Tự kiểm tra: bạn có thể đứng giảng 4-5 tiết/ngày, 5 ngày/tuần không?

  • Sức khỏe + giọng nói → nếu yếu → cân nhắc

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → GD Tiểu học hợp với bạn.