58 lượt search
Quản lý giáo dục

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114 5.0 58 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý giáo dục là gì?

Quản lý giáo dục (QLGD – Educational Administration) là ngành đào tạo người quản lý + lãnh đạo trong giáo dục – Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, Trưởng phòng GD&ĐT, Trưởng Sở GD&ĐT, cán bộ quản lý các trung tâm giáo dục, edtech. Khác với SP (đào tạo GV), QLGD đào tạo CBQL trường + cơ quan giáo dục.

Tại VN, QLGD là ngành lý thuyết quản lý cho ngành giáo dục. Sinh viên thường vào HV Quản lý Giáo dục, ĐH Sư phạm. Đa số sinh viên QLGD là người đã đi dạy 1 thời gian, học chuyên tu / liên thông.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đào tạo lãnh đạo giáo dục" – cử nhân QLGD ra trường làm chuyên viên Phòng/Sở GD&ĐT, nhân viên hành chính trường học, hoặc edtech startup (Hocmai, Tuyensinh247, FUNiX, Topica).

icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý giáo dục

7140114

25.50 ĐT THPT C00, C19, C20, D15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Quản lý Giáo dục

7140114

25.10 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

3 Quản lí giáo dục

7140114

24.68 ĐT THPT C03, D01, X01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

4 Quản lý giáo dục

7140114

23.42 ĐT THPT A00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

5 Quản lý giáo dục

7140114

23.67 ĐT THPT C03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

6 Quản lý giáo dục

7140114

23.42 ĐT THPT C14, X01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

7 Quản lý giáo dục

7140114

24.42 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

8 Quản lý giáo dục

7140114

23.42 ĐT THPT X01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

9 Quản lý giáo dục

7140114

22.59 ĐT THPT B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

10 Quản lý giáo dục

7140114

24.21 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

11 Quản lý giáo dục

7140114

23.60 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Quản lý giáo dục

7140114

24.40 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Quản lý giáo dục

7140114

26.80 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

14 Quản lý giáo dục

7140114

22.60 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

15 Quản lý giáo dục

7140114

24.68 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, X70, X74 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

16 Quản lí Giáo dục

7140114

23.97 ĐT THPT D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

17 Quản lý Giáo dục

7140114

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D14, D15 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

18 Quản lý giáo dục

ED3

23.20 ĐT THPT D01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Quản lý giáo dục

ED3

23.70 ĐT THPT A00, A01, B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quản lý Giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
2 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Quản lí Giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.97 (ĐT THPT)
27.30 (Học Bạ)
23.97 (Học Bạ)
23.97 (Kết Hợp)
23.97 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
3 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Quản lý giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.68 (ĐT THPT)
25.74 (Học Bạ)
85.72 (ĐGNL HN)
58.37 (ĐGTD BK)
23.68 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quản lý giáo dục

7140114

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.60 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
26.80 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
785.00 (ĐGNL HCM)
27.90 (Ưu Tiên)
28.10 (Ưu Tiên)
28.03 (Ưu Tiên)
27.41 (Ưu Tiên)
5 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Quản lý giáo dục

7140114

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
22.59 (ĐT THPT)
24.21 (ĐT THPT)
22.59 (ĐGNL HCM)
22.59 (V-SAT)
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Quản lí giáo dục

7140114C

-
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Quản lí giáo dục

7140114D

-
8 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản lý giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
25.50 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
25.50 (ĐGNL SPHN)
9  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Quản lý giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
23.42 (ĐT THPT)
23.67 (ĐT THPT)
23.42 (ĐT THPT)
24.42 (ĐT THPT)
23.42 (ĐT THPT)
23.60 (Kết Hợp)
20.35 (Kết Hợp)
21.10 (Kết Hợp)
21.35 (Kết Hợp)
22.35 (Kết Hợp)
23.10 (Kết Hợp)
23.35 (Kết Hợp)
22.60 (Kết Hợp)
23.35 (Kết Hợp)
10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Quản lý giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Quản lý Giáo dục

7140114

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.10 (ĐT THPT)
27.97 (Học Bạ)
27.07 (Học Bạ)
26.73 (Học Bạ)
27.97 (Học Bạ)
27.33 (Học Bạ)
889.00 (ĐGNL HCM)
22.82 (ĐGNL SPHN)
22.84 (ĐGNL SPHN)
21.60 (ĐGNL SPHN)
20.77 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Quản lý giáo dục

ED3

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.20 (ĐT THPT)
23.70 (ĐT THPT)
61.25 (ĐGTD BK)
56.75 (Kết Hợp)
57.70 (CCQT)
13 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Quản lí giáo dục

7140114

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
24.68 (ĐT THPT)
24.68 (ĐGNL SPHN)
24.68 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Triết học, Tâm lý học, Lý luận GD
  • Tâm lý sư phạm

Khối QLGD cốt lõi:

  • Khoa học quản lý giáo dục – nguyên lý, mô hình
  • Quản trị trường học (School Administration)
  • Lãnh đạo trường học (Educational Leadership)
  • Quản lý chương trình + chất lượng giáo dục
  • Đánh giá + Kiểm định chất lượng GD
  • Quản lý tài chính giáo dục
  • Quản lý nhân sự giáo dục (HR trong trường)
  • Pháp luật về giáo dục – Luật Giáo dục 2019
  • Chính sách giáo dục VN + thế giới

Khối kỹ năng + nghiệp vụ:

  • Quản lý hành chính – văn phòng trường học
  • Văn thư + Lưu trữ giáo dục
  • Báo cáo giáo dục (cho Sở, Bộ GD&ĐT)
  • Tổ chức hội thảo + chương trình giáo dục
  • Marketing giáo dục
  • Edtech + chuyển đổi số trong giáo dục

Khối tự chọn:

  • Quản lý đại học (Higher Education Management)
  • Giáo dục so sánh
  • Quản lý chương trình quốc tế (IB, Cambridge)

Khối kỹ năng:

  • Excel + Power BI cho báo cáo GD
  • Phần mềm quản lý trường (Vnedu, Smas, MISA School)
  • Tiếng Anh chuyên ngành GD

Thực tập:

  • Sở Giáo dục & Đào tạo các tỉnh
  • Phòng Giáo dục các quận/huyện
  • Trường Tiểu học, THCS, THPT (bộ phận hành chính)
  • Vinschool, Wellspring, Olympia (bộ phận quản lý)
  • Edtech startup: Hocmai, FUNiX, Topica

Độ khó: Trung bình. Lý thuyết khá rộng.

Cần có: Yêu giáo dục, hiểu trường học, quản lý + tổ chức tốt, tỉ mỉ với báo cáo, kiên nhẫn.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Cán bộ Sở GD&ĐT + Phòng GD (~30%)

  • Sở GD&ĐT các tỉnh, Phòng GD&ĐT quận/huyện
  • Vào biên chế qua thi tuyển công chức
  • Lương: 7-13 triệu + phụ cấp

2. Hành chính + Quản lý trường tư / quốc tế (~25%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia (Office Manager, Operations)
  • Trung tâm tiếng Anh (Apollo, ILA, VUS)
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu

3. Edtech Startup (~15%)

  • Hocmai, Tuyensinh247, FUNiX, Topica, MindX, CodeKids
  • Vai trò: Operations, Content Manager, Customer Success
  • Lương: 14-25 triệu khởi điểm

4. Giảng viên Quản lý Giáo dục (~10%)

  • HV Quản lý Giáo dục, ĐH Sư phạm các trường
  • Cần Master/PhD
  • Lương: 18-35 triệu

5. Nghiên cứu Giáo dục (~10%)

  • Viện Khoa học Giáo dục VN
  • Các trung tâm NC GD
  • Lương: 10-18 triệu

6. Tổ chức quốc tế về Giáo dục (~5%)

  • UNESCO VN, UNICEF (mảng GD), Save the Children Education
  • Lương: 20-35 triệu (IELTS 6.5+)

7. Khác (~5%)

  • CBQL trường (Hiệu trưởng, Phó HT) – cần kinh nghiệm dạy 5-10 năm
  • Du học cao học GD (Anh, Mỹ, Úc – nhiều học bổng)

Nơi làm việc tiêu biểu: Sở GD&ĐT các tỉnh, Phòng GD&ĐT quận, Vinschool, Wellspring, Hocmai, Topica, FUNiX, Viện KH GD VN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, NN Chuyên viên Phòng GD 7-13 triệu
Mới ra trường, trường tư Office Manager 15-25 triệu
Mới ra trường, edtech Operations 14-25 triệu
Mid (3-5 năm) Senior / Phó phòng 18-35 triệu
Senior (5-10 năm) Trưởng phòng / Phó HT trường tư 35-70 triệu
10+ năm Hiệu trưởng / Giám đốc Sở 50-150 triệu

Lương đặc biệt:

  • Hiệu trưởng Vinschool / Wellspring: 80-200 triệu
  • Country Manager edtech (Topica, MindX): 100-300 triệu
  • Đi du học cao học GD (Anh – British Council, Úc – Endeavour): học bổng + sinh hoạt phí

Triển vọng:

  • Tốt. Hệ thống GD VN cải cách + chuyển đổi số.
  • Edtech bùng nổ ($5 tỷ thị trường VN đang phát triển).
  • Trường quốc tế mở rộng.

Cảnh báo:

  • Cần kinh nghiệm dạy trước khi lên QL (đa số đào tạo người đã đi dạy).
  • Lương khởi điểm thấp ở NN.
  • CBQL trường đòi hỏi 5-10 năm KN giáo viên.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu giáo dục
  • Quản lý + tổ chức tốt
  • Tỉ mỉ với báo cáo
  • Kiên nhẫn
  • Giao tiếp với phụ huynh + GV

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không có kinh nghiệm dạy → khó vào CBQL trường
  • Muốn lương cao ngay → khó

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Không quan tâm giáo dục
  • Không kiên nhẫn
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Lan – Operations Manager Vinschool HN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · HV Quản lý GD, QLGD (2021) Lương: 28 triệu + bonus = ~32 triệu

👨‍💼 Quân – Chuyên viên Phòng GD Quận Cầu Giấy (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Lương: 11 triệu + phụ cấp = ~15 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QLGD (7140114) vs Sư phạm

  • QLGD: đào tạo CBQL.
  • SP: đào tạo GV trực tiếp dạy.

QLGD vs QL Công (7340403)

  • QLGD: chuyên giáo dục.
  • QL Công: chuyên cơ quan NN.

Hiểu lầm: "Học QLGD = trở thành Hiệu trưởng" – Sai. Cần 5-10 năm dạy trước. Đa số làm chuyên viên + hành chính.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tham quan 1 trường tư + quan sát 1 buổi (3 giờ)

Cách trường vận hành.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → tốt

2. Tự tổ chức 1 sự kiện nhỏ (1 tuần)

Họp lớp, gặp mặt 20 người.

  • ✅ Bạn chu toàn → tố chất có

3. Viết 1 báo cáo hành chính (1 giờ)

  • ✅ Bạn viết đúng format → ok

4. Tự hỏi: bạn ok làm việc với phụ huynh khó tính không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QLGD hợp.