Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
25.50 | ĐT THPT | C00, C19, C20, D15 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 2 |
Quản lý Giáo dục
7140114 |
25.10 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 3 |
Quản lí giáo dục
7140114 |
24.68 | ĐT THPT | C03, D01, X01 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 4 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
23.42 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 5 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
23.67 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 6 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
23.42 | ĐT THPT | C14, X01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 7 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
24.42 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
23.42 | ĐT THPT | X01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 9 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
22.59 | ĐT THPT | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 10 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
24.21 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 11 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
23.60 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 12 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
24.40 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 13 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
26.80 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 14 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
22.60 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 15 |
Quản lý giáo dục
7140114 |
24.68 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, X70, X74 |
Học viện Quản lý Giáo dục
Mã trường: HVQ |
|
| 16 |
Quản lí Giáo dục
7140114 |
23.97 | ĐT THPT | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 17 |
Quản lý Giáo dục
7140114 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, D14, D15 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 18 |
Quản lý giáo dục
ED3 |
23.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 19 |
Quản lý giáo dục
ED3 |
23.70 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |