105 lượt search
Y khoa

Y khoa

Mã ngành: 7720101 5.0 105 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Y khoa là gì?

Y khoa là ngành đào tạo bác sĩ đa khoa — người chẩn đoán, điều trị bệnh, chăm sóc sức khoẻ con người. Đây là ngành danh giá nhất, khó nhất, học lâu nhất ở VN.

Thời gian học: 6 năm tại trường + 18 tháng nội trú + thi chứng chỉ hành nghề → Tổng ~8-9 năm trước khi được hành nghề độc lập.

Điểm chuẩn: Cao nhất nước (28-29+/30 vào ĐH Y HN, Y Dược HCM).

💡 Y khoa là CON ĐƯỜNG DÀI HẠN. Sinh viên ra trường năm 24-25 tuổi mới bắt đầu công việc thực sự, lương ban đầu thấp nhưng nghề ổn định và được tôn trọng cao.

icon

Điểm chuẩn ngành Y khoa

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y khoa

7720101

24.60 ĐT THPT B00, D07, D08 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

2 Y khoa

7720101

24.25 ĐT THPT B00, B03, A02, D08, X14 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Mã trường: HYD

3 Y khoa

7720101

22.10 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

4 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT B00, D07, B08 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

5 Y khoa

7720101

23.88 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

6 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D07, D08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

7 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

21.50 ĐT THPT A00, A01, B00, B08, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

8 Y khoa

7720101

23.80 ĐT THPT B00, A00, D07, B08 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

9 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT B08, A02, B00, X16 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

10 Y khoa

7720101

21.76 ĐT THPT B00, B03, B08, D07 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

11 Y khoa

7720101

22.00 ĐT THPT B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

12 Y khoa

7720101

25.85 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

13 Y khoa

7720101

25.33 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

14 Y khoa

7720101

28.13 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

15 Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

7720101YHT

25.80 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

16 Y khoa

7720101

27.43 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

17 Y khoa

7720101

26.68 ĐT THPT D08 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

18 Y khoa

7720101

25.17 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

19 Y khoa

7720101

22.85 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

20 Y khoa

7720101

23.00 ĐT THPT B00, B08 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

21 Y khoa

7720101

21.25 ĐT THPT B00, B08 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

22 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

23 Ngành Y Khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

24 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)

7720101

20.50 ĐT THPT A02, B00, B08 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

25 Y khoa

7720101

27.34 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

26 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

27 Y khoa

7720101

25.55 ĐT THPT B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

28 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT B00, A02, B03, B08, A00 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

29 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

30 Y khoa

MED1

22.50 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, C02, D07 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

31 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, D08, B03, X13 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

32 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, B00, D07, X09, X10 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

33 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT
22.50 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
2 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
3 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
4 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Y khoa

MED1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
22.50 (ĐT THPT)
25.20 (Học Bạ)
77.38 (ĐGNL HN)
53.17 (ĐGTD BK)
309.47 (V-SAT)
5 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
22.25 (Học Bạ)
3.24 (Học Bạ)
7.50 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
1100.00 (CCQT)
30.00 (CCQT)
270.00 (V-SAT)
6 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT
27.34 (ĐT THPT)
27.34 (Kết Hợp)
7 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720101_02

-
ĐT THPT
27.10 (ĐT THPT)
8 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp
20.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
20.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Y Khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
300.00 (V-SAT)
10 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Học Bạ
21.25 (ĐT THPT)
11 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT
23.00 (ĐT THPT)
12 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Kết Hợp
22.85 (ĐT THPT)
22.85 (Kết Hợp)
13 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT
25.17 (ĐT THPT)
14 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Y khoa (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế)

7720101_02

-
ĐT THPT
25.50 (ĐT THPT)
15 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT ĐGNL HN Ưu Tiên CCQT
27.43 (ĐT THPT)
26.68 (ĐT THPT)
107.00 (ĐGNL HN)
116.00 (ĐGNL HN)
27.43 (Ưu Tiên)
27.43 (CCQT)
16 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Kết Hợp
28.13 (ĐT THPT)
17 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

7720101YHT

-
ĐT THPT Kết Hợp
25.80 (ĐT THPT)
18 Học viện Quân y

Mã trường: YQH

Bác sĩ đa khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ
25.15 (ĐT THPT)
27.17 (ĐT THPT)
24.91 (ĐT THPT)
27.10 (ĐT THPT)
22.65 (Học Bạ)
23.28 (Học Bạ)
19 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Y khoa (A)

7720101A

-
ĐT THPT
25.75 (ĐT THPT)
20 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Y khoa (B)

7720101B

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
21 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
25.85 (ĐT THPT)
25.85 (Học Bạ)
25.85 (ĐGNL HN)
25.85 (V-SAT)
22 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
25.28 (Học Bạ)
107.89 (ĐGNL HN)
880.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
21.76 (ĐT THPT)
830.40 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ
22.50 (ĐT THPT)
0.00 (Học Bạ)
25 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
23.80 (ĐT THPT)
26.80 (Học Bạ)
85.55 (ĐGNL HN)
822.00 (ĐGNL HCM)
55.96 (ĐGTD BK)
26 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
290.00 (V-SAT)
27 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT V-SAT
23.88 (ĐT THPT)
23.88 (V-SAT)
28 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT
22.10 (ĐT THPT)
30 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Mã trường: HYD

Y khoa

7720101

-
ĐT THPT Kết Hợp
24.25 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

6 năm chia 2 giai đoạn:

Năm 1-2: Y học cơ sở

  • Giải phẫu học (Anatomy)
  • Sinh lý học (Physiology)
  • Mô phôi học, Sinh hoá học
  • Vi sinh, Ký sinh trùng
  • Dược lý cơ bản

Năm 3-6: Lâm sàng

  • Nội khoa (tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, thận, nội tiết)
  • Ngoại khoa (chấn thương, tiêu hoá, lồng ngực)
  • Sản phụ khoa
  • Nhi khoa
  • Tâm thần, Da liễu, Mắt, Tai-Mũi-Họng
  • Cấp cứu hồi sức
  • Y học gia đình
  • Thực tập tại bệnh viện 50% thời gian

Sau 6 năm: Tốt nghiệp Bác sĩ → 18 tháng thực hành tại BV (bắt buộc) → Thi cấp chứng chỉ hành nghề.

Nếu chuyên khoa: Thêm 2-3 năm BS chuyên khoa I → 2 năm BS chuyên khoa II → tổng 10-12 năm.

Độ khó: Cực cao. Phải nhớ rất nhiều, học ngày đêm. Tỷ lệ rớt môn cao.

icon

Ra trường làm gì?

1. Bác sĩ đa khoa tại bệnh viện công

  • Hệ thống bệnh viện công (Bạch Mai, Chợ Rẫy, K, 108...)
  • Lương cơ bản theo bậc lương nhà nước: 6-12tr (chính)
    • Tiền trực, phụ cấp, thu nhập tăng thêm: tổng 15-30tr cho BS có kinh nghiệm

2. Bệnh viện tư

  • Vinmec, Hoàn Mỹ, Hồng Ngọc, FV, Tâm Anh, MEDLATEC
  • Lương cao hơn BV công 2-3 lần: 25-60tr fresh; 50-150tr senior

3. Phòng khám tư / Mở phòng khám riêng

  • Sau 5-10 năm kinh nghiệm có thể tự mở
  • Thu nhập cao nhưng cần đầu tư lớn

4. Bác sĩ chuyên khoa

  • Phẫu thuật tim, thần kinh, ung bướu... — thu nhập có thể 100-500tr/tháng
  • Cần thêm 4-6 năm sau tốt nghiệp

5. Nghiên cứu / Giảng dạy

  • Làm tại các trường ĐH Y, viện nghiên cứu
  • Lương trung bình nhưng có cơ hội xuất ngoại

6. Bác sĩ Y học Dự phòng / Y tế công cộng

  • Làm tại Trung tâm Y tế Dự phòng, WHO, UNICEF
  • Lương cao, ít stress hơn lâm sàng
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Kinh nghiệm BV công BV tư
BS tập sự 0-2 năm 6-10tr 18-30tr
BS chính 2-5 năm 12-20tr 30-60tr
BS chuyên khoa I 5-10 năm 18-30tr 50-100tr
BS chuyên khoa II/Trưởng khoa 10+ năm 25-50tr 80-200tr
BS phẫu thuật danh tiếng 15+ năm - 200-500tr+

Triển vọng:

  • ✅ Nghề luôn cần, không bao giờ thừa nhân lực
  • ✅ Được kính trọng, ổn định lâu dài
  • ✅ Cơ hội ra nước ngoài làm việc (Nhật, Đức, Úc) nếu giỏi tiếng + chứng chỉ
  • ⚠️ Áp lực rất cao, OT thường xuyên (đặc biệt 5-10 năm đầu)
  • ⚠️ Mức lương khởi điểm tại BV công khá thấp
  • ⚠️ Trách nhiệm pháp lý nặng nề (1 sai lầm có thể mất nghề + đi tù)
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Học rất tốt môn Sinh học, Hoá học (THPT)
  • Trí nhớ tốt — học Y phải nhớ rất nhiều thuật ngữ, triệu chứng, thuốc
  • Kiên trì — học 8-10 năm trước khi hành nghề thực sự
  • Tâm lý vững — chứng kiến nhiều cảnh đau lòng (bệnh nhân tử vong, gia đình khóc)
  • Yêu thương con người — không sợ máu, vết thương, người bệnh
  • Sức khoẻ tốt — trực đêm + ca dài là chuyện hàng ngày
  • Đạo đức cao, có trách nhiệm — tính mạng con người trong tay bạn

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn yếu môn Sinh/Hoá → khó học
  • Bạn không có gia đình hỗ trợ tài chính 6+ năm học
  • Bạn không thích trực đêm, OT

🚨 KHÔNG HỢP

  • Sợ máu, vết thương, mùi bệnh viện
  • Tâm lý yếu, dễ stress
  • Không kiên trì (Y khoa cần kiên trì cực độ)
  • Học chỉ vì "danh giá" / áp lực gia đình → cao nguy cơ bỏ học giữa chừng
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍⚕️ BS Khoa — BS Nội Khoa BV Bạch Mai (5 năm sau tốt nghiệp)

Tuổi 30, ĐH Y HN. Lương 18tr (BV công) + làm thêm phòng khám tư cuối tuần (15tr). Tổng 33tr. Ngày làm việc: 7h sáng tới BV, khám 50-80 BN/ngày. Trực đêm 4-5 lần/tháng. "Mệt nhưng thấy ý nghĩa khi cứu được bệnh nhân nặng."

👩‍⚕️ BS Hà — BS Sản Khoa Vinmec (8 năm KN)

Tuổi 32, ĐH Y Dược HCM. Lương 80tr/tháng. Đỡ đẻ 5-10 ca/tuần, thực hiện phẫu thuật. Có 1 phòng khám tư riêng (chia thời gian giữa BV và phòng khám).

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Y khoa vs Y học Dự phòng (mã 7720110)

  • Y khoa: Bác sĩ điều trị lâm sàng
  • YHDP: Bác sĩ phòng bệnh, dịch tễ học, y tế công cộng
  • → YHDP ít stress hơn, lương ổn định, nhưng không phải BS chữa bệnh

Y khoa vs Y học Cổ truyền (mã 7720115)

  • YHCT: Đông y, châm cứu, thuốc dược liệu
  • Y khoa: Tây y hiện đại

Y khoa vs Răng-Hàm-Mặt (mã 7720501)

  • RHM (Nha khoa): Chuyên về răng miệng, ít trực đêm, dễ tự mở phòng khám
  • Y khoa: Toàn cơ thể, làm việc tại BV nhiều hơn

Y khoa vs Dược học (mã 7720201)

  • Dược: Sản xuất, bào chế, phân phối thuốc — KHÔNG khám bệnh
  • Y khoa: Khám và kê đơn

Y khoa vs Điều dưỡng (mã 7720301)

  • Điều dưỡng: Chăm sóc BN dưới chỉ đạo BS — 4 năm học, không kê đơn
  • Y khoa: Quyết định điều trị, kê đơn — 6 năm học
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Xem 1 video phẫu thuật thực tế trên YouTube (vd mổ ruột thừa) — Bạn không thấy buồn nôn, mà thấy fascinating? ✅
  2. Thăm 1 bệnh viện (vào khoa cấp cứu trong vai người nhà thăm) — Bạn không quá khó chịu với môi trường? ✅
  3. Tự học 1 chương Sinh học lớp 12 nâng cao (hệ tuần hoàn, hệ thần kinh) — Bạn hiểu nhanh và thấy thú vị? ✅
  4. Đọc 1 case study lâm sàng (search "case study clinical" trên Google Scholar) — Bạn theo dõi được mạch chẩn đoán? ✅

Nếu ≥ 3/4 ✅ + điểm khối B (Toán-Hoá-Sinh) > 27/30 → có khả năng học được Y khoa.