106 lượt search
Y khoa

Y khoa

Mã ngành: 7720101 5.0 106 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y khoa

7720101

24.60 ĐT THPT B00, D07, D08 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

2 Y khoa

7720101

24.25 ĐT THPT B00, B03, A02, D08, X14 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Mã trường: HYD

3 Y khoa

7720101

22.10 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

4 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT B00, D07, B08 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

5 Y khoa

7720101

23.88 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

6 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D07, D08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

7 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

21.50 ĐT THPT A00, A01, B00, B08, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

8 Y khoa

7720101

23.80 ĐT THPT B00, A00, D07, B08 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

9 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT B08, A02, B00, X16 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

10 Y khoa

7720101

21.76 ĐT THPT B00, B03, B08, D07 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

11 Y khoa

7720101

22.00 ĐT THPT B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

12 Y khoa

7720101

25.85 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

13 Y khoa

7720101

25.33 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

14 Y khoa

7720101

28.13 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

15 Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

7720101YHT

25.80 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

16 Y khoa

7720101

27.43 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

17 Y khoa

7720101

26.68 ĐT THPT D08 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

18 Y khoa

7720101

25.17 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

19 Y khoa

7720101

22.85 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

20 Y khoa

7720101

23.00 ĐT THPT B00, B08 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

21 Y khoa

7720101

21.25 ĐT THPT B00, B08 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

22 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

23 Ngành Y Khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

24 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)

7720101

20.50 ĐT THPT A02, B00, B08 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

25 Y khoa

7720101

27.34 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

26 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

27 Y khoa

7720101

25.55 ĐT THPT B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

28 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT B00, A02, B03, B08, A00 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

29 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

30 Y khoa

MED1

22.50 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, C02, D07 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

31 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, D08, B03, X13 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

32 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, B00, D07, X09, X10 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

33 Y khoa

7720101

20.50 ĐT THPT A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN