97 lượt search
Dược học

Dược học

Mã ngành: 7720201 5.0 97 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Dược học là gì?

Dược học đào tạo Dược sĩ — người sản xuất, kiểm nghiệm, bào chế, phân phối, tư vấn sử dụng thuốc. Đây là 1 trong những ngành danh giá thứ 2 trong khối Sức khoẻ (sau Y khoa), điểm chuẩn rất cao.

Thời gian học: 5 năm. Sau đó có thể làm việc ngay (không cần thực hành 18 tháng như BS).

Top trường: ĐH Dược HN, ĐH Y Dược HCM, ĐH Y Dược Huế.

💡 Dược sĩ KHÔNG kê đơn thuốc (chỉ BS được kê) — vai trò Dược là bào chế, kiểm nghiệm, tư vấn, phân phối.

icon

Điểm chuẩn ngành Dược học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Dược học

7720201

19.50 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

2 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

3 Dược học

7720201

21.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

4 Dược học

7720201

21.35 ĐT THPT A00, B00, D07, C02, X10 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Mã trường: HYD

5 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

6 Dược học

7720201

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A09, A19, B00, D07, D90, D91, D08, D32, D96 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

7 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

8 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

9 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, C08, D07 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

10 Dược học (Dược sĩ)

7720201

19.50 ĐT THPT D01, C02, B03, B00, D07, B08 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

11 Dược học

7720201

20.80 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

12 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, D07, C02, D08, A02 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

13 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D07, D08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

14 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

15 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

16 Dược học

7720201

21.60 ĐT THPT A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

17 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

18 Dược học

7720201

22.80 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

19 Dược học

7720201

20.00 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

20 Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc)

7720201_Nam_B

25.41 ĐT THPT A00, D07 Học viện Quân y

Mã trường: YQH

21 Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam)

7720201_Nam_N

24.81 ĐT THPT A00, D07 Học viện Quân y

Mã trường: YQH

22 Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

7720201_Nu_B

28.31 ĐT THPT A00, D07 Học viện Quân y

Mã trường: YQH

23 Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam)

7720201_Nu_N

28.12 ĐT THPT A00, D07 Học viện Quân y

Mã trường: YQH

24 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A02, A03, B00, B08, D07 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

25 Dược học

7720201

23.09 ĐT THPT A00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

26 Dược học

7720201

21.59 ĐT THPT D07 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

27 Dược học

7720201

21.25 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

28 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

29 Dược học

7720201

19.50 ĐT THPT B00, D07, A00 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

30 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

31 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

32 Ngành Dược

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

33 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

34 Dược học

7720201

22.85 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

35 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

36 Dược học

7720201

22.00 ĐT THPT B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

37 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

38 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

39 Dược học

PHA1

21.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07, X10, X14 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

40 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

41 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, D07, X09, X10 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

42 Dược học

7720201

27.67 ĐT THPT D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Dược học

7720201

27.77 ĐT THPT X11, B00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

44 Dược học

7720201

27.92 ĐT THPT X10, C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

45 Dược học

7720201

24.50 ĐT THPT A00, B00 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

46 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

47 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, X09 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

48 Dược học

7720201

19.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, X13, D07 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
68.00 (ĐGNL HN)
68.00 (ĐGTD BK)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
275.00 (V-SAT)
3 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
4 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.50 (ĐT THPT)
27.27 (Học Bạ)
18.00 (ĐGTD BK)
26.58 (Kết Hợp)
25.00 (CCQT)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.67 (ĐT THPT)
27.77 (ĐT THPT)
27.92 (ĐT THPT)
34.11 (Học Bạ)
34.36 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (V-SAT)
7 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
8 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Dược học

PHA1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
9 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
3.11 (Học Bạ)
7.00 (Học Bạ)
20.50 (Học Bạ)
675.00 (ĐGNL HCM)
28.50 (CCQT)
1000.00 (CCQT)
250.00 (V-SAT)
10 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
11 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
8.00 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Kết Hợp
22.85 (ĐT THPT)
22.85 (Kết Hợp)
13 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720201_02

-
ĐT THPT
24.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Dược

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
300.00 (V-SAT)
16 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
17 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Dược học

7720201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
18 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

Dược học

7720201

-
ĐT THPT
19.50 (ĐT THPT)
19 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Kết Hợp
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (Kết Hợp)
20 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Dược học

7720201

-
ĐT THPT
21.25 (ĐT THPT)
21 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

Dược học

7720201

-
ĐT THPT ĐGNL HN Ưu Tiên CCQT
23.09 (ĐT THPT)
21.59 (ĐT THPT)
80.00 (ĐGNL HN)
77.00 (ĐGNL HN)
23.09 (Ưu Tiên)
23.09 (CCQT)
22 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
23 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Dược học (A)

7720201A

-
ĐT THPT
24.35 (ĐT THPT)
24 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Dược học (B)

7720201B

-
ĐT THPT
24.59 (ĐT THPT)
25 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Dược học (D)

7720201D

-
ĐT THPT
23.00 (ĐT THPT)
26 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
22.80 (ĐT THPT)
22.80 (Học Bạ)
22.80 (ĐGNL HN)
22.80 (V-SAT)
27 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
92.00 (ĐGNL HN)
760.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
0.00 (Học Bạ)
29 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ
21.60 (ĐT THPT)
21.60 (Học Bạ)
30 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Dược học

7720201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
22.27 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
22.27 (Học Bạ)
20.00 (ĐGNL HCM)
19.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

  • Hoá học (đại cương, hữu cơ, vô cơ, phân tích, lý)
  • Sinh học, Sinh hoá
  • Dược lý — cơ chế tác dụng thuốc
  • Dược liệu — dược liệu thiên nhiên (cây thuốc)
  • Hoá dược — tổng hợp thuốc
  • Bào chế — pha chế viên, dung dịch, kem
  • Kiểm nghiệm thuốc — phương pháp phân tích chất lượng
  • Dược lâm sàng — tư vấn sử dụng thuốc cho BN
  • Dược cộng đồng / Quản lý dược
  • Pháp luật dược — quy định Việt Nam, WHO GMP

Độ khó: Cao, đặc biệt nặng môn Hoá. Yêu cầu kiên trì, tỉ mỉ.

icon

Ra trường làm gì?

1. Nhà thuốc / Chuỗi nhà thuốc

  • Dược sĩ tư vấn tại Pharmacity, Long Châu, An Khang, FPT Long Châu
  • Lương: 10-15tr fresh; 18-30tr cửa hàng trưởng

2. Công ty Dược phẩm (sản xuất / phân phối)

  • Trình dược viên (Medical Rep): Bán thuốc cho BS, BV
  • Lương: 15-25tr fresh + hoa hồng (tổng 30-60tr)
  • Top: DKSH, Zuellig Pharma, Sanofi, GSK, Pfizer

3. Sản xuất thuốc (R&D, Production, QA/QC)

  • Hậu Giang, Domesco, Imexpharm, Traphaco
  • Lương: 12-20tr fresh

4. Bệnh viện

  • Dược sĩ lâm sàng, Khoa Dược BV
  • Lương BV công: 8-15tr; BV tư: 18-35tr

5. Cơ quan quản lý

  • Cục Quản lý Dược, Sở Y tế, FDA
  • Lương nhà nước thấp nhưng ổn định, có quyền lực

6. Tự mở nhà thuốc

  • Cần chứng chỉ hành nghề + vốn
  • Thu nhập tiềm năng cao nếu vị trí tốt: 30-100tr/tháng
icon

Mức lương & triển vọng

Vị trí Fresh 5 năm 10 năm
DS Nhà thuốc 10-15tr 18-30tr 25-45tr
Trình dược viên 15-25tr + HH 30-60tr 60-120tr
QA/QC Sản xuất 12-20tr 22-40tr 50-90tr
DS Lâm sàng BV 10-18tr 20-35tr 35-60tr
Tự mở nhà thuốc - - 30-100tr+

Triển vọng:

  • ✅ Ổn định, già hoá dân số → nhu cầu thuốc tăng
  • ✅ Chuỗi nhà thuốc bùng nổ (Pharmacity, Long Châu)
  • ⚠️ Cạnh tranh trình dược viên ngày càng cao
  • ⚠️ AI có thể thay thế phần tư vấn cơ bản tại nhà thuốc
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Giỏi Hoá (ngành Dược nặng Hoá nhất trong khối B)
  • Tỉ mỉ, cẩn thận (sai 1 mg thuốc có thể nguy hiểm)
  • Trí nhớ tốt (nhớ hàng nghìn loại thuốc)
  • Yêu thương con người, có đạo đức cao
  • Kiên nhẫn — học 5 năm, có thể OT khi sản xuất

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn yếu Hoá → khó học
  • Hướng nội nặng nếu muốn làm Trình dược viên (cần giao tiếp tốt)

🚨 KHÔNG HỢP

  • Sợ làm việc với hoá chất
  • Bất cẩn, hay nhầm lẫn
  • Đạo đức kém (ngành liên quan tính mạng)
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍⚕️ Linh — Trình dược viên DKSH (3 năm KN)

Tuổi 25, ĐH Dược HN. Lương 18tr + hoa hồng (tổng 35-50tr). Gặp BS các BV lớn HN giới thiệu thuốc mới. Đi xe nhiều, kỹ năng giao tiếp + thuyết trình tốt.

👨‍⚕️ Hùng — Dược sĩ trưởng Long Châu (5 năm KN)

Tuổi 28, ĐH Y Dược HCM. Lương 28tr + thưởng cửa hàng. Quản lý 1 cửa hàng Long Châu doanh thu 800tr/tháng, 6 nhân viên.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Dược học vs Y khoa

  • Y khoa: Khám, chẩn đoán, kê đơn → BÁC SĨ
  • Dược: Sản xuất, phân phối, tư vấn thuốc → DƯỢC SĨ
  • → Hoàn toàn khác nhau dù cùng khối Sức khoẻ

Dược học vs Hoá dược (7720203)

  • Dược học: Rộng hơn — bao gồm cả lâm sàng, phân phối
  • Hoá dược: Sâu về tổng hợp thuốc, công nghệ hoá học

Dược học vs Công nghệ Sinh học (7420201)

  • CNSH: Sản xuất sinh phẩm, vaccine, men, thực phẩm chức năng
  • Dược: Tập trung vào thuốc chữa bệnh
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Đạt 9+ Hoá học THPT ✅ (nền tảng cần thiết)
  2. Thăm 1 nhà thuốc và quan sát công việc Dược sĩ — Bạn thấy thú vị? ✅
  3. Đọc 1 hướng dẫn sử dụng thuốc (paracetamol, amoxicillin) — Bạn hiểu được cơ chế? ✅
  4. Pha 1 dung dịch hoá học cơ bản (NaCl 0.9%) — Bạn enjoy quá trình chính xác? ✅