Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Dược học
7720201 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, D07 |
Đại học Y Dược Thái Bình
Mã trường: YTB |
|
| 2 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 3 |
Dược học
7720201 |
21.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 4 |
Dược học
7720201 |
21.35 | ĐT THPT | A00, B00, D07, C02, X10 |
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Mã trường: HYD |
|
| 5 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Y khoa Vinh
Mã trường: YKV |
|
| 6 |
Dược học
7720201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A09, A19, B00, D07, D90, D91, D08, D32, D96 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 7 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 8 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
|
| 9 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, C08, D07 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 10 |
Dược học (Dược sĩ)
7720201 |
19.50 | ĐT THPT | D01, C02, B03, B00, D07, B08 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 11 |
Dược học
7720201 |
20.80 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
|
| 12 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, C02, D08, A02 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 13 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, D07, D08 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 14 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
|
| 15 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 |
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP |
|
| 16 |
Dược học
7720201 |
21.60 | ĐT THPT | A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
|
| 17 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 |
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
Mã trường: BMU |
|
| 18 |
Dược học
7720201 |
22.80 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTY |
|
| 19 |
Dược học
7720201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Y Dược Hải Phòng
Mã trường: YPB |
|
| 20 |
Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7720201_Nam_B |
25.41 | ĐT THPT | A00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 21 |
Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam)
7720201_Nam_N |
24.81 | ĐT THPT | A00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 22 |
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7720201_Nu_B |
28.31 | ĐT THPT | A00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 23 |
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam)
7720201_Nu_N |
28.12 | ĐT THPT | A00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 24 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, A03, B00, B08, D07 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
|
| 25 |
Dược học
7720201 |
23.09 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHY |
|
| 26 |
Dược học
7720201 |
21.59 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHY |
|
| 27 |
Dược học
7720201 |
21.25 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
|
| 28 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Mã trường: YDN |
|
| 29 |
Dược học
7720201 |
19.50 | ĐT THPT | B00, D07, A00 |
Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDY |
|
| 30 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 31 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 32 |
Ngành Dược
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, D08, X14 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 33 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 34 |
Dược học
7720201 |
22.85 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 35 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 36 |
Dược học
7720201 |
22.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Mã trường: TYS |
|
| 37 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
|
| 38 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D08, X10, X14 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 39 |
Dược học
PHA1 |
21.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07, X10, X14 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 40 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
|
| 41 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, X09, X10 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 42 |
Dược học
7720201 |
27.67 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 43 |
Dược học
7720201 |
27.77 | ĐT THPT | X11, B00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 44 |
Dược học
7720201 |
27.92 | ĐT THPT | X10, C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 45 |
Dược học
7720201 |
24.50 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Dược Hà Nội
Mã trường: DKH |
|
| 46 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
|
| 47 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, X09 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 48 |
Dược học
7720201 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08, X13, D07 |
Đại học Đông Đô
Mã trường: DDU |