390 lượt search
Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121 5.0 390 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh doanh thương mại là gì?

Kinh doanh thương mại (Commercial Business / Trade Business) là ngành đào tạo người chuyên về mua – bán – phân phối hàng hóa: bán lẻ, bán sỉ, phân phối, chuỗi cung ứng, xuất nhập khẩu, kinh doanh trên sàn TMĐT, B2B sales.

Khác với QTKD (rộng tổng quát) hay Marketing (thiên sáng tạo), Kinh doanh thương mại thiên về thực hành bán hàng + quản lý kênh phân phối + tối ưu cost. Đây là ngành "đi đôi với tiền mặt" – làm sales / trade marketing / channel manager dễ chuyển thành chủ kinh doanh riêng.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "rộng cửa nhất khối kinh tế" – tốt nghiệp dễ vào nhiều vị trí: sales, retail, KAM, supply chain, trade marketing, mua hàng. Lương khởi điểm trung bình + thưởng commission cao nếu giỏi sales.

icon

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh doanh thương mại

7340121DKD

21.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)

7340121DKD

21.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)

7340121DKK

24.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

5 Kinh doanh thương mại

7340121

21.75 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Kinh doanh thương mại

7340121

22.64 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

7 Kinh doanh thương mại

7340121

21.58 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

8 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

7620119

15.00 ĐT THPT A07, C00, C03, C04, C14, C19, D01, X01, X70 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

9 Kinh doanh thương mại

7340121

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

10 kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

11 Ngành Kinh doanh Thương mại 

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

12 Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

7340121S

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

13 Kinh doanh số

QHQ13

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

14 CT TC Kinh doanh quốc tế

KDQH1.1

28.00 ĐT THPT A00 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

15 CT TC Kinh doanh quốc tế

KDQH1.1

27.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

16 Kinh doanh thương mại

7340121

23.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

17 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

FIDT2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

19 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

20 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

DK7340101M

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

21 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

K7340101M

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

22 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

23 Kinh doanh thương mại

7340121

28.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

24 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD

EP05

26.40 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.00 (ĐT THPT)
28.00 (ĐGNL HN)
114.00 (ĐGNL HN)
28.00 (ĐGNL HCM)
1007.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (ĐGTD BK)
80.23 (ĐGTD BK)
28.00 (Kết Hợp)
1560.00 (CCQT)
28.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD

EP05

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.40 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
26.40 (ĐGNL HN)
946.00 (ĐGNL HCM)
26.40 (ĐGNL HCM)
26.40 (ĐGTD BK)
72.13 (ĐGTD BK)
26.40 (Kết Hợp)
26.40 (CCQT)
1520.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (ĐGNL HN)
6 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.75 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Kinh doanh Thương mại 

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
640.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

7620119

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
11 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
21.58 (ĐT THPT)
24.39 (Học Bạ)
825.40 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
21.75 (V-SAT)
13 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.00 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
16.50 (ĐGNL HN)
14.50 (ĐGTD BK)
14 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
22.64 (ĐT THPT)
83.74 (ĐGNL HN)
633.82 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)

7340121DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.20 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
49.00 (ĐGTD BK)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)

7340121DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.00 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
77.50 (ĐGNL HN)
55.00 (ĐGTD BK)
18 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

DK7340201M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

K7340201M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
20 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

FIDT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
21 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a2

-
ĐT THPT
24.00 (ĐT THPT)
22 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a3

-
ĐT THPT
24.00 (ĐT THPT)
23 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT TC Kinh doanh quốc tế

KDQH1.1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
28.00 (ĐT THPT)
27.00 (ĐT THPT)
28.62 (Học Bạ)
28.41 (Học Bạ)
28.20 (ĐGNL HN)
28.51 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

DK7340101M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

K7340101M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
27 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kinh doanh số (Ngành mới)

253

-
Kết Hợp
59.06 (Kết Hợp)
28 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Kinh doanh số

QHQ13

-
ĐT THPT ĐGNL HN
21.00 (ĐT THPT)
72.00 (ĐGNL HN)
29 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

7340121S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
21.00 (ĐT THPT)
818.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Kinh doanh thương mại

7340121DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.20 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
49.00 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Kinh tế học vi mô, vĩ mô
  • Nguyên lý kế toán
  • Marketing căn bản
  • Quản trị doanh nghiệp
  • Tài chính căn bản

Khối chuyên ngành Kinh doanh thương mại:

Mảng Bán hàng:

  • Kỹ năng bán hàng & quản trị bán hàng
  • Đàm phán thương mại
  • B2B Sales, B2C Sales
  • CRM (Customer Relationship Management)
  • Quản trị bán lẻ (Retail Management)

Mảng Trade Marketing & Kênh phân phối:

  • Trade Marketing (Modern Trade, General Trade)
  • Quản trị kênh phân phối
  • Nguyên lý phân phối
  • Phân tích thị trường

Mảng Supply Chain & Mua hàng:

  • Chuỗi cung ứng (Supply Chain)
  • Quản trị Logistics
  • Quản trị mua hàng (Procurement)
  • Quản lý tồn kho (Inventory Management)

Mảng Xuất nhập khẩu:

  • Thanh toán quốc tế
  • Vận tải, bảo hiểm hàng hóa quốc tế
  • Thủ tục Hải quan
  • Incoterms 2020

Mảng Thương mại điện tử:

  • Kinh doanh trên Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop
  • Affiliate Marketing
  • Drop-shipping

Khối kỹ năng số:

  • Excel chuyên sâu (Pivot, VLOOKUP, Power Query)
  • ERP cơ bản (SAP, Oracle, MISA)
  • Phần mềm POS, Quản lý kho

Khối kỹ năng mềm:

  • Giao tiếp + thuyết phục
  • Đàm phán
  • Tâm lý khách hàng

Thực tập:

  • FMCG: Unilever, P&G, Suntory Pepsico, Coca-Cola, Heineken, Nestlé
  • Bán lẻ: Vinmart, Bach Hoa Xanh, Coopmart, Aeon, Big C/GO!
  • TMĐT: Shopee, Lazada, Tiki, Sendo, TikTok Shop
  • Logistics: DHL, Maersk, Schenker

Độ khó: Trung bình. Không nặng môn nào nhưng kiến thức rộng + thực tiễn.

Cần có: Năng động, giao tiếp tốt, không sợ tiền bạc, chăm chỉ, chịu áp lực doanh số, tỉ mỉ với số liệu.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Sales B2B / B2C (~30%)

  • FMCG (Unilever, P&G, Pepsico): Sales Representative
  • Tech B2B (FPT, Viettel Solutions): Account Manager
  • Lương khởi điểm: 13-22 triệu + commission

2. Trade Marketing (~15%)

  • FMCG, Beverage, Chăm sóc cá nhân, Mỹ phẩm
  • Triển khai chương trình bán hàng tại cửa hàng (Modern Trade + General Trade)
  • Lương: 14-25 triệu

3. KAM (Key Account Manager) / Channel Manager (~15%)

  • Quản lý đại lý lớn / chuỗi bán lẻ
  • Vingroup, Coopmart, Bach Hoa Xanh, Aeon
  • Lương: 18-35 triệu khởi điểm

4. Supply Chain / Logistics (~15%)

  • Mua hàng (Procurement), Kế hoạch (Planner), Logistics
  • Coca-Cola, Unilever, P&G, các nhà máy lớn
  • Lương: 14-25 triệu khởi điểm

5. Kinh doanh trên TMĐT / Quản lý gian hàng (~10%)

  • Quản lý gian hàng Shopee, Lazada, TikTok Shop cho brand
  • Hoặc tự kinh doanh
  • Lương / thu nhập: 12-25 triệu (full-time) hoặc 30-300 triệu (tự kinh doanh top)

6. Xuất nhập khẩu (~10%)

  • Công ty XNK, công ty thương mại, Logistics
  • DHL, Maersk, Schenker, Vinatrans
  • Lương: 13-22 triệu

7. Khác (~5%)

  • Tự khởi nghiệp (cửa hàng, chuỗi nhỏ)
  • Phân tích thị trường / Nghiên cứu (Nielsen, Kantar, Cimigo)
  • Học cao học MBA

Nơi làm việc tiêu biểu: Unilever, P&G, Suntory Pepsico, Coca-Cola, Heineken, Vinmart, Coopmart, Bach Hoa Xanh, Aeon, Shopee, Lazada, Tiki, DHL, Maersk.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Sales Rep / Trade MKT Exec 13-22 triệu + commission
2-3 năm Senior Sales / Trade MKT 22-35 triệu
3-5 năm KAM / Channel Manager 30-55 triệu
5-10 năm Senior Manager / Director 50-100 triệu
10+ năm Sales Director / Commercial Director 100-250 triệu

Lương đặc biệt:

  • Top Sales FMCG (Pepsi, Coca, Unilever): 30-80 triệu + commission năm 50-150 triệu
  • Sales B2B top performer: 50-200 triệu/tháng (commission)
  • Tự kinh doanh thành công trên TMĐT: 50-500 triệu/tháng
  • Commercial Director tập đoàn lớn: 200-500 triệu

Triển vọng:

  • Rất tốt. TMĐT VN tăng trưởng 25-30%/năm.
  • Bán lẻ hiện đại mở rộng (Vinmart, Bach Hoa Xanh, Aeon).
  • Đa kênh (Omni-channel) cần nhiều nhân lực.

Cảnh báo:

  • Áp lực doanh số liên tục (tháng nào cũng phải có target).
  • Đi nhiều, gặp nhiều khách → tiêu hao sức khỏe + giọng nói.
  • Lương cứng không cao – phụ thuộc commission.
  • Cạnh tranh với người tự học sales không cần bằng.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Năng động, hướng ngoại
  • Giao tiếp tốt
  • Chịu được áp lực doanh số
  • Yêu tiền (không ngại nói chuyện về giá, hoa hồng)
  • Tỉ mỉ với số liệu
  • Tinh thần kinh doanh

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Hướng nội → khó làm Sales
  • Sợ bị từ chối → cần học chấp nhận

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Sợ áp lực
  • Không thích giao tiếp
  • Lười networking
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Hùng – KAM Pepsi VN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH KT TP.HCM, KD Thương mại (2021) Công việc: Phụ trách kênh Coopmart, Aeon, Lotte. Đàm phán giá, chương trình khuyến mãi. Lương: 35 triệu + bonus quý + commission cuối năm = ~50 triệu trung bình

👩‍💼 Lan – Founder shop thời trang Shopee 50K followers

Tuổi: 27 · Lương + lợi nhuận: 80-150 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KD Thương mại (7340121) vs QTKD (7340101)

  • KD Thương mại: chuyên về bán hàng + phân phối + supply chain.
  • QTKD: rộng tổng quát (marketing, nhân sự, tài chính, vận hành).

KD Thương mại vs Marketing (7340115)

  • KD Thương mại: thiên về sales + trade.
  • Marketing: thiên về truyền thông + thương hiệu.

KD Thương mại vs Logistics (7510605) / TMĐT (7340122)

  • KD TM: rộng (bán hàng + supply chain + xuất nhập khẩu).
  • Logistics: chuyên về vận tải + kho bãi.
  • TMĐT: chuyên kinh doanh online.

Hiểu lầm: "KD Thương mại = bán hàng vặt" – Sai. Có thể làm KAM tập đoàn lớn (35-100 triệu/tháng), không phải chỉ đứng bán.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Bán hàng thật 1 tuần

Bán quần áo cũ trên Facebook Marketplace / Shopee / Chợ Tốt.

  • ✅ Bạn bán được ≥3 món → có khả năng sales

2. Đàm phán giá trong 1 lần mua sắm

Đi chợ / mua xe máy cũ – mặc cả giá xuống 10-20%.

  • ✅ Bạn không ngại + đàm phán được → ok

3. Tự kiểm tra: bạn có thoải mái nói chuyện về tiền không?

Bạn bè vay tiền – bạn đòi lại được không ngại không?

  • ✅ Có → không ngại tiền

4. Tự hỏi: bạn ok bị khách hàng từ chối 10 lần/ngày không?

Sales sẽ bị từ chối rất nhiều.

  • ✅ Có → tâm lý đủ vững

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → KD Thương mại hợp.