391 lượt search
Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121 5.0 391 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh doanh thương mại

7340121DKD

21.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)

7340121DKD

21.20 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)

7340121DKK

24.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

5 Kinh doanh thương mại

7340121

21.75 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Kinh doanh thương mại

7340121

22.64 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

7 Kinh doanh thương mại

7340121

21.58 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

8 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

7620119

15.00 ĐT THPT A07, C00, C03, C04, C14, C19, D01, X01, X70 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

9 Kinh doanh thương mại

7340121

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

10 kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

11 Ngành Kinh doanh Thương mại 

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

12 Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

7340121S

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

13 Kinh doanh số

QHQ13

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

14 CT TC Kinh doanh quốc tế

KDQH1.1

28.00 ĐT THPT A00 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

15 CT TC Kinh doanh quốc tế

KDQH1.1

27.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

16 Kinh doanh thương mại

7340121

23.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

17 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

FIDT2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

19 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

20 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

DK7340101M

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

21 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

K7340101M

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

22 Kinh doanh thương mại

7340121

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

23 Kinh doanh thương mại

7340121

28.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

24 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD

EP05

26.40 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA