Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh doanh thương mại
7340121DKD |
21.20 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)
7340121DKD |
21.20 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 3 |
Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)
7340121DKK |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 5 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
21.75 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 6 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
22.64 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 7 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
21.58 | ĐT THPT | A01, C03, D01, D07, X78 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 8 |
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
7620119 |
15.00 | ĐT THPT | A07, C00, C03, C04, C14, C19, D01, X01, X70 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 9 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 10 |
kinh doanh thương mại
7340121 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 11 |
Ngành Kinh doanh Thương mại
7340121 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 12 |
Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)
7340121S |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 13 |
Kinh doanh số
QHQ13 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 14 |
CT TC Kinh doanh quốc tế
KDQH1.1 |
28.00 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 15 |
CT TC Kinh doanh quốc tế
KDQH1.1 |
27.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 16 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Mã trường: FBU |
|
| 17 |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
FIDT2 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 18 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 19 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 20 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
DK7340101M |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 21 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
K7340101M |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 22 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 23 |
Kinh doanh thương mại
7340121 |
28.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 24 |
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
EP05 |
26.40 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |