394 lượt search
Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121 5.0 394 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.00 (ĐT THPT)
28.00 (ĐGNL HN)
114.00 (ĐGNL HN)
28.00 (ĐGNL HCM)
1007.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (ĐGTD BK)
80.23 (ĐGTD BK)
28.00 (Kết Hợp)
1560.00 (CCQT)
28.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD

EP05

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.40 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
26.40 (ĐGNL HN)
946.00 (ĐGNL HCM)
26.40 (ĐGNL HCM)
26.40 (ĐGTD BK)
72.13 (ĐGTD BK)
26.40 (Kết Hợp)
26.40 (CCQT)
1520.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (ĐGNL HN)
6 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.75 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Kinh doanh Thương mại 

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
640.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

7620119

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
11 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
21.58 (ĐT THPT)
24.39 (Học Bạ)
825.40 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
21.75 (V-SAT)
13 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.00 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
16.50 (ĐGNL HN)
14.50 (ĐGTD BK)
14 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
22.64 (ĐT THPT)
83.74 (ĐGNL HN)
633.82 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)

7340121DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.20 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
49.00 (ĐGTD BK)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)

7340121DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.00 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
77.50 (ĐGNL HN)
55.00 (ĐGTD BK)
18 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

DK7340201M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

K7340201M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
20 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

FIDT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
21 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a2

-
ĐT THPT
24.00 (ĐT THPT)
22 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a3

-
ĐT THPT
24.00 (ĐT THPT)
23 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT TC Kinh doanh quốc tế

KDQH1.1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
28.00 (ĐT THPT)
27.00 (ĐT THPT)
28.62 (Học Bạ)
28.41 (Học Bạ)
28.20 (ĐGNL HN)
28.51 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Kinh doanh thương mại

7340121

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

DK7340101M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

K7340101M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
27 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kinh doanh số (Ngành mới)

253

-
Kết Hợp
59.06 (Kết Hợp)
28 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Kinh doanh số

QHQ13

-
ĐT THPT ĐGNL HN
21.00 (ĐT THPT)
72.00 (ĐGNL HN)
29 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

7340121S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
21.00 (ĐT THPT)
818.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Kinh doanh thương mại

7340121DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.20 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
49.00 (ĐGTD BK)