97 lượt search
Dinh dưỡng

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401 5.0 97 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Dinh dưỡng là gì?

Dinh dưỡng (Nutrition) là ngành đào tạo chuyên gia dinh dưỡng (Dietitian / Nutritionist) – người lập chế độ ăn cá nhân hóa dựa trên khoa học, hỗ trợ điều trị bệnh và nâng cao sức khỏe. Khác với "tư vấn dinh dưỡng tự phong" trên mạng, chuyên gia dinh dưỡng có bằng cấp + chứng chỉ hành nghề.

Tại VN, ngành Dinh dưỡng đang bùng nổ nhờ: (1) béo phì + tiểu đường + cao huyết áp tăng, (2) tầng lớp trung lưu chi tiêu sức khỏe nhiều, (3) thể thao + fitness phát triển, (4) bệnh nhân ung thư + bệnh mạn tính cần ăn kiêng chuyên biệt.

💡 Đặc thù: Đây là ngành Y mới ở VN (chỉ 5-7 trường đào tạo: ĐH Y HN, ĐH Y Dược HCM, ĐH Y Dược Cần Thơ, ĐH Y Thái Bình…). Cử nhân Dinh dưỡng có thể làm BV + phòng khám tư + cá nhân hóa cho khách VIP với thu nhập rất tốt.

icon

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Dinh dưỡng

7720401

17.00 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

2 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

3 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

4 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

5 Dinh dưỡng

7720401

22.10 ĐT THPT B00, B03, B08, C02, D01, D07 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

6 Dinh dưỡng

7720401

18.75 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

7 Dinh dưỡng

7720401

17.00 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

8 Dinh dưỡng

7720401

19.25 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

9 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

10 Dinh dưỡng

7720401

18.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

11 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

22.15 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

23.14 ĐT THPT B00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

22.55 ĐT THPT C02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

23.53 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

16 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

7819009

19.00 ĐT THPT A01, B00, C02, D07 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

7819009

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
620.00 (ĐGNL HCM)
20.75 (Kết Hợp)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Kết Hợp
19.25 (ĐT THPT)
19.25 (Kết Hợp)
5 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
400.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
18.75 (ĐT THPT)
7 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ
22.10 (ĐT THPT)
23.74 (Học Bạ)
8 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
9 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
11 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
58.00 (ĐGNL HN)
12 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
18.00 (ĐT THPT)
13 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9.98 (ĐGNL SPHN)
15 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.15 (ĐT THPT)
23.14 (ĐT THPT)
22.55 (ĐT THPT)
23.53 (ĐT THPT)
25.04 (Học Bạ)
25.04 (Học Bạ)
851.00 (ĐGNL HCM)
851.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-5 năm):

Khối Y nền:

  • Giải phẫu, Sinh lý
  • Hóa sinh dinh dưỡng (Nutritional Biochemistry)
  • Sinh lý tiêu hóa
  • Bệnh học cơ bản
  • Y đức

Khối Dinh dưỡng cốt lõi:

  • Khoa học dinh dưỡng cơ bản – protein, lipid, carbohydrate, vitamin, khoáng chất
  • Dinh dưỡng học – nhu cầu dinh dưỡng theo tuổi, giới, hoạt động
  • Đánh giá tình trạng dinh dưỡng – nhân trắc, sinh hóa, lâm sàng
  • Dinh dưỡng lâm sàng – cho bệnh nhân tiểu đường, tim mạch, ung thư, thận, gan
  • Dinh dưỡng nhi khoa – trẻ em, vị thành niên
  • Dinh dưỡng người cao tuổi
  • Dinh dưỡng thể thao
  • Dinh dưỡng cộng đồng – chương trình quốc gia
  • An toàn vệ sinh thực phẩm

Khối Hóa thực phẩm:

  • Hóa thực phẩm
  • Vi sinh thực phẩm
  • Phụ gia thực phẩm
  • Bảo quản thực phẩm

Khối kỹ năng:

  • Lập thực đơn cá nhân hóa (Meal Planning)
  • Tư vấn dinh dưỡng (Counseling)
  • Phần mềm dinh dưỡng (Nutritionix, MyFitnessPal, Cronometer)
  • Phân tích thành phần thực phẩm
  • Truyền thông sức khỏe + dinh dưỡng

Thực tập:

  • BV Bạch Mai, Việt Đức, Chợ Rẫy, K, Nhi TW, Vinmec (khoa Dinh dưỡng)
  • Vinamilk, TH True Milk, Nestlé VN, Abbott VN (bộ phận R&D + Marketing dinh dưỡng)
  • Trung tâm Tư vấn dinh dưỡng tư (Nutrihome, Nutricare)

Độ khó: Trung bình – cao. Học cả Y nền + Hóa thực phẩm + Dinh dưỡng. Cần nhớ nhiều thành phần thực phẩm + đơn vị tính.

Cần có: Sinh – Hóa giỏi, quan tâm sức khỏe + ẩm thực, giao tiếp tốt (tư vấn khách hàng), tỉ mỉ với số liệu.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Chuyên gia dinh dưỡng tại BV (~25%)

  • BV Bạch Mai, Việt Đức, K, Nhi TW (khoa Dinh dưỡng)
  • Vinmec, FV, Hoàn Mỹ
  • Lập thực đơn cho bệnh nhân nội trú + ngoại trú
  • Lương: 9-18 triệu (BV công) / 18-30 triệu (BV tư)

2. R&D / Marketing tại công ty thực phẩm (~25%)

  • Vinamilk, TH True Milk, Nestlé VN, Abbott VN, Nutifood, FrieslandCampina
  • Phát triển sản phẩm sữa, thực phẩm chức năng
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu (FDI cao hơn)

3. Tư vấn dinh dưỡng tư (~20%)

  • Trung tâm Nutrihome, Nutricare
  • Tự tư vấn 1-1 cho khách hàng VIP, người béo phì, thai phụ
  • Thu nhập: 25-100 triệu/tháng (1 buổi tư vấn 500K-2tr)

4. Dinh dưỡng thể thao (~10%)

  • Đội tuyển quốc gia, CLB bóng đá chuyên nghiệp (Hà Nội FC, Hoàng Anh Gia Lai)
  • Phòng gym cao cấp (California Fitness, Elite Fitness)
  • Lương: 18-35 triệu

5. KOL / Influencer dinh dưỡng (~10%)

  • TikTok, YouTube, Instagram
  • BS Trần Thị Hồng Loan, các BS dinh dưỡng nổi tiếng
  • Thu nhập: 50-300 triệu/tháng (top creator)

6. Dinh dưỡng cộng đồng (~5%)

  • WHO VN, UNICEF VN (chương trình dinh dưỡng trẻ em)
  • Viện Dinh dưỡng Quốc gia
  • Lương: 15-30 triệu (NGO)

7. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH Y
  • Mở chuỗi nhà hàng lành mạnh, suất ăn dinh dưỡng

Nơi làm việc tiêu biểu: BV Bạch Mai (khoa Dinh dưỡng), Vinmec, Vinamilk, TH True Milk, Nestlé VN, Nutifood, Nutrihome, Viện Dinh dưỡng Quốc gia, WHO VN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, BV công Dinh dưỡng viên 9-18 triệu
Mới ra trường, BV tư / công ty FDI   18-30 triệu
Mid (3-5 năm) Senior 25-45 triệu
Senior (5-10 năm) Manager 45-90 triệu
Tư vấn riêng top (10+ năm) 100-300 triệu
KOL Dinh dưỡng + brand   100-500 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tư vấn dinh dưỡng cho người nổi tiếng / VIP: 5-15 triệu/buổi
  • Sales Manager TPCN tại Abbott / Nestlé: 60-120 triệu
  • Founder brand TPCN dinh dưỡng thành công: hàng trăm triệu - tỷ/tháng

Triển vọng:

  • Cực tốt. Béo phì, tiểu đường, cao huyết áp tăng → cầu Dinh dưỡng tăng.
  • Thị trường TPCN VN $5 tỷ USD và tăng trưởng 15%/năm.
  • Tầng lớp trung lưu chi tiêu sức khỏe + ẩm thực lành mạnh.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh với "PT (Personal Trainer) tư vấn dinh dưỡng" không có bằng.
  • Lương BV công thấp.
  • Cần tự xây thương hiệu cá nhân để có thu nhập cao.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh – Hóa giỏi
  • Quan tâm sức khỏe + ẩm thực
  • Giao tiếp tốt
  • Tỉ mỉ với số liệu
  • Có tinh thần kinh doanh (nếu muốn tư vấn riêng)
  • Yêu nấu nướng (lợi thế)

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không thích nấu nướng → khó tư vấn thực đơn
  • Sợ tiếp xúc khách hàng → khó tư vấn

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Sinh – Hóa
  • Không quan tâm thực phẩm
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍⚕️ Lan – Dinh dưỡng viên BV Bạch Mai + Tư vấn online (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH Y Hà Nội, Dinh dưỡng (2022) Lương: 14 triệu (BV) + 18 triệu (tư vấn online) = ~32 triệu

👨‍🍳 Quang – R&D Manager Vinamilk (5 năm KN)

Tuổi: 28 · Lương: 40 triệu + bonus + ESOP = ~55 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Dinh dưỡng (7720401) vs CN Thực phẩm (7540101)

  • Dinh dưỡng: thiên Y + chế độ ăn cá nhân hóa.
  • CN Thực phẩm: kỹ sư sản xuất thực phẩm.

Dinh dưỡng vs Y khoa

  • Dinh dưỡng: chuyên về thực phẩm + chế độ ăn.
  • Y khoa: chữa bệnh tổng quát.

Hiểu lầm:

  • "Ai cũng tư vấn dinh dưỡng được" – Sai. PT, hot girl tự xưng dinh dưỡng không có bằng cấp. Chuyên gia thực sự cần học 4-5 năm.
  • "Dinh dưỡng = ăn kiêng giảm cân" – Sai. Rất rộng (trị bệnh, thể thao, trẻ em, người già…).
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 cuốn sách dinh dưỡng cơ bản (1 tuần)

"Why We Eat" – Andreas Eenfeldt, "How Not to Die" – Greger.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → đam mê có

2. Tự lập thực đơn 1 ngày cho người tiểu đường (3 giờ)

Tính calo + chất bột + chất đạm + chất béo.

  • ✅ Bạn làm được → tư duy dinh dưỡng có

3. Tự kiểm tra Sinh + Hóa THPT

  • ≥8.0 cả 2 → đủ vào Dinh dưỡng

4. Tự hỏi: bạn có thoải mái nói chuyện về cân nặng, ăn uống với khách hàng không?

  • ✅ Có → tố chất tư vấn có

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Dinh dưỡng hợp.