Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Dinh dưỡng
7720401 |
17.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
|
| 2 |
Dinh dưỡng
7720401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D08 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 3 |
Dinh dưỡng
7720401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 |
Đại học Điều dưỡng Nam Định
Mã trường: YDD |
|
| 4 |
Dinh dưỡng
7720401 |
15.00 | ĐT THPT | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
|
| 5 |
Dinh dưỡng
7720401 |
22.10 | ĐT THPT | B00, B03, B08, C02, D01, D07 |
Đại học Y tế Công cộng
Mã trường: YTC |
|
| 6 |
Dinh dưỡng
7720401 |
18.75 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 7 |
Dinh dưỡng
7720401 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B08, D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
|
| 8 |
Dinh dưỡng
7720401 |
19.25 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 9 |
Dinh dưỡng
7720401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 10 |
Dinh dưỡng
7720401 |
18.00 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Mã trường: TYS |
|
| 11 |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101DD |
22.15 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 12 |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101DD |
23.14 | ĐT THPT | B00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101DD |
22.55 | ĐT THPT | C02 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101DD |
23.53 | ĐT THPT | D07 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 15 |
Dinh dưỡng
7720401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D08, X10, X14 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 16 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
7819009 |
19.00 | ĐT THPT | A01, B00, C02, D07 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |