98 lượt search
Dinh dưỡng

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401 5.0 98 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Dinh dưỡng

7720401

17.00 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

2 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

3 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

4 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

5 Dinh dưỡng

7720401

22.10 ĐT THPT B00, B03, B08, C02, D01, D07 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

6 Dinh dưỡng

7720401

18.75 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

7 Dinh dưỡng

7720401

17.00 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

8 Dinh dưỡng

7720401

19.25 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

9 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

10 Dinh dưỡng

7720401

18.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

11 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

22.15 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

23.14 ĐT THPT B00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

22.55 ĐT THPT C02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

23.53 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Dinh dưỡng

7720401

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

16 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

7819009

19.00 ĐT THPT A01, B00, C02, D07 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT