101 lượt search
Dinh dưỡng

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401 5.0 101 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

7819009

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
620.00 (ĐGNL HCM)
20.75 (Kết Hợp)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Kết Hợp
19.25 (ĐT THPT)
19.25 (Kết Hợp)
5 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
400.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
18.75 (ĐT THPT)
7 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ
22.10 (ĐT THPT)
23.74 (Học Bạ)
8 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
9 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
11 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
58.00 (ĐGNL HN)
12 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
18.00 (ĐT THPT)
13 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9.98 (ĐGNL SPHN)
15 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.15 (ĐT THPT)
23.14 (ĐT THPT)
22.55 (ĐT THPT)
23.53 (ĐT THPT)
25.04 (Học Bạ)
25.04 (Học Bạ)
851.00 (ĐGNL HCM)
851.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Dinh dưỡng

7720401

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)