Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
7819009 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
19.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
620.00
(ĐGNL HCM)
20.75
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
7720497 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
19.25
(ĐT THPT)
19.25
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
400.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
|
18.75
(ĐT THPT)
|
| 7 |
Đại học Y tế Công cộng
Mã trường: YTC |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.10
(ĐT THPT)
23.74
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Thành Đông
Mã trường: DDB |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.00
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 10 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
2.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
5.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
800.00
(CCQT)
18.00
(CCQT)
200.00
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Điều dưỡng Nam Định
Mã trường: YDD |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
58.00
(ĐGNL HN)
|
| 12 |
Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Mã trường: TYS |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
|
18.00
(ĐT THPT)
|
| 13 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|
| 14 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
9.98
(ĐGNL SPHN)
|
| 15 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101DD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.15
(ĐT THPT)
23.14
(ĐT THPT)
22.55
(ĐT THPT)
23.53
(ĐT THPT)
25.04
(Học Bạ)
25.04
(Học Bạ)
851.00
(ĐGNL HCM)
851.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
Dinh dưỡng
7720401 |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|